wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết đại cương về kim loại

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết trong kim loại là
a)
liên kết kim loại.
b)
liên kết hidro.
c)
liên kết ion.
d)
liên kết cộng hóa trị.
2.
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
a)
Tính cứng.
b)
Tính dẫn điện và nhiệt.
c)
Ánh kim.
d)
Tính dẻo.
3.
Trong số các kim loại sau : Cr, Fe, Cu, W. Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
Cr.
b)
W.
c)
Fe.
d)
Cu.
4.
Kim loại dẻo nhất là
a)
vàng.
b)
đồng.
c)
bạc.
d)
nhôm.
5.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
vonfram.
b)
crom.
c)
sắt.
d)
đồng.
6.
Ở nhiệt độ thường, kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng là
a)
thuỷ ngân.
b)
sắt.
c)
nhôm.
d)
liti.
7.
Có các kim loại Cu, Ag, Al, Au. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
a)
Ag.
b)
Al.
c)
Cu.
d)
Au.
8.
Tính chất hóa học chung của kim loại là
a)
Tính khử.
b)
Tính oxi hóa và tính khử.
c)
Tính bazơ.
d)
Tính oxi hóa.
9.
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thuỷ ngân là
a)
bột lưu huỳnh.
b)
nước.
c)
natri.
d)
bột Fe.
10.
Trong các kim loại: Mg, Na, Al, Fe kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Na.
b)
Al.
c)
Fe.
d)
Mg.
11.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần là
a)
Fe, Al, Mg.
b)
Fe, Mg, Al.
c)
Mg, Fe, Al.
d)
Al, Mg, Fe.
12.
Cho dãy các ion kim loại sau: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là
a)
Ag+.
b)
Fe2+.
c)
Cu2+.
d)
K+.
13.
Phản ứng nào dưới đây không thu được sản phẩm là kim loại?
a)
cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
b)
cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 dư.
c)
cho bột Mg vào dung dịch FeCl2 dư.
d)
bột Cu vào dung dịch AgNO3 dư.
14.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Ag và dung dịch FeCl3.
b)
Fe và dung dịch FeCl3.
c)
Cu và dung dịch FeCl3.
d)
Fe và dung dịch CuCl2.
15.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
AgNO3.
b)
KNO3.
c)
HCl.
d)
FeSO4.
16.
Cho các dung dịch: (a) HCl ,(b) KNO3 ,(c) HCl+KNO3 ,(d) Fe2(SO4)3. Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch
a)
(c), (d).
b)
(a), (b).
c)
(a), (c).
d)
(b), (d).
17.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng với dung dịch
a)
HNO3 loãng.
b)
KOH.
c)
HCl.
d)
H2SO4 loãng.
18.
Cho dãy các kim loại K, Cu, Fe, Al, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
4
b)
5
c)
2
d)
3
19.
Kim loại không tan trong H2SO4 đặc nguội là
a)
Al.
b)
Zn.
c)
Mg.
d)
Cu.
20.
Cho dãy các kim loại Na, Ca, Cu, Fe. Số kim loại tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
21.
Oxit nào bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3
a)
FeO.
b)
Al2O3.
c)
MgO.
d)
Fe2O3.
22.
Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
a)
điện phân nóng chảy MgCl2.
b)
nhiệt phân MgCl2.
c)
dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch.
d)
điện phân dung dịch MgCl2.
23.
Các kim loại được sản xuất bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy là
a)
Na, Mg, Al.
b)
K, Ca, Zn.
c)
Ca, Al, Fe.
d)
Na, Ca, Fe.
24.
Trong công nghiệp người ta điều chế Al bằng cách
a)
điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
dùng H2 để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
c)
dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
d)
dùng C để khử Al2O3 ử nhiệt độ cao.
25.
Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Fe, Cr, Cu.
b)
K, Mg, Zn.
c)
Cu, Na, Al.
d)
Al, Zn, Fe.
26.
Từ Fe2O3 có thể điều chế trực tiếp Fe bằng phương pháp
a)
nhiệt luyện.
b)
thuỷ luyện.
c)
điện phân nóng chảy.
d)
điện phân dung dịch.
27.
Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Zn, Cu.
b)
Mg, Na.
c)
Cu, Mg.
d)
Zn, Na.
28.
Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại là
a)
Al2O3, Fe, MgO, Cu.
b)
Al2O3, Fe, Mg, Cu.
c)
Al, Fe, Mg, Cu.
d)
Al2O3, Fe2O3. Mg, Cu.
29.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Zn.
b)
Ba.
c)
K.
d)
Na.
30.
Để tách nhanh Ag ra khỏi hỗn hợp rắn Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng của Ag so với ban đầu ta dùng dung dịch
a)
FeCl3.
b)
HNO3 đặc nguội.
c)
H2SO4 đặc nóng.
d)
AgNO3.
31.
Thép là hợp kim của sắt với
a)
Cacbon.
b)
Nhôm.
c)
Silic.
d)
Lưu huỳnh.
32.
Hợp kim nhẹ, bền, thường được sử dụng làm vỏ máy bay, ôtô là hợp kim của nguyên tố
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Cu.
33.
Phương trình mô tả sự ăn mòn kim loại là
a)
M " Mn+ + ne.
b)
M + ne " Mn+.
c)
Mn+ + ne " M.
d)
Mn+ " M + ne.
34.
Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là
a)
thép để trong không khí ẩm.
b)
đốt dây sắt trong Oxi không khí.
c)
cho dây Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
d)
cho kim loại Zn vào trong dung dịch HCl.
35.
Trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hoá là
a)
Để một mầu sắt tây còn nguyên vẹn trong không khí ẩm.
b)
Để một mẩu thép thường trong không khí ẩm.
c)
Nhúng cặp kim loại Zn và Cu (tiếp xúc nhau) vào dung dịch HCl.
d)
Hai dây đồng và nhôm quấn với nhau rồi để trong không khí ẩm.
36.
Một sợi dây đồng nối với sợi dây sắt để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng là
a)
Sắt bị ăn mòn.
b)
Đồng bị ăn mòn.
c)
Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
d)
không có hiện tượng gì.
37.
Cho các hợp kim sau: Fe – Cu; Fe – C; Al – Fe; Zn – Fe. Khi để các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà sắt bị ăn mòn là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
38.
Để bảo vệ các vỏ tàu thuỷ làm bằng thép, người ta thường gắn các thanh kim loại vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. Thanh kim loại làm từ
a)
Zn.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Fe.
39.
Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dd HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:
a)
Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn.
b)
Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
c)
Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
d)
Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
40.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế nhanh khí H2, người ta nên
a)
cho Zn vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
b)
cho Cu vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch ZnSO4.
c)
cho Zn vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch MgSO4.
d)
cho Zn vào dung dịch HCl.