wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT -PROTEIN

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

5.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

6.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

7.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

8.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

9.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

10.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

11.

amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

tạp chức

d)

no đa chức

12.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

13.

CTCT của glyxin là:

a)

H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOH.

d)

CH2OHCHOHCH2OH.

14.

H2N–[CH2]4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :

a)

glyxin.

b)

alanin.

c)

axit glutamic.

d)

lysin.

15.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.

a)

Axit glutamic

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Valin

16.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

17.

Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NCH(COOH)CH2CH2COOH.

d)

C6H5NH2.

18.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

19.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

CH3OH.

d)

NaOH.

20.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là :

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH2=CHCOOH.

21.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOONH4

d)

C2H5NH2

22.

Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin

d)

glyxin.

23.

Một α-amino axit có ký hiệu là Glu. Vậy tên nào sau đây không đúng với amino axit đó?

a)

Axit 2 - amino pentan-1,5-đioic.

b)

Axit α-amino glutaric.

c)

Glutamin.

d)

Axit glutamic.

24.

Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

glyxin.

25.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tổng số nguyên tử hidro trong một phân tử axit glutamic là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

28.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

29.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử Lysin là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. Axit aminoaxetic.

b)

B. Axit α-aminopropionic.

c)

C. Axit α-aminoglutaric.

d)

D. Axit α,ε-điaminocaproic.

31.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4.

32.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

33.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

34.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

35.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
36.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
37.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
38.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
39.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

metylamin

b)

Glyxin

c)

alanin

d)

valin