WorksheetsBài tập Amin, Aminoaxit, Protein
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4
1
2
3
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với
HCl, NaOH
NaCl, HCl
HNO3, CH3COOH
NaOH, NH3
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là alanin?
C6H5NH2
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)–COOH
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
2
3
4
5
Cho m gam valin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 22,24 gam muối. Giá trị của m là
18,72.
14,24.
18,88.
18,56.
Trong phân tử aminoxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
H2NC3H6COOH.
H2NCH2COOH.
H2NC2H4COOH.
H2NC4H8COOH.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là
1
2
3
4
