wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỀ MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

NaClO

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaCl2

2.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

A. Al2O3.                           B. MgO.                             C. FeO.      D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

A. C2H5OH.                       B. C3H5(OH)3.                   C. CH3COOH.                            D. CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

A. Na+, Al3+.                      B. Na+, K+.                                     C. Al3+, K+.     D. Ca2+, Mg2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

A. Na2SO4.                         B. NaNO3.                         C. NaCl.     D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

9.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Na

c)

Ag

d)

Cu

10.

Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

A. FeSO4.                           B. FeSO3.                           C. Fe2(SO4)3.     D. FeS.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

A. Xanh tím.                      B. Trắng xanh.                   C. Nâu đỏ.     D. Vàng nhạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Công thức phân tử của etylamin là

A. C4H11N.                         B. CH5N.                           C. C3H9N.     D. C2H7N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong các kim loại sau, đâu là kim loại kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Ca

16.

Trong các kim loại sau, đâu là kim loại kiềm thổ

a)

Mg

b)

Na

c)

K

d)

Al

17.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

A. NaNO3.                         B. KCl.                              C. H2SO4.     D. KOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng boxit.                  B. quặng manhetit.            C. quặng pirit.     D. quặng đolomit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Polime thu được khi trùng hợp etilen là

A. Polibuta-1,3-đien.         B. Poli(vinyl clorua).        C. Polietilen.     D. Polipropilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

A. Muối ăn.                       B. Lưu huỳnh.                   C. Vôi sống.     D. Cacbon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Xenlulozơ.                    B. Saccarozơ.                    C. Glucozơ.     D. Fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Xenlulozơ.                    B. Saccarozơ.                    C. Glucozơ.     D. Fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là

A. O2.                          B. CO2.                        C. H2S.                        D. N2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là

A. NaOH.                    B. NaHS.                     C. NaHCO3.                D. Na2CO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

A. Fe.                          B. Cu.                          C. Mg.                         D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

      A. Axit glutamic.                 B. Alanin.                             C. Glyxin.       D. Metylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

12

b)

6

c)

5

d)

10

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

b)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.

c)

Amino axit có tính chất lưỡng tính.

d)

Đipeptit có phản ứng màu biure.

30.

X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là

a)

W

b)

Cr

c)

Os

d)

Ag

31.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

A. N2.                          B. CO2.                        C. CO.                         D. H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. HCl.                        B. NaNO3.                   C. NaCl.                      D. KCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A. Axit glutamic.        B. Glyxin.                   C. Alanin.                   D. Valin.Dung dịch chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

A. K2O.                       B. CaO.                       C. Na2O.                     D. FeO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Công thức phân tử của glixerol là

A. C3H8O.                   B. C2H6O2.                  C. C2H6O.                   D. C3H8O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.

C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.                           

B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.                        

D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất? 87

A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.            

B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.                

D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

A. Fructozơ và tinh bột.                                               B. Saccarozơ và xenlulozơ.

C. Glucozơ và saccarozơ.                                            D. Glucozơ và fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các thí nghiệm sau:   

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1