wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KỲ I_4

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là.
a)
A. Bảng chữ cái, bảng số học, cú pháp.
b)
B. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
c)
C. Các ký hiệu, bảng chữ cái, cú pháp.
d)
D. Bảng chữ cái, qui ước, bảng số học.
2.
Câu 2: Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc
a)
A. Từ 0 đến 255
b)
B. Từ -215 đến 215 -1
c)
C. Từ 0 đến 216 -1
d)
D. Từ -231 đến 231 -1
3.
Câu 3: Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
a)
A. X:= x;
b)
B. X:= 12345;
c)
C. X:= 123,456;
d)
D. X:= pi*100;
4.
Câu 4: Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì
a)
A. Chia lấy phần nguyên
b)
B. Chia lấy phần dư
c)
C. Làm tròn số
d)
D. Thực hiện phép chia
5.
Câu 5 :Trong NN lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì? Var x, y, t: integer; Begin x: = t; t:= y; y:= x; End.
a)
A. Hoán đổi giá trị y và t
b)
B. Hoán đổi giá trị x và y
c)
C. Hoán đổi giá trị x và t
d)
D. Một công việc khác
6.
Câu 6: Trong Turbo Pascal, đang ở cửa sổ chương trình nguồn muốn xem lại màn hình Output.
a)
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5
b)
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F7
c)
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F6
d)
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F8
7.
Câu 7: Trong Turbo Pascal, hàm nào dưới đây biểu diễn giá trị tuyệt đối.
a)
A. sqrt()
b)
B.sqr()
c)
C.abs()
d)
D.ln()
8.
Câu 8: Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây
a)
A. Phép toán số học với số thực
b)
B. Phép toán quan hệ
c)
C. Phép toán số học với số nguyên
d)
D. Phép toán Logic
9.
Câu 9: Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal
a)
A. abc_123
b)
B. _123abc
c)
C. 123_abc
d)
D. abc123_
10.
Câu 10: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x
a)
A. Writeln(‘Nhập x = ’);
b)
B. Writeln(x);
c)
C. Readln(x);
d)
D. Read(‘x’);
11.
Câu 11: Để thoát khỏi Turbo Pascal.
a)
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X
b)
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
c)
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
d)
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
12.
Câu 12: Trong Turbo Pascal, có mấy loại hằng.
a)
A. 2 loại
b)
B. 3 loại
c)
C. 1 loại
d)
D. 4 loại
13.
Câu 13: Cho biểu thức: (10 div 2)-1 Giá trị của biểu thức là:
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6
14.
Câu 14: Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng ?
a)
A. Const max = 50;
b)
B. Const max := 50;
c)
C. Const integer max = 50;
d)
D. Const max 50;
15.
Câu 15: Trong NN lập trình Pascal, phần khai báo tên chương trình được bắt đầu bằng.
a)
A. Program
b)
B. Uses
c)
C. Var
d)
D. Const
16.

Câu 16: Mảng table dưới đây chứa bao nhiêu phần tử ? CONST COLUMNS = 3;ROWS = 4;

a)
A.    12
b)

B. 16

c)
C. 20
d)

D.  25

17.
Câu 17: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi :
a)
A. dấu chấm phẩy (;)
b)
B. dấu phẩy (,)
c)
C. dấu chấm (.)
d)
D. dấu hai chấm (:)
18.
Câu 18: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá CONST dùng để
a)
A. khai báo tên chương trình.
b)
B. khai báo hằng.
c)
C. khai báo biến.
d)
D. khai báo thư viện.
19.
Câu 19: Cho a:=3; b:=5. Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng
a)
A. b=1.
b)
B. a=3;
c)
C. b=5;
d)
D. a=4;
20.
Câu 20: Cho đoạn chương trình sau: If(a<>1) then x:=9 div a Else x:= -2012; Write(‘ x= ‘, x + 1); Khi cho a = 1 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x bằng bao nhiêu?
a)
A. x = -2012.
b)
B. x = -2013;
c)
C. x = 9;
d)
D. x = 10;
21.
Câu 21: Trong Pascal, biểu thức 85 mod (9+1) bằng:
a)
A. 2
b)
B. 0
c)
C. 1
d)
D. 5
22.
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến và chương trình con.
b)
B. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến.
c)
C. Phần khai báo có thể khai báo cho: Chương trình con, hằng, biến.
d)
D. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, thư viện, hằng, biến và chương trình con.
23.
Câu 23: Đoạn chương trình: Max:=a; IF b>Max Then Max:=b; Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:
a)
A. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b;
b)
B. Tính giá trị a;
c)
C. Tính giá trị b;
d)
D. Tính giá trị của a và b.
24.
Câu 24: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
a)
A. Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>;
b)
B. Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
c)
C. <danh sách biến>: kiểu dữ liệu;
d)
D. Var <danh sách biến>;
25.
Câu 25: Trong Pascal, biểu thức (57 div 13) bằng:
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6
26.
Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :
a)
A. Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.
b)
B. Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.
c)

C. Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

d)
D. Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp.
27.
Câu 27: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :
a)
A. Có thể dùng câu lệnh FOR – DO để thay thế cho câu lệnh lặp WHILE – DO.
b)
B. Câu lệnh lặp không được xuất hiện trong <câu lệnh> đứng sau từ khóa THEN của cấu trúc rẽ nhánh.
c)
C. Câu lệnh rẽ nhánh không được xuất hiện trong <câu lệnh> của một cấu trúc lặp.
d)

D. Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong <câu lệnh> của một cấu trúc lặp khác.

28.
Câu 28: Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ?
a)
A.Khai báo mảng của các bản ghi;
b)
B.Khai báo mảng xâu kí tự;
c)
C.Khai báo mảng hai chiều;
d)

D.Khai báo thông qua kiểu mảng đã có;

29.
Câu 29: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
a)

A.  mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)
B.  mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
c)
C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
d)
D.  mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
30.
Câu 30: Hãy cho biết những biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Pascal?
a)
A. 4.07E-15
b)
B. ‘3.1416’
c)
C. 120
d)
D. ‘thpt
31.

Câu 31: Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

a)

A. Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng

b)

B. Dùng để quản lí kích thước của mảng

c)

C. Dùng trong vòng lặp với mảng

d)

D. Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng

32.

Câu 32: Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:

Var a : array[0..50] of real ;

k := 0 ;

for i := 1 to 50 do

if a[i] > a[k] then k := i ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?

a)

A. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;

b)

B. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;

c)

C. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng

d)

D. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

33.

Câu 33: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:

a)

A. While S>=108 do

b)

B. While S < 108 do

c)

C. While S < 1.0E8 do

d)

D. While S >= E8 do

34.

Câu 34: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

35.

Câu 35: Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?

   

a)

A. Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ dấu phẩy);  

b)

B. Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ một dấu cách);

c)

C. Gõ 3 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

d)

D. Gõ 3 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

36.

Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?

a)

A. Var S : string;

b)

B. Var X1 : string[100];

c)

C. Var S : string[256];   

d)

D. Var X1 : string[1];

37.

Câu 37: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ?

S := ‘Ha Noi Mua thu’;

Delete(S,7,8);

Insert(‘Mua thu’, S, 1);

            

a)

A. Ha Noi Mua thu;

b)

B. Mua thu Ha Noi mua thu;

c)

C. Mua thu Ha Noi;     

d)

D. Ha Noi;

38.

Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

A. Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn của người lập trình tạo ra

b)

B. Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa, nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến,… được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình

c)

C. Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó

d)

D. Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái

39.

Câu 39: Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng

a)

A. Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt

b)

B. Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khácành riêng là tên do người lập trình đặt

c)

C. Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại

d)

D. Tên dành riêng là các hằng hay biến

40.

Câu 40: Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn?

a)

A. Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

b)

B. Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác

c)

C. Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại

d)

D. Tên chuẩn là các hằng hay biến