NEW
Font size
WorksheetsHóa 12-15/4/2022
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaOH.
NaHCO3.
KNO3.
NaCl.
Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3 là
Fe, Cu, Ag.
Fe, Al, Cu.
Al, Ag, Mg.
Fe, Mg, Ag.
Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là
NaHCO3.
KHCO3.
Ba(HCO3)2.
Mg(HCO3)2.
Các oxit sau: FeO, MgO, Fe3O4, ZnO những oxit nào phản ứng với HNO3 có tạo ra khí?
FeO, Fe3O4.
MgO, FeO.
Fe3O4, ZnO.
MgO, ZnO.
Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
Al2O3.
K2O.
CuO.
MgO.
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
Ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
hematit; pirit ; manhetit; xiđerit.
xiđerit; manhetit; pirit; hematit.
xiđerit; hematit; manhetit; pirit.
pirit; hematit; manhetit; xiderit.
Để nhận biết 2 chất rắn BaSO4 và AgCl, ta cho 2 chất
Tác dụng với dung dịch HCl.
Vào dung dịch quỳ tím.
Ra ngoài ánh sáng.
Tác dụng với dung dịch NaOH.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được:
NaOH.
Cl2.
HCl.
Na.
Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?
Dung dịch NaHCO3 có pH < 7.
NaHCO3 là muối axit.
NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt.
Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính.
Có các hóa chất sau: HCl, CaO, K3PO4, Na2CO3, Na. Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2?
CaO; K3PO4; Na2CO3.
Cả 5 chất.
Na2CO3, K3PO4.
Na2CO3; K3PO4; Na, CaO.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
BaO.
MgO.
K2O.
Fe3O4.
Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?
dd FeCl3; H2SO4 đặc, nguội; dd KOH.
Cl2; dd Ba(OH)2; dd HCl; O2.
H2; I2; dd HNO3 đặc, nguội; dd FeCl3.
dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2.
Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
AgNO3, Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)3.
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
4
3
5
2
ho các dung dịch X1: dung dịch HCl; X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3 ; X5 : AgNO3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu ?
X1, X4, X2.
X3, X4, X5.
X3, X2.
X1, X2, X3, X4.
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt KOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, K2SO4 có thể dùng hóa chất nào sau đây?
dd BaCl2.
dd AgNO3.
dd Ba(OH)2.
dd HCl.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
1
2
3
4
Cho dãy các chất: Cu, Fe3O4, NaHCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường?
CaO + H2O → Ca(OH)2.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
Be + 2H2O → Be(OH)2 + H2.
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2.
(1) NaOH được sử dụng để nấu xà phòng, sản xuất tơ nhân tạo.
(2) CaCO3 là chất rắn, màu trắng, tan tốt trong nước.
(3) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ có trong nước cứng.
(4) KNO3 được ứng dụng để làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày do thừa axit.
Phát biều không đúng là
(1), (2).
(3), (4).
(2), (4).
(1), (3).
Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot (A) xảy ra
sự oxi hoá ion Cu2+ thành Cu.
sự oxi hoá H2O thành O2.
sự khử H2O thành O2.
sự khử ion Cu2+ thành Cu.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3.
K2O và H2O.
Na và dung dịch KCl.
Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl đến dư vào CaCO3;
(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn;
(c) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
(d) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Số thí nghiệm có khí thoát ra sau khi kết thúc thí nghiệm
1
2
3
4
