NEW
Font size
WorksheetsĐiện phân 1
Total questions: 38
Worksheet time: 43mins
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Na, Ca, Al.
Fe, Ca, Al.
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
khí Cl2 và H2.
khí Cl2 và O2.
chỉ có khí Cl2.
khí H2 và O2.
Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về
cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực dương, ở đây xảy ra sự khử.
cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
Khi điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) thì quá trình nào xảy ra dưới đây là đúng?
Cực dương: xảy ra sự khử ion NO3-.
Cực âm: xảy ra sự oxi hoá ion NO3-.
Cực âm: xảy ra sự khử ion Ag+.
Cực dương: xảy ra sự khử H2O.
Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Điện phân X (điện cực trơ) đến khi catot bắt đầu thoát khí thì dừng lại. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot là:
Ag, Fe, Cu, Zn, Na.
Ag, Fe, Cu, Zn.
Ag, Cu, Fe, Zn.
Ag, Cu, Fe, Zn, Na.
Phương trình điện phân nóng chảy nào dưới đây là sai?
2Al2O3 → 4Al+3O2
2NaOH → 2Na+O2+H2
2NaCl → 2Na+Cl2
CaBr2 → Ca+Br2
Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp muối NaCl (a mol) và CuSO4 (b mol), nếu dung dịch sau khi điện phân tác dụng với NaHCO3 thu được khí thì chứng tỏ
b = 2a.
2b > a.
2b < a.
b > 2a.
Tính thể tích khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
0,024 lít.
1,120 lít.
2,240 lít.
4,489 lít.
Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
3,2 gam và 2000s.
2,2 gam và 800s.
6,4 gam và 3600s.
5,4 gam và 1800s.
Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lượt là:
0,2 mol và 0,3 mol.
0,3 mol và 0,4 mol.
0,4 mol và 0,2 mol.
0,4 mol và 0,2 mol.
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?
A. Điều chế các KL, một số phi kim và một số hợp chất.
B. Tinh chế một số KL như: Cu, Pb, Zn, Ag, Au...
C. Mạ điện để bảo vệ KL, chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.
D. Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện.
Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là
A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)
B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)
D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình:
Oxihoá Na+ thành Na
Oxihoá Cl- thành Cl2
Khử Na+ thành Na
Khử Cl- thành Cl2
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:
Oxihoá Cu2+ thành Cu
Oxihoá Cl- thành Cl2
Oxihoá H2O thành H+ và O2
Khử Cu2+ thành Cu
Điện phân dung dịch ZnBr2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:
Oxihoá Cu2+ thành Cu
Oxihoá Br - thành Br2
Oxihoá H2O thành H+ và O2
1. Khử Cu2+ thành Cu
Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), các quá trình xảy ra ở các điện cực là
(a). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành O2.
(b). Ở catot xảy ra sự khử Na+ thành Na.
(c). Ở anot xảy ra sự oxihóa Cl- thành Cl2.
(d). Ở anot xảy ra sự oxihóa H2O thành H2
.(e). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2.
(f). Ở anot xảy ra sự khử Cl- thành Cl2.
(a) và (c)
(c) và (e)
(b) và (c)
(e) và (f)
Điện phân dung dịch CuSO4, các quá trình xảy ra ở các điện cực là
(a). Ở catot xảy ra sự oxihóa H2O thành O2.
(b). Ở catot xảy ra sự khử Cu2+ thành Cu.
(c). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2.
(d). Ở anot xảy ra sự oxihóa Cu2+ thành Cu.
(a) và (b)
(a) và (c)
(b) và (c)
(c) và (d)
Điện phân dung dịch Na2SO4 , các quá trình xảy ra ở các điện cực là
(a). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành O2.
(b). Ở catot xảy ra sự khử Na+ thành Na.
(c). Ở anot xảy ra sự oxihóa Na+ thành Na.
(d). Ở anot xảy ra sự oxihóa H2O thành O2.
(e). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2.
(a) và (c)
(c) và (d)
(d) và (e)
(b) và (e)
Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?
Na+, SO42-, Cl-, K+
Na+, K+, Cl-, SO42-
Cu2+, K+, NO3-, Cl-
Na+, K+, NO3-, SO42-
Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có vách ngăn) thì sản phẩm thu được gồm :
H2, nước Ja-ven
H2, Cl2, NaOH, nước Ja-ven
H2, Cl2, nước Ja-ven
1. H2, Cl2, NaOH
Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là:
H2, F2, dung dịch NaOH
H2, O2, dung dịch NaF
H2, O2, dung dịch NaOH
H2, dung dịch NaOF
Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+, H+ thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là:
Fe3+, Fe2+, H+, Cu2+
Cu2+, H+, Fe3+, Fe2+
Cu2+, H+, Fe2+, Fe3+
Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+
Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catot là:
Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O
Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O
Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O
Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+
Khi điện phân dung dịch X ở catot xảy ra quá trình sau: 2H2O +2e →H2 + 2OH-. Dung dịch X phù hợp với chất nào sau đây?
KBr
AgNO3
H2SO4
ZnSO4
Điện phân là quá trình
A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều
D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều
Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về
cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực dương, ở đây xảy ra sự khử.
cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot
B. Cation nhận electron ở catot
C. Sự OXH xảy ra ở catot
D. Sự khử xảy ra ở catot
Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình:
Oxihoá Na+ thành Na
Oxihoá Cl- thành Cl2
Khử Na+ thành Na
Khử Cl- thành Cl2
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:
Oxihoá Cu2+ thành Cu
Oxihoá Cl- thành Cl2
Oxihoá H2O thành H+ và O2
Khử Cu2+ thành Cu
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Khi điện phân dd KI có lẫn hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được sau một thời gian điện phân là
Dd không màu
Dd chuyển sang màu hồng
Dd chuyển sang màu xanh tím
Dd chuyển sang màu vàng
Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2. Ion đầu tiên bị khử ở catot là
Cl-
Fe3+
Zn2+
Cu2+
Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2 (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối đó là
NaCl
KCl
LiCl
RbCl
Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3 giờ. Khối lượng Al (gam) thoát ra ở catot gần nhất với giá trị là
8,0
91,3
46,0
16,2
Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu?
6,4 gam
3,2 gam
8 gam
4,8 gam
Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Biết điện cực trơ và hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng kim loại bám ở catot là
1,38 gam
1,28 gam
1,52 gam
2,56 gam
