NEW
Font size
WorksheetsHH9 - CI - BAZO - CƠ BẢN
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3
P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
HCl, HNO3
NaCl, KNO3
NaOH, Ba(OH)2
Nước cất, nước muối
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
FeO, Al2O3, CuO, ZnO
Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO
Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO
Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO
Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH là?
Ba(OH)2 và NaOH
NaOH và Cu(OH)2
Al(OH)3 và Zn(OH)2
Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
Ba(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Ba(OH)2
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?
NaOH và Mg(OH)2
KOH và Na2CO3
Na3PO4 và Ca(OH)2
Na3PO4 và Ca(OH)2
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein B. Quỳ tím
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:
NaHCO3
Na2CO3
Na2CO3 và NaOH dư
NaHCO3 và NaOH dư
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
Ca(OH)2,CO2, CuCl2
P2O5; H2SO4, SO3
CO2; Na2CO3, HNO3
Fe(OH)3, FeCl3.
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch MgSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch KNO3
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:
Mg
Al
Fe
Cu
Để điều chế Cu(OH)2 ng ười ta cho:
CuO tác dụng với dung dịch HCl
CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2
CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2
K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?
Trung tính
Axit
Bazo
Lưỡng tính
Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):
CuSO4 và KOH
CuSO4 và NaCl
MgCl2 v à Ba(NO3)2
AlCl3 v à Mg(NO3)2
Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):
KOH v à NaCl
KOH và HCl
KOH v à MgCl2
KOH và Al(OH)3
Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối :
NaCl v à MgCl2
NaCl v à BaCl2
Na2SO4 v à Na2CO3
NaNO3 v à Li2CO3
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:
CO2, N2O5, H2S
CO2, SO2, SO3
NO2, HCl, HBr
CO, NO, N2O
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hoá đỏ
Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô
Không làm đổi màu quỳ tím
Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:
75 g
150 g
225 g
300 g
Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:
0,896 lít
0,448 lít
8,960 lít
4,480 lít
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
6,4 g
9,6 g
12,8 g
16 g
Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:
17,645 g
16,475 g
17,475 g
18,645 g
Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16%. Khối lượng kết tủa thu được là:
9,8 g
14,7 g
19,6 g
29,4 g
Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:
16,05g
32,10g
48,15g
72,25g
Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là?
2,24 lít
4,48 lít
3,36 lít
6,72 lít
Để trung hoà 200ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Giá trị của V là:
400 ml
350 ml
300 ml
250 ml
Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:
0,3 mol
0,4 mol
0,5 mol
0,7 mol
Cho 200g dung dịch KOH 8,4% hoà tan 14,2g P2O5. Sản phẩm thu được sau phản ứng chứa các chất tan là:
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4 và K2HPO4
K3PO4 và KOH
K3PO4 và H3PO4
Trung hoà vừa đủ 200ml dung dịch KOH 0,5M bằng 200g dung dịch HCl a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là:
1,825%
3,650%
18,25%
36,50%
Cho 40g dung dịch Ba(OH)2 34,2% vào dung dịch Na2SO4 14,2% . Khối lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ phản ứng là:
40 gam
60 gam
80 gam
100 gam
