WorksheetsLUYỆN TẬP VÈ SẮT VÀ HỢP CHẤT
Total questions: 25
Worksheet time: 36mins
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
Fe oxi hóa được Cu2+.
Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Fe khử được Cu2+.
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm
Fe2O3, CuO, BaSO4.
Fe3O4, CuO, BaSO4.
Fe2O3, CuO, Al2O3.
Fe2O3, CuO.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là
5,6
11,2
2,8
22,4
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là
14,52
3,6
4,84
7,26
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là
1,68
2,24
3,36
4,48
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 6,05 gam muối. Giá trị của m là
2,8
5,6
1,4
11,2
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là
11,2
5,6
1,12
2,24
Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
0,16
0,08
0,22
0,24
Nung nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là?
2,24
3,36
4,48
6,72
