Font size
WorksheetsCHỦ ĐỀ: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ, T
Total questions: 41
Worksheet time: 27mins
Các nguyên tố thuộc nhóm IA còn gọi là nhóm nguyên tố
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
halogen
khí hiếm
Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA còn gọi là nhóm nguyên tố
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
halogen
khí hiếm
Các nguyên tố nhóm VIIIA còn gọi là nhóm nguyên tố
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
halogen
khí hiếm
Nguyên tố Natri (1s22s22p63s1) thuộc nguyên tố nhóm nào?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Nguyên tố Clo (1s22s22p63s23p5) thuộc nguyên tố nhóm nào?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm
IIIA
IVA
VA
VIA
Sản phẩm tạo thành khi cho Natri tác dụng với khí Clo là
NaCl
NaOH
Na2O
KCl
Sản phẩm tạo thành khi cho kim loại natri tác dụng với nước là
Na2O và H2
Chỉ có NaOH
NaOH và H2
Na2O và H2O
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
số electron như nhau.
số lớp electron như nhau.
số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
cùng số electron s hay p
Số thứ tự của nhóm A cho biết
A. số hiệu nguyên tử.
B. số lớp electron của nguyên tử.
C. số electron ở lớp ngoài cùng hay số electron hoá trị của nguyên tử.
D. số electron trong nguyên tử.
Cặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau :
A. S và Cl
B. Na và K
C. Ca và Al
D. Mg và S
Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố như sau:
X1: 1s22s2 X2: 1s22s22p63s1 X3: 1s22s22p63s2 X4:1s22s22p63s23p63d104s24p1 X5: 1s22s22p3 X6: 1s22s22p63s23p64s2
Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
A. X1, X3, X6
B. X1, X2, X4
C. X2, X3
D. X4, X6
Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. 4s2 4p5
B. 4d4 5s2
C. 5s2 5p5
D. 7s27p3
X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p5 . Nguyên tố X thuộc
A. chu kỳ 3, nhóm VA.
B. chu kỳ 4, nhóm IA.
C. chu kỳ 4, nhóm VIIA.
D. chu kỳ 3, nhóm VIIA.
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, và có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p63s23p63d5.
Nguyên tố A có Z = 24, nguyên tố A thuộc
A. chu kì 4, nhóm IIB.
B. chu kỳ 4, nhóm IVB.
C. chu kỳ 4, nhóm VIB.
D. chu kỳ 3, nhóm IVA.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm
A. các nguyên tố s và nguyên tố d.
B. các nguyên tố p và nguyên tố d.
C. các nguyên tố s và nguyên tố p.
D. các nguyên tố d.
Đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Số điện tích hạt nhân.
B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của Z ?
O, N, Be
Na, Mg, Al
C, Si, Al
Br, I, Cl
Cho dãy các nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố có hóa trị I ?
Li, Na, K, Rb
B, C, N, O
Na, Mg, P, F
Ca, Mg, Ba, Sr
Các nguyên tố đứng cuối chu kì, cấu hình electron có đặc điểm là (chọn đáp án đúng) :
Nhường e
Nhận e
vừa cho e và vừa nhận e
bền vững
Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại
tương tự do chu kì trước là do
Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.( ở ba chu kì đầu)
Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Các kim loại kiềm thường có phản ứng gì?
Tác dụng mạnh với Oxi
Tác dụng mạnh với nước
Tác dụng với các phi kim
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm A được lặp đi lặp lại sau mỗi chu kì thì chúng được gọi là
Biến đổi tuần hoàn
Biến đổi không tuần hoàn
Tính kim loại
Tính phi kim
Những nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau ?
X : 1s22s22p1 ; Y : 1s22s22p63s23p1 ;
Z : 1s22s22p4 ; T : 1s22s22p63s23p5
X, Y
Y, Z
Z,T
X, T
Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
tăng dần.
giảm dần.
không xác định.
không biến đổi.
Các phát biểu về các nguyên tố nhóm IA (trừ hiđro) như sau:
1/ Gọi là kim loại kiềm.
2/ Có 1 electron hoá trị.
3/ Dễ nhường 1 electron.
Những câu phát biểu đúng là:
1; 2 và 3.
1 và 2.
2 và 3.
1 và 3.
Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
Bán kính nguyên tử.
Nguyên tử khối.
Tính kim loại, phi kim.
Hoá trị cao nhất với oxi.
Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất là
RO2.
RO3.
R2O3.
R2O.
Nguyên tố R có công thức cao nhất trong hợp chất với oxi là RO2. Công thức hợp chất khí của R với hyđro là:
HR
H2R
RH3
RH4
Sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
tăng dần.
giảm dần.
không biến đổi.
không xác định.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.
tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi.
tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần.
tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
I.
Br
Cl
F
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
S
C
O
F
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Dãy các nguyên tố nhóm IIA gồm: Mg; Ca; Sr; Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều
tăng dần.
giảm dần.
tăng rồi giảm.
giảm rồi tăng.
Dãy các nguyên tố nhóm VA gồm: N; P; As; Sb; Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều
tăng dần.
giảm dần.
tăng rồi giảm.
giảm rồi tăng.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
13Al.
7N.
12Mg.
15P.
Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R2O5. Trong hợp chất với hydro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là:
31P.
14N.
75As.
122Sb.
Hợp chất khí với hydro của nguyên tố R có công thức là RH4. Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là:
12C.
207Pb.
119Sn.
28Si.
