wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VÒNG CUỐI

Total questions: 43

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
a)

Cl2

b)

SO2

c)

NOx

d)

H2S.

e)

HCl

2.

Chỉ ra các tính chất vật lí của sulfur (S)

a)
(1) Là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
b)
(2) Nhiệt độ nóng chảy cao (>1000⁰C)
c)
(3) Tan nhiều trong nước.
d)
(4) Tan nhiều trong dung môi hữu cơ như CS2.
e)

(5) Tồn tại dưới hai dạng thù hình là đơn tà và tà phương.

3.
Một lượng lớn ammonia sinh ra dùng để sản xuất
a)
chất tẩy rửa.
b)
phân đạm.
c)
chất khử mùi.
d)
vải.
4.

(1) NH3 + HNO3 \rightarrow NH4NO3 (2) NH3 + H2O \leftrightarrow NH4+ + OH-

(3) 4NH3 + 3 O2 \rightarrow 2N2 + 6H2O (4) 4NH3 + 5O2 \rightarrow 4NO + 6H2O

Categorize the following

phản ứng 1

phản ứng 2

phản ứng 3

phản ứng 4

NH3 thể hiện tính base
NH3 thể hiện tính khử
5.

Quá trình tổng hợp phân đạm nitrate từ nitrogen được mô tả theo sơ đồ bên.

Quá trình N thể hiện tính khử là (a)   và ​ (b)   (số nhỏ hơn ở trước)

Quá trình N thể hiện tính oxi hóa là ​ (c)  

Quá trình ​ (d)   N không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

Choose from the below words
(2).
(3)
(1)
(4)
6.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố N (Z = 7) là
a)

1s2 2s2 2p3

b)

1s2 2s2 3s2 3p1

c)

1s2 2s2 2p7

d)

1s2 2s2 2p5

7.

Ghép nối thí nghiệm với hiện tượng quan sát được

a)

Thổi NH3 vào giấy quỳ tím khô

1.

giấy quỳ không chuyển màu.

b)

Thổi NH3 vào giấy quỳ tím ẩm

2.

giấy quỳ hóa xanh.

c)

Sục NH3 vào dung dịch phenolphtalein

3.

dung dịch hóa thành màu hồng

d)

Để hai lọ đựng NH3 đặc và HCl đặc ở cạnh nhau

4.

xuất hiện khói

8.
Nitrogen trơ ở nhiệt độ thường do
a)
nitrogen là phi kim kém hoạt động.
b)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
c)
nitrogen ít tan trong nước.
d)
nitrogen có nhiều số oxi hóa.
9.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen trong các hợp chất là

(a)  

10.

Sắp xếp các chất, ion sau theo chiều tăng dần số oxi hóa của N

a)

NH3

b)

N2O

c)

NO

d)

HNO3

1)
2)
3)
4)
11.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như hình bên. Nước từ chậu sẽ bị hút ngược bắn thành tia vào trong bình có chứa khí NH3, đồng thời xuất hiện dung dịch màu hồng khi vào trong bình NH3. Kết quả thí nghiệm này chứng minh

a)

tính tan trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính khử của NH3.

d)

tính acid của NH3

12.
Nguyên nhân nào sau đây là tác nhân chính gây ra hiện tượng phú dưỡng?
a)
Xả nước thải chăn nuôi chưa qua xử lí ra môi trường.
b)
Đốt nhiên liệu hóa thạch quá mức.
c)
Sử dụng quá nhiều chất tẩy rửa.
d)
Chặt phá rừng bừa bãi.
13.

Ghép nối phản ứng hóa học với tính chất mà N2 thể hiện

a)

1.

tính khử.

b)

2.

tính oxi hóa, phản ứng thuận nghịch

c)

3.

tính oxi hóa, phản ứng một chiều

14.

Trong hệ xảy ra phản ứng hóa học như hình bên. Khi đạt trạng thái cân bằng thu được hỗn hợp khí gồm 1 mol N2; 1,5 mol H2 và 0,2 mol NH3. Biết thể tích bình phản ứng là 10 lít, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng có giá trị là

a)
84,375.
b)
1,185.
c)
0,1333.
d)
0,0119.
15.

Thực hiện tổng hợp ammonia từ 0,5 mol N2 và lượng dư H2 với hiệu suất phản ứng là 25% thì thu được số mol NH3

a)
2,0 mol.
b)
1,0 mol.
c)
0,1 mol.
d)

0,25 mol.

16.
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

17.

Kim loại đồng tan trong nitric acid đặc nóng sinh ra khí NO2 theo phản ứng,

Với a, b, c, d và e là các hệ số cân bằng nguyên, tối giản của phản ứng trên. Tổng (a+b) bằng

(a)  

18.
Mưa acid không trực tiếp gây ra hậu quả nào dưới đây?
a)
Phá hủy các công trình bằng đá vôi, thành phần chính là CaCO3.
b)
Giết động vật thủy sinh.
c)
Biến đổi khí hậu.
d)
Phá hủy bộ rễ của thực vật.
19.

Ghép tên với công thức hóa học phù hợp

(a)   : nitrogen dioxide; ​ (b)   : dinitrogen oxide; ​ (c)   : nitrogen monoxide

Choose from the below words
NO2.
N2O
NO
20.
Đâu không phải hậu quả của hiện tượng phú dưỡng?
a)
Gây độc nếu người dân sử dụng nguồn nước.
b)
Gây ra mùi hôi thối.
c)
Làm chết các loài cá trong nước.
d)
Tạo sương muối.
21.

Cho các hình vẽ mô tả cách thu khí thường dùng trong phòng thí nghiệm.

Có thể sử dụng cách nào để thu khí ammonia?

a)

b)

c)

22.

Vị trí của sulfur (Z = 16) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

(a)  

23.

Ghép công thức hóa học với số oxi hóa của sulfur phù hợp

a)

SO3.

1.

+6

b)

Na2SO3.

2.

+4

c)

H2S.

3.

-2

d)

S.

4.

0

24.

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia (NH3) người ta cần

a)
giảm áp suất của hệ phản ứng.
b)
tăng áp suất của hệ phản ứng.
c)

lấy dư nitrogen trong phản ứng.

d)

tách bớt ammonia khỏi hỗn hợp.

25.

Cho 4,958 lit khí H2S (đkc) tác dụng với SO2 theo phương trình hóa học

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

khối lượng S tối đa có thể thu hồi thông qua phản ứng trên là bao nhiêu

Cho biết: H = 1, O = 16, S = 32, phản ứng xảy ra vừa đủ, tại đkc, 1 mol khí bất kì có thể tích là 24,79 lit.

(a)  

26.

Cho 7,437 lit khí H2S (đkc) tác dụng với SO2 theo phương trình hóa học

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

khối lượng S tối đa có thể thu hồi thông qua phản ứng trên là bao nhiêu với hiệu suất 60%

Cho biết: H = 1, O = 16, S = 32, phản ứng xảy ra vừa đủ, tại đkc, 1 mol khí bất kì có thể tích là 24,79 lit.

(a)  

27.

Cho khí H2S (đkc) tác dụng với 4,958 lit khí SO2 theo phương trình hóa học

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

khối lượng S tối đa có thể thu hồi thông qua phản ứng trên là bao nhiêu

Cho biết: H = 1, O = 16, S = 32, phản ứng xảy ra vừa đủ, tại đkc, 1 mol khí bất kì có thể tích là 24,79 lit.

(a)  

28.
Phương pháp hóa học dùng để xử lí khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ là
a)
rắc bột sodium chloride lên trên thủy ngân.
b)
rắc bột thạch cao lên trên thủy ngân.
c)
rắc bột sulfur lên trên thủy ngân.
d)
rắc bột sodium nitrate lên trên thủy ngân.
29.

Để hạn chế khí sulfur dioxide thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút miệng bình khí SO2 bằng bông tẩm dung dịch chất Y. Chất Y có thể là

a)
NaOH.
b)
NaCl.
c)

Na2SO4.

d)
HCl.
30.

Chất rắn X tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm.

X có thể là chất nào trong các chất sau?

a)
NaCl.
b)

Na2SO4.

c)

Na2SO3.

d)

Na2S.

31.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng được với H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Na.

e)

Fe.

32.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
b)
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
c)
Rót từ từ acid đặc vào nước và khuấy đều.
d)
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
33.

Giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide là giai đoạn rất quan trọng trong quy trình tổng hợp sulfuric acid trong công nghiệp. Phản ứng mô tả giai đoạn này là (2SO2 + O2 \rightarrow 2SO3).

Khi tăng nhiệt độ phản ứng, tốc độ và hiệu suất của phản ứng thuận thay đổi như thế nào?

a)
Tốc độ phản ứng giảm, hiệu suất phản ứng tăng.
b)
Tốc độ phản ứng tăng, hiệu suất phản ứng tăng.
c)
Tốc độ phản ứng giảm, hiệu suất phản ứng giảm.
d)
Tốc độ phản ứng tăng, hiệu suất phản ứng giảm.
34.

Khi hòa tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe bằng H2SO4 loãng người ta thu được tối đa V lit khí H2 (đkc).

Tính giá trị của V (biết Fe = 56, H = 1, S = 32, O = 16; 1 mol khí bất kì ở đkc có thể tích là 24,79 lít)

a)

2,479.

b)

0,100.

c)

0,.

d)
0,124.
35.

Khi hòa tan hoàn toàn m gam bột Zn bằng H2SO4 loãng người ta thu được tối đa 7,437 lit khí H2 (đkc).

Tính giá trị của m (biết Zn = 65, H = 1, S = 32, O = 16; 1 mol khí bất kì ở đkc có thể tích là 24,79 lít)

(a)  

36.

Sắp xếp các bước trong quy trình sơ cứu cho người bị bỏng sulfuric acid sao cho phù

a)

Rửa chỗ bỏng dưới vòi nước lạnh;

b)

Rửa lại bằng dung dịch NaHCO3 (nếu có).

c)

Băng bó tạm thời bằng băng sạch

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

1)
2)
3)
4)
37.

Thạch cao là một chất có ứng dụng lớn trong xây dựng và trong y tế để bó bột. Thạch cao có thành phần chính là

a)

CuSO4.

b)

BaSO4.

c)

MgSO4.

d)

CaSO4.

38.

Để nhận biết ion sulfate ta dùng thuốc thứ chứa ion ​ (a)   do có hiện tượng ​ (b)  

Choose from the below words
Na+
Fe2+
xuất hiện kết tủa màu
Ba2+
xuất hiện kết tủa màu trắng
39.

Khi cho sulfuric acid đặc vào cốc thủy tinh chứa đường mía (chứa glucose, C6H12O6).

Ghép nối hiện tượng với tính chất/lời giản thích mà sulfuric thể hiện

Hiện tượng quan sát được là , sau đó,

Các hiện tượng này được giải thích bởi

a)

đường chuyển dần thành màu đen

1.

Tính háo nước

b)

có khói bốc lên, đẩy cột chất rắn xốp ra ngoài.

2.

Tính oxi hóa mạnh

c)

bề mặt rắn xốp và có lỗ nhỏ li ti

3.

Sản phẩm có khí CO2, SO2

40.
pH của dung dịch sulfuric acid 0,1M là (coi sulfuric acid phân li hoàn toàn cả hai nấc)
a)
0,7.
b)
1,0.
c)
1,4.
d)
2,0.
41.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

42.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

43.

Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

có kết tủa trắng

b)

có khí mùi khai bay ra

c)

có khí màu vàng bay ra

d)

ó khí mùi trứng thối bay ra