WorksheetsHÓA 12-AMIN
Total questions: 35
Worksheet time: 25mins
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N là
1
3
4
8
Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
1
3
4
8
Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là
1
3
4
8
Số đồng phân amin chứa vòng thơm ứng với công thức phân tử C7H8N là
5
3
4
6
Số đồng phân amin bậc 2 chứa vòng thơm ứng với công thức phân tử C7H8N là
5
3
4
1
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N-[CH2]6–NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất
CH3–CH(CH3)–NH2?
Metyletylamin.
Etylmetylamin
Isopropylamin.
Isopropanamin.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Phenylamin.
Benzylamin.
Phenylmetylamin.
Anilin.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
anilin, metyl amin, amoniac.
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
metyl amin, amoniac, natri axetat.
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2
(2) C2H5NH2
(3) (C6H5)2NH
(4) (C2H5)2NH
(5) NaOH
(6) NH3
5-4-2-6-1-3
1-3-5-4-2-6
6-4-3-5-1-2.
5-4-2-1-3-6
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng vớ idung dịch
NaCl.
HCl.
nước Br2.
NaOH.
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
CH3NH2
C6H5OH.
CH3COOH.
H2NCH2COOH
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Phát biểu không đúng là:
Dung dịch natriphenolat phản ứng với khí CO2, kết tủa tạo thành cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natriphenolat.
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, muối tạo thành cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
Anilin phản ứng với dung dịch HCl, muối tạo thành cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, dung dịch muối cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
Các amin đều có tính bazơ.
Amin tác dụng với axit cho ra muối.
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
1
2
3
4
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
dung dịch phenolphtalein.
nước brom.
dung dịch NaOH.
giấy quì tím.
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?
Dung nước brom.
Dung dung dịch Na2CO3.
Ngửi mùi.
Dung axit axetic.
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
Quì tím, brôm
dung dịch NaOH và brom.
brôm và quì tím
dung dịch HCl và quì tím
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH-C2H5 là
đietyl amin
N-etyl etanamin
butan-2-amin
đimetyl amin
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.
Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.
Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kểt tủa trắng.
Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+2N
CnH2n+2NH2
CnH2n+3N
CnH2n+1N
Nhận xét nào dưới đây không đúng?
Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom.
Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro.
Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quì tím hóa xanh.
Phenol là axit còn anilin là bazơ.
Để phân biệt metylamin và anilin có thể dùng:
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4.
dung dịch HCl
quì tím
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
CH3-NH-CH3 (đimetylamin)
CH3-CH2-CH2NH2 (n-propylamin)
CH3CH(CH3)-NH2 (isopropylamin)
C6H5NH2 (alanin)
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Phát biểu nào sai ?
tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac
dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
anilin là chất khí, tan nhiều trong nước
không thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:
Do gốc C2H5 – có tính đẩy electron
Nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3
Etylamin làm quỳ tím tẩm nước hoá xanh, amoniac không có tính chất này
Nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết
Chất làm quì tím ẩm chuyển thành màu xanh là:
Anilin
Phenol
Metylamin
Phenylamin
Cho 4,5(g) etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
7,65(g)
8,15(g)
0,85(g)
8,1(g)
Cho nước brom vào dung dịch anilin thu được 16,5 gam kết tủa 2,4,6–tribromanilin. Khối lượng anilin tham gia phản ứng là bao nhiêu?
9,2 gam
9,3 gam
19,6 gam
4,65 gam
Cho 19,7g hỗn hợp amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V (lit) dung dịch HCl 1M thu được 37,95g muối. Giá trị V là:
0,6 lit
0,5 lit
0,4 lit
0,8 lit
