wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoacuoiki1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

CH3NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3NHCH3.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

3.

Mùi tanh của cá thường gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimetylamin. Dung dịch được dùng để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến là

a)

giấm ăn.

b)

ancol etylic.

c)

nước muối.

d)

nước vôi.

4.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Anilin.

c)

Phenylamoni clorua.

d)

Etylamin.

5.

Axit glutamic là một chất dẫn truyền thần kinh, giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt axit glutamic (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt). Phân tử khối axit glutamic là

a)

146

b)

75

c)

147

d)

117

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl.

b)

Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh.

c)

Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit.

d)

Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

7.

của axit glutamic dùng làm bột ngọt (còn gọi là mì chính), có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH.

b)

NaOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH.

c)

HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COONH4

d)

NaOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COONa

8.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

polietilen.

b)

polistiren.

c)

polipropilen.

d)

poli(vinyl clorua).

9.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng ngưng

c)

trùng hợp

d)

xà phòng hóa

10.

Thành phần chính của tơ tằm là

a)

xenlulozơ

b)

lipit

c)

protein

d)

poliisopren

11.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

12.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

polistiren.

d)

poli(etylen terephtalat).

13.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

Nilon-6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ visco.

c)

tơ poliamit.

d)

polieste.

15.

Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas (dùng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm) được sản xuất từ polime nào?

a)

PVC.

b)

PE.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Cao su Buna.

16.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco và xenlulozơ axetat

b)

Tơ tằm và tơ nitron

c)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

17.

Polime có cấu trúc mạng không gian là

a)

amilopectin.

b)

PE.

c)

cao su lưu hóa

d)

poli(vinyl clorua).

18.

Kim loại nào sau đây là kim loại nhóm IA?

a)

Al.

b)

Li.

c)

Ca.

d)

Mg.

19.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

20.

Vẻ sáng lấp lánh của kim loại do sự phản xạ hầu hết ánh sáng trắng gọi là

a)

tính dẫn điện

b)

tính dẻo

c)

tính dẫn nhiệt

d)

ánh kim

21.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

22.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Mg

23.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

CuSO4.

c)

FeCl3

d)

AgNO3.

24.

Kim loại nhôm không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng.

b)

HNO3 loãng.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

H2SO4 đặc, nóng.

25.

Cho các mẫu: gang, kẽm, đồng thau (hợp kim Cu-Zn), dây đồng quấn quanh đinh sắt. Sau khi ngâm lâu vào dung dịch muối ăn, số mẫu xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

: Cho các phát biểu sau:

(a) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn lá kẽm phần chìm trong nước biển.

(b) Ngâm lá Cu vào dung dịch AgNO3 thu được kim loại Ag.

(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

(d) Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

b)

Kim loại có tính chất vật lí chung như: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

c)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+.

28.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

29.

Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc). Khối lượng kim loại Na trong X là

a)

0,115 gam

b)

0,230 gam

c)

0,276 gam

d)

0,345 gam

30.

Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

a)

7,0

b)

6,8

c)

6,4

d)

12,4