wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amin

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính thể tích dd Brom 2M dùng để điều chế 33 gam 2,4,6-tribrom anilin

a)

0,1 lít

b)

0,2 lít 

c)

0,15 lít  

d)

0,3 lít

2.

Cho 4,65g anilin pứ với dd brom dư thu được 13,2g kết tủa. % khối lượng anilin đã phản ứng là:

A. B. C. D.

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

3.

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9: 8. Vậy CTPT của amin là:        

a)

C3H6N

b)

C4H8N   

c)

C4H9N

d)

C3H7N

4.

Cho 1,52 gam hh hai amin đơn chức, no tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 2,98 gam muối.Tổng số mol của 2 amin bằng:   

a)

0,03 mol 

b)

0,04 mol 

c)

0,05 mol

d)

0,06 mol

5.

Cho 1,52 gam hh hai amin đơn chức, no tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 2,98 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn hai amin đó sẽ thu được bao nhiêu lít khí N2 (đkc)? 

a)

0,224 lít

b)

1,12lít    

c)

0,448 lít

d)

0,672 lít

6.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2, 2,8 lít khí N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là:  

a)

C4H9N

b)

C3H7N

c)

C2H7N

d)

C3H9N

7.

Amin X mạch không nhánh tác dụng với dd HCl tạo ra muối (RNH3Cl), biết %khối lượng N trong X là 23,72%, tên X:

a)

Propan-1-amin

b)

Propan-2-amin

c)

Prop-2-en-1-amin

d)

Prop-2-en-2-amin

8.

Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là:     

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là: 

a)

CH5

b)

C3H5N

c)

C2H7N

d)

C3H7N

10.

Công thức phân tử chung của các amin đơn chức là:

a)

CnH2n +3N

b)

CnH2n +1NH2

c)

CxHyN

d)

CxHyNH2

11.

Công thức phân tử chung của các amin đơn chức, no là

a)

CnH2n +3

b)

CnH2n +1NH2   

c)

CxHyN

d)

CxHyNH2

12.

Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá trị của m là

a)

4,5

b)

9,0

c)

13,5

d)

18,0

13.

Có bao nhiêu đồng phân amin có cùng công thức phân tử C4H11N?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

14.

Amin nào sau đây có bốn đồng phân :  

a)

C2H7

b)

C3H9N  

c)

C4H11

d)

C5H13N

15.

Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N? 

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng công thức phân tử C6H15N ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Có bao nhiêu  amin chứa vòng benzen  có CTPT là C7H9N ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Chất nào dưới đây là amin bậc II:

a)

CH3-CH2-NH2  

b)

CH3-CH(NH2)-CH3

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)2N-C2H5

19.

Tên gọi của Amin nào sau đây không đúng?

a)

CH3-NH-CH3 đimetylamin

b)

CH3-CH(NH2)-CH3 propylamin 

c)

CH3-CH2-CH2NH2  propan-1-amin

d)

C6H5−NH2  phenyl amin

20.

Ancol và amin cùng bậc là:

a)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.     

b)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

c)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.     

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

21.

Tên đúng của hợp chất hữu cơ có công thức (CH3)3N

a)

Trimetylamin

b)

Propylamin 

c)

Metylamin 

d)

Đimetylamin

22.

Gọi tên thay thế của amin: (CH3)3N

a)

Trimetyl amin     

b)

Dimetyl metan amin      

c)

N, N - Dimetyl metan amin 

d)

Propyl amin

23.

Chọn câu đúng cho thứ tự tăng dần tính bazơ:

a)

Amoniac < Etyl amin < Phenyl amin

b)

Etyl amin < Amoniac< Phenyl amin

c)

Phenyl amin< Amoniac< Etyl amin 

d)

Phenyl amin< Etyl amin< Amoniac

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính bazơ của anilin:

a)

Anilin là bazơ yếu hơn ammoniac      

b)

Anilin là một bazơ vì có khả năng nhận ion H+

c)

Anilin là một bazơ yếu nên không làm đổi màu quì tím

d)

Anilin là một bazơ vì pứ với nước brôm tạo kết tủa trắng

25.

Dùng dd Br2 không thể phân biệt được:

a)

dd Anilin, dd Amoniac

b)

dd Anilin, Phenol

c)

dd Anilin, Benzen

d)

dd Anilin, dd Etylamin

26.

Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách nào dưới đây là hợp lý?

a)

Hòa tan dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH (dư) vào phần tan và chiết lấy anilin tinh khiết

b)

Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách đehalogen hóa thu được anilin

c)

Hòa tan dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết

d)

Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng dung dịch brom để tách anilin ra khỏi benzen

27.

Cho chuỗi phản ứng : Anilin  + HCl --> X và

 Anilin + Br2 --> Y.   X , Y lần lượt là:

a)

Phenylamoniclorua, Brom benzen

b)

Phenylamoniclorua, 2,4,6 - Tribrom benzen

c)

Cloanilin, 2,4,6 - Tribrom benzen 

d)

Phenylamoniclorua;  2,4,6 - Tribrom anilin

28.

Cách  giải thích nào sau đây không hợp lý ?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính Bazơ

b)

Do –NH­2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia pư thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o− , p−

c)

Tính Bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại

29.

C6H5NH2 phản ứng được với những chất nào sau đây:

a)

dd HCl; dd Br2; dd NaOH    

b)

dd HCl; dd Br2; dd HNO3

c)

dd Br2; dd HNO3; dd NaOH     

d)

dd HCl; dd NaOH; dd HNO3

30.

Nhận xét nào dưới đây không đúng

a)

Phenol là axit còn anilin là bazơ

b)

Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

c)

phenol và anilin  đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

d)

Có thể dùng Na kim loại để phân biệt phenol và anilin

31.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen:

a)

Metylamin 

b)

Etylamin 

c)

Propyamin   

d)

Phennylamin

32.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

metyl amin, amoniac, natri axetat.

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit 

d)

anilin, metyl amin, natri hiđroxit

33.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

34.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí? 

a)

Anilin

b)

Metylamin

c)

Etanol

d)

Glyxin

35.

Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ? 

a)

Etyl axetat    

b)

Saccarozơ

c)

Metyl amin  

d)

Glucozơ

36.

Tính chất đặc trưng của các amin là:

a)

Axit 

b)

Bazơ 

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

37.

Amin (X) có CTPT C4H11N tác dụng với dd HCl tạo muối dạng R-NH3Cl có số đồng phân cấu tạo là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, hiện tượng quan sát được là:

a)

có bọt khí thoát ra.       

b)

có kết tủa vàng.

c)

có kết tủa trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

39.

Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là

a)

C3H7N và C4H9N. 

b)

C3H9N và C4H11N.

c)

C2H7N và C3H9N. 

d)

CH5N và C2H7N.

40.

Khi cho dd chất X tác dụng với dd Brom thu được 6,6 g kết tủa trắng. Khối lượng Anilin có trong dd X là:

a)

9,3 g

b)

1,86 g

c)

27,9 g

d)

4,65 g