wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT 3

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

a)

Etylamin.

b)

Phenol.

c)

Axit axetic.

d)

Metanol.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit.

b)

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

c)

Trong Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

d)

Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tim.

3.

Natri hiđroxit tác dụng với chất nào sau đây cho muối chứa nitơ và nước?

a)

amin.

b)

Glucozơ.

c)

Aminoaxit.

d)

Este.

4.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận ngịch?

a)

Axit Clohidric với etilen.

b)

Xà phòng hóa.

c)

Axit với bazơ.

d)

Este Hóa.

5.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

Etylen glicol.

b)

Axit axetic.

c)

Stiren.

d)

Etylamin.

6.

Sắt tây là sắt được tráng

a)

Zn

b)

Mg

c)

Sn

d)

Al

7.

Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M là nguyên tố nào sau đây?

a)

F

b)

O

c)

Ca

d)

Mg

8.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao sống.

d)

thạch cao nung.

9.

Thành phần chính của quặng xixerit là

a)

FeCO3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2.

10.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

a)

HCl.

b)

Na2CO3.

c)

KNO3.

d)

NaHCO3.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

b)

Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.

c)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

d)

Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

12.

Thủy phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây?

a)

Gly-Glu-Val.

b)

Ala-Gly-Glu.

c)

Glu-Val.

d)

Glu-Lys.

13.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

Xà phòng hóa.

b)

Hidro hóa.

c)

Tách nước.

d)

Đề hidro hóa.

14.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột.

b)

Polietilen.

c)

Polistiren.

d)

Polipropilen.

15.

Loại polime nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng ngưng?

a)

tơ capron.

b)

tơ nilon-6,6.

c)

cao su buna-N.

d)

tơ clorin.

16.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Ca2+.

b)

Ag+.

c)

Fe2+.

d)

Zn2+.

17.

Các chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Ba

d)

Fe

e)

AgNO3

18.

Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

a)

Hexan.

b)

Benzen.

c)

Clorofom.

d)

Nước.

19.

Vật liệu làm bằng hợp kim Zn – Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan oxi) đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa. Tại catot xảy ra quá trình:

a)

Oxi hóa Fe.

b)

Khử O2.

c)

Khử Zn.

d)

Oxi hóa Zn.

20.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan là:

a)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2; AgNO3.

c)

Fe(NO3)3; AgNO3.

d)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bột Al bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.

b)

Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch KNO3 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

c)

Cho mẫu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở điều kiện thường.

22.

Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ở catot là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O.

b)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O.

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, Na+.

d)

Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

b)

Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.

c)

Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2.

d)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa.

e)

Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.

24.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ nilon-6,6.

25.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4 loãng.

c)

NaOH.

d)

NaCl.