wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP ANCOL (CB)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

2.

Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n( CO2)/n( H2O) < 1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là:

a)

ancol no, đơn chức

b)

ancol no

c)

ancol không no, đa chức

d)

ancol không no có một nối đôi trong phân tử

3.

Số đồng phân C4H9OH là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Metanol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Glixerol.

5.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

6.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

7.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

8.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

9.

CH3CH(OH)CH2CH(CH3)2 có tên là

a)

4,4-đimetylbutan-2-ol.

b)

1,3-đimetylbutan-1-ol.

c)

4-metylpentan-2-ol.

d)

2-metylbutan-4-ol.

10.

Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nOH (n≥1)

b)

CnH2n+2-m(OH)m

c)

CnH2n+2O (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1OH (n≥1)

11.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

12.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

13.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

14.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

15.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CuO

16.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

18.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

19.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

23.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
24.

Chất nào là đồng phân ancol C4H10O?

a)
b)
c)
d)
e)
25.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

26.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

27.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

etilenglicol

c)

propantriol

d)

glixerol

28.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

29.

Sắp xếp các số để được câu trả lời đúng:

(1) cao hơn

(2) hoặc đồng phân ete của nó

(3) Các ancol có nhiệt độ sôi

(4) các hidrocacbon có cùng phân tử khối

(a)  

30.

Điền từ còn khuyết các ancol là chất_ _ _ _ (1), _ _ _(2) ở điều kiện thường.

(a)  

31.

Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là: nước:_____; ancol etylic: _____; ancol metylic: _____

(1): 100 độ C; (2) 64,7 độ C; (3) 120độ C; (4): 78,3độ C; (5)81độ C.

(a)  

32.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

33.

Tất cả các ancol đều tác dụng được với Cu(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

34.

a)

Na

b)

HBr

c)

Cu(OH)2

d)

Cu

35.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

36.
a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CHO-CH-CH2-CH3

37.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

38.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.