NEW
Font size
Worksheetsthi thử
Total questions: 40
Worksheet time: 48mins
Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n + 2O
CnH2nO2
CnH2n + 2O2
CnH2nO
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
An col bậc 2
Ancol bậc 1
Ancol bậc 3
Ancol bậc 1 hoặc 2
Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
kim loại Na
dung dịch NaOH
nước Brom
dung dịch NaCl
Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
but-1-en
but-2-en
đibutyl ete
đietyl ete
Thuốc thử để phân biệt ancol etylic và phenol là
Qùy tím
dd Brom
dd KMnO4
Cu(OH)2
Cho 41,4 gam ancol etylic tác dụng với một lượng vừa đủ kali tạo ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 7,28 B. 14,56 C. 10,08 D. 12,32
5,6
11,2
10,08
3,36
Cho 14 gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH
1 M. Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp là
20,55%
13,78%
34,56%
32,86%
Chất hữu cơ nào dưới đây thuộc loại axit cacboxylic?
C2H5OH.
C2H5COOH.
CH3CHO.
C6H5OH.
Axit axetic là thành phần chính có trong giấm ăn. Số nguyên tử cacbon có trong axit axetic
1
2
3
4
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
muối ăn
cồn
giấm
vôi
Axit fomic thành phần chính có trong nọc độc của kiến, ong. Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
muối ăn
giấm
vôi
cồn
Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
CaCO3
HCl
NaOH
Cu
Phương trình hóa học điều chế axit axetic theo phương pháp sinh hóa là
A. CH3OH + CO -- CH3COOH.
B. CH3CHO + O2 --- CH3COOH.
C. 2CH3CH2CH2CH3 + 5O2 --- 4CH3COOH + 2H2O.
D. C2H5OH + O2 -- CH3COOH + H2O.
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được muối C2H3O2Na và H2O. X là
C2H5OH.
CH3COOH.
C6H5OH.
CH3CHO.
Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, CH3OH, CH3CHO, HCOOH và có nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:Chất Y là
CH3CHO
CH3OH
CH3COOH
HCOOH
Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 600C -700 C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là?
C6H5OH.
CH3COOH
C2H5OH.
CH3CHO
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
B. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
C. Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng đượcc với CuO, đun nóng.
D. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
A
B
C
D
: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3CHO -- X --- CH3COOH. Mỗi mũi tên là một phương trình. Chất X là?
Andehit axetic
Metanol
Etanol
Butan
Cho 11 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dd AgNO3/NH3 thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
15
17
27
54
Cho Na vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic. Số lần có pứ xảy ra là
1
2
3
4
X là một ancol no đơn chức có %O = 34,78% về khối lượng. Công thức của X là:
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C4H9OH
Số đồng phân của C4H8O tham gia phản ứng tráng gương?
1
2
3
4
Trung hòa 500 ml dd axit cacboxylic đơn chức X bằng 200 ml dd NaOH 1M, thu được 1,92 gam muối. Tên của X và nồng độ mol của dd X là :
A. axit propionic với nồng độ 0,4M. B. axit acrylic với nồng độ 0,04M.
C. axit axetic với nồng độ 0,4M. D. axit propionic với nồng độ 0,04M.
A
B
C
D
: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế trực tiếp anđehit tương ứng
CH4+O2
C2H2 +H2O
C2H4+O2
C2H4+H2O
PHát biểu không đúng về andehit fomic
1 mol HCHO tráng gương tạo 4 mol Ag
thể hiện tính khử khi tác dụng với AgNO3/NH3
có cùng công thức đơn giản nhất với axit fomic
khử andehit no đơn thu được ancol no đơn bậc 1
Nhóm chất nào sau đây KHÔNG tác dụng với andehit axetic?
H2
Br2
AgNO3/NH3
CuOH)2
: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư. Khối lượng muối khan thu được là
14,5 gam
13,6
9,2
10,2
Phản ứng nào dưới đây viết sai
A. 2C6H5OH + 2Na -- 2C6H5ONa + H2
B. C6H5OH + NaOH --- C6H5ONa + H2O
C. C6H5OH+ CH3COONa -- C6H5ONa + CH3COOH
D. C6H5OH + 3Br2 -- C6H2OHBr3 + 3HBr
A
B
C
D
Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hh phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
metan
etan
etilen
axetilen
Hh X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm
A. B. C. D.
ankan và ankin.
ankan và anken.
hai anken.
ankan và ankađien
Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
2
3
4
5
Số đồng phân của ancol C4H10O khi tác dụng với CuO đun nóng thu được anđehit là
1
2
3
4
Glixerol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. K. B. HBr. C. Cu(OH)2. D. NaOH.
A
B
C
D
Có các kết luận sau về các thí nghiệm trên
(1) Thí nghiệm 1, phenol ít tan trong nước lạnh.
(2) Thí nhiệm 2, phenol tan được trong dung dịch kiềm.
(3) Thí nghiệm 3, phenol có lực axit mạnh hơn H2CO3.
(4) Thí nghiệm 3, có phản ứng
2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3
Số kết luận nêu đúng
1
2
3
4
Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Na, NaOH, HCl
K, KOH, Br2.
NaOH, Mg, Br2
Na, NaOH, Na2CO3
Cho các phát biểu : 1.Axit but-2-enoic có đồng phân hình học
2. Hợp chất hữu cơ có nhóm OH liên kết với C no là ancol
3.stiren và toluen thuộc cùng dãy đồng đẳng
4.dung dịch andehit fomic có nồng độ 40% gọi là fomalin
5. andehit fomic và axit axetic có cùng công thức đơn giản nhất
Số phát biểu đúng?
5
2
3
4
Ảnh hưởng của nhóm −OH đến tính chất của gốc C6H5− trong phân tử phenol thể hiện qua p.ứ giữa phenol với
Na
NaOH
Brom
H2
Cho các phát biểu sau:
1) Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
2) Ankin là những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
3) Các ankin ít tan trong nước.
4) Ank-1-in tạo kết tủa vàng với AgNO3/NH3
5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.
6) Liên kết ba gồm 2 liên kết π và một liên kết σ.
Số phát biểu đúng là
1,2,3
2,3,4,5
2,3,4,6
1,2,4,5
Cho các phát biểu sau:
(1) Đun ancol etylic ở 140 C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đietyl ete và nước.
(2) Khi đun CH3OH với dung dịch H2SO4 đặc, 1700c thu được anken tương ứng
(3) Dung dịch phenol làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.
(4) Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn axit axetic.
(5) Đốt cháy ancol thu được nCO2 < n H2O là ancol no đơn
Các phát biểu đúng là
1
1,2
1,4
2,4
Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 2-metylbut-3-en. B. 3-metylbut-2-en.
C. 2-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
A
B
C
D
