wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì I hóa 12

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là:

a)

Zn

b)

Mg

c)

Ca

d)

Fe

2.

Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

Polietilen

b)

Nilon-6

c)

Nilon-6,6

d)

Tơ olon

3.

Metyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

a)

CH3COOH, CH3OH

b)

C2H5COOH, CH3OH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, C2H5OH

4.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1. Trong sản phẩm cháy thấy tỷ lệ mol CO2 và H2O t­ương ứng là 1: 2. Công thức của 2 amin là:

a)

C4H9NH2 và C5H11NH2

b)

C2H5NH2 và C3H7NH2

c)

C3H7NH2 và C4H9NH2

d)

CH3NH2 và C2H5NH2

5.

Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), 0,7 gam kim loại và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là:

a)

13,5

b)

36,8

c)

32,25

d)

75,75

6.

Lấy 0,5 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH(CH3)COOH cho vào 200ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 900ml dung dịch NaOH 1M thu được dd Z. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là:

a)

82,3

b)

79,0

c)

47,2

d)

83,2

7.

Số lượng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện?

a)

Fe > Al > Cu > Ag

b)

Fe > Cu > Al > Ag

c)

Ag > Cu > Al > Fe

d)

Al > Ag > Cu > Fe

9.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

axit panmitic và etanol

b)

axit stearic và glixerol

c)

axit oleic và glixerol

d)

axit panmitic và glixerol

10.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

CH3NH2

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

11.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Ala-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Gly-Ala-Gly-Ala

12.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

13.

Cho hỗn hợp gồm 2 axit béo R1COOH và R2COOH tác dụng với glixerol. Số lượng chất béo tối đa có thể thu được là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng tạo polime?

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH

c)

C2H5NH2

d)

CH3Cl

15.

Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối.

a)

18,25

b)

21,85

c)

21,90

d)

23,70

16.

Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?   

a)

tơ visco và tơ nilon-6,6           

b)

tơ tằm và tơ visco                   

c)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6       

d)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

17.

Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau: HCl, H2S, CO2 , SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất?

a)

Dung dịch NaCl          

b)

Dung dịch HCl       

c)

Nước vôi trong       

d)

Nước

18.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là:

a)

etylmetylamin

b)

propylamin

c)

butylamin

d)

etylamin

20.

Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Khối lượng riêng

b)

Tính dẻo               

c)

Tính cứng              

d)

Nhiệt độ nóng chảy

21.

Este CH3COOC2H5 có tên gọi là:

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

vinyl fomat

d)

metyl acrylat

22.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Ag

c)

Ba

d)

Na

23.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

24.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin

b)

Etyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl acrylat

25.

Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3 

b)

HNO3, HCl, CuSO4, KNO3                         

c)

H2SO4, SO2, CO2, FeCl3

d)

Al, MgO, H3PO4, BaCl2

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr

b)

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag

c)

Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng

d)

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2

27.

Kim loại Ag phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3 loãng

c)

HCl

d)

NaOH

28.

Cho các phát biểu sau:

1) Có thể dùng lưu huỳnh để khử độc thủy ngân

2) Có thể dùng thùng bằng kẽm để vận chuyển HNO3 đặc, nguội  

3) Ngay cả ở nhiệt độ cao, magie không tác dụng với nước  

4) Bạc để lâu trong không khí có thể bị hoá đen do chuyển thành Ag2S

 Trong các phát biểu trên, số phát biếu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là: 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

1,2

b)

4,8

c)

3,6

d)

2,4

31.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là:

a)

Polietilen

b)

Polimetylmetacrylat

c)

Polistiren

d)

Poliacrylic

32.

Metyl fomiat có công thức là:

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

33.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

a)

tính axit

b)

tính khử

c)

tính bazơ

d)

tính oxi hóa

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng

b)

Glucozơ có phản ứng thủy phân

c)

Etyl fomiat có phản ứng tráng bạc

d)

Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure

35.

Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10% và 36,36%. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44. Công thức phân tử của X là:

a)

C4H8O    

b)

C2H4O

c)

C2H4O2

d)

C4H8O2 

36.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Sobitol

37.

Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40% (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là:

a)

1565,22 gam

b)

626,09 gam

c)

305,27 gam

d)

782,61 gam

38.

Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là:

a)

16

b)

8

c)

6

d)

4

39.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:

a)

Tím

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Vàng

40.

Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C12H22O11

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11