WorksheetsSự điện ly của H20-PH.chất chỉ thị- Phản ứng trao đổi ion
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Một dung dịch có [OH−] =10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
Đậm thêm dần
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Công thức tính pH là
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = 10 x lg [H+]
pH = - lg [OH-]
Một dung dịch có [H+] = [OH-]. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH
Ba(OH)2,NaCl, Na2S
Giá trị tích số ion của nước ở 25⁰C
10-14
1014
14
0
Môi trường trung tính là môi trường có:
[H+] > [OH-]
KH2O không thay đổi
[H+] = [OH-]
[H+] < [OH-]
Giá trị tích số ion của nước được tính bằng biểu thức:
[H+] . [OH-]2
[H+] / [OH-]
[H+] . [OH-]
[H+] + [OH-]
Khả năng điện li của nước là
không điện li
cực kì mạnh
cực kì yếu
mạnh
Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Nồng độ của [H+] là
7,6.10-10 M
7,6.10-11 M
6,7.10-10 M
6,7.10-11 M
Dung dịch có [H+] > 10-7 thì có môi trường:
không xác định được
trung tính
axit
bazơ
Dung dịch có [H+] < 10-7 M thì có môi trường:
không xác định được
trung tính
axit
bazơ
Môi trường axit là môi trường trong đó có:
[H+] và [OH-] ở bất kì tỉ lệ nào
[H+] < [OH-]
[H+] > [OH-]
[H+] = [OH-]
Dung dịch A có [H+] = 10-5. Vậy dung dịch A có môi trường
bazơ
axit
trung tính
không xác định được
dung dịch A có [H+] = 10-8. Vậy [OH-] trong dung dịch A là:
10-7
10-14
10-8
10-6
Phenolphtaleion trong môi trường axit sẽ có màu:
không màu
hồng
tím
đỏ
Dung dịch HCl có nồng độ 0,0001M thì có pH bằng bao nhiêu?
4
2
5
3
Trong môi trường trung tính, quỳ tím có màu:
xanh
tím
đỏ
không màu
Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu
12
3
11
4
đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
chất nào dưới đây là kết tủa
AgCl
BaSO4
Cu(OH)2
tất cả đều đúng
Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là
H+ + OH- ------ H2O
NaOH+ HCl----NaCl+ H2O
Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O
tất cả đều sai
Phương trình ion rút gọn của phản ứng CaCO3+ HCl là
CaCO3+ HCl ------ CaCl2+ H2O+ CO2
CaCO3+ 2H+ ------ Ca2+ + H2O+ CO2
Ca2+ (CO3)2- + 2H+ + 2Cl- ------ Ca2+ 2Cl- + H2O+ CO2
tất cả đều sai
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
0
14
7
Không xác định được
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Các ion nào trong tập hợp cho dưới đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
Na+, Cu2+, NO3-, Fe3+, Cl-
Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- CO32- + H2O là
2NaHCO3 + Ca(OH)2===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
2NaHCO3 + 2KOH===> Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
NaHCO3 + HCl ===> NaCl + CO2 + H2O.
Ca(HCO3) + 2NaOH===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ?
CH3COOK và BaCl2.
CaF2 và H2SO4.
Fe2(SO4)3 và KOH.
CaCl2 và Na2SO4.
Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3
(2) NaOH + H2SO4
(3) NaOH + NaHCO3
(4) Mg(OH)2 + HNO3
(5) Fe(OH)2 + HCl
(6) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- -> H2O là
3
4
5
2
Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:
100 ml
150 ml
200 ml
250 ml
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
