wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12-AMIN-ĐỀ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N  là:
a)
8
b)
4
c)
3
d)
1
2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?    
a)
Metyletylamin.   
b)
Etylmetylamin. 
c)
Isopropylamin. 
d)
Isopropanamin. 
3.
C7H9N có bao nhiêu đồng phân amin chứa vòng thơm? 
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
4.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:  
a)
metyl amin, amoniac, natri hiđroxit.
b)
anilin, metyl amin, amoniac. 
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
Natri clorua, metyl amin, natri hiđroxit. 
5.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với  
a)
dung dịch HCl.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch NaOH.
d)
dung dịch nước Br2
6.
Anilin không phản ứng với chất nào sau đây ?
a)
Kali hiđroxit.
b)
Axit axetic.   
c)
Axit clohiđric.   
d)
Nước brom. 
7.
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?  
a)
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 
b)
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính 
c)
Amin tác dụng với axit cho ra muối. 
d)
Các amin đều có tính bazơ.
8.
Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, phenylamoni clorua, metyl amin. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:  
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
9.
Trong các amin sau:  (1) CH3-CH(CH3)-NH2; (2) H2N-CH2-CH2-NH2 ; (3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3 . Amin bậc 1 là:   
a)
(1), (2) 
b)
(1), (3) 
c)
(2), (3)
d)
(2)
10.
Nguyên nhân anilin có tính bazơ là:  
a)
Phản ứng được với  dd  axit. 
b)
Có khả năng nhường proton. 
c)
Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+ .
d)
Xuất phát từ amoniac. 
11.
Tính bazơ của amin nào trong số các amin sau đây là yếu nhất ?   
a)
Anilin.
b)
Điphenylamin. 
c)
Metylamin. 
d)
Etylamin. 
12.
Phát biểu nào sau đây là SAI? 
a)
Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
b)
Anilin cho kết tủa trắng với nước brom.
c)
Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac     
d)
Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
13.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? 
a)
Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
b)
Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm. 
c)
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin 
d)
Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
14.
Amin nào dưới đây là amin bậc hai? 
a)
CH3CH2NH   
b)
(CH3)2CHNH2     
c)
(CH3)2NCH2CH3
d)
CH3NHCH3   
15.
Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là : 
a)
dung dịch phenolphtalein
b)
dung dịch  Br2
c)
dung dịch NaOH
d)
Quỳ tím
16.
Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : 
a)
(5) < (4) < (1) < (2) < (3)
b)
(4) < (5) < (1) < (2) < (3) 
c)
(1) < (4) < (5) < (2) < (3) 
d)
(1) < (5) < (2) < (3) < (4)
17.
Nhận định nào sau đây không đúng ? 
a)
các amin đều có khả năng nhận proton H+
b)
Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3.
c)
CT TQ của amino , mạnh hở là : CnH2n+kNk
d)
Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin 
18.
Cho các chất: etyl axetat, etanol , axit acrylic , phenol , anilin , phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên , số chất phản ứng với NaOH là : 
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
19.
Bậc của amin phụ thuộc vào:    
a)
Bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2.
b)
Hóa trị của nitơ . 
c)
Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon. 
d)
Số nhóm –NH2 .
20.
Hợp chất hữu cơ A tạo bởi các nguyên tố C, H, N có tính chất: chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với axit HCl và có thể phản ứng với dung dịch Brom tạo  kết tủa. A có công thức phân tử là :    
a)
C2H7
b)
C6H7N
c)
C4H12N2 
d)
C4H11N
21.
Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân amin ứng với công thức này là:  
a)
8
b)
4
c)
3
d)
1
22.
Số đồng phân amin của C3H9N là:                                                                     
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
23.
Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H­5NH2 trong H2O?  
a)
HCl. 
b)
H2SO4
c)
NaOH. 
d)
quỳ tím.
24.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là 
a)
quỳ tím.
b)
kim loại Na. 
c)
dung dịch Br2
d)
dung dịch NaOH
25.
Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hiện tượng nào sau đây sai:  
a)
Cho vào nước, với phenol tạo  dung dịch  đục, với anilin hỗn hợp phân làm 2 lớp.
b)
Cho  dung dịch  HCl vào thì phenol cho  dung dịch  đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp. 
c)
Cho  dung dịch  NaOH vào thì phenol cho  dung dịch  đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp. 
d)
Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng. 
26.
Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, CH3COOK thì số lượng kết tủa thu được là 
a)
0
b)
2
c)
3
d)
1
27.
Cho  các  chất:  etyl  axetat,  anilin,  ancol    etylic,  axit  acrylic,  phenol,  phenylamoni clorua,  ancol   benzylic,  p-crezol.  Trong  các  chất  này,  số  chất  tác  dụng  được  với  dung  dịch NaOH là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
28.
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, C6H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H6. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: 
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
29.
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc II có cùng CTPT C4H11N là  
a)
8
b)
4
c)
3
d)
1
30.
Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C­­7H9N là 
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2