wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H6 - Nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực - thực phẩm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide

2.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

3.

 Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

4.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

5.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

nguyên liệu.   

b)

nhiên liệu.

c)

vật liệu. 

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

6.

Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?

a)

Nhiên liệu khí.

b)

Nhiên liệu lỏng.

c)

Nhiên liệu rắn.

d)

Nhiên liệu hóa thạch.

7.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.     

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng gió   

d)

Than đá

8.

Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxi:

a)

Vừa đủ

b)

Thiếu

c)

d)

Thiếu hoặc dư

9.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

10.

Nhiên liệu hóa thạch

a)

là nguồn nhiên liệu tái tạo

b)

là đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

c)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá

d)

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước

11.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

12.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
13.
Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?
a)
Thực hiện các quy định an toàn lao động.
b)
Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.
c)
Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.
d)
Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.
14.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
15.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

16.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

17.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các ha

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

18.

Những lương thực - thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo là chủ yếu

a)

Hạt đậu, gạo, ngô, thịt lợn

b)

Bơ, sữa, lạc, mỡ

c)

Cá, tôm, đậu đỏ, xoài

d)

Cà rốt, sắn, trứng, sữa

19.

Lương thực - thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí là do

a)

Nấm và vi khuẩn phân hủy

b)

Nấm và virus phân hủy

c)

Vi khuẩn và virus phân hủy

d)

Côn trùng và vi khuẩn phân hủy

20.

Phương pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy

d)

Ngâm nước

21.

Bảo quản lương thực - thực phẩm giúp....

a)

Lương thực - thực phẩm ngon hơn

b)

Lương thực - thực phẩm không hoặc hạn chế bị hỏng

c)

Lương thực - thực phẩm tăng chất dinh dưỡng

d)

Lương thực - thực phẩm dễ ăn

22.

Lương thực là những sản phẩm có chứa ......

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và muối khoáng

23.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

24.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
25.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt