NEW
Font size
Worksheetsamin, aminoaxit, pepti, protein(home)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3CH2NHCH3
CH3NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
C2H5NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
4
2
5
3
Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
3
2
5
4
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3NH2
CH3COOCH3
CH3OH
CH3COOH
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là
Phenylamin, amoniac, etylamin
Etylamin, ammoniac, phenylamin
Etylamin, Phenylamin, amoniac
Phenylamin, etylamin, amoniac
Phát biểu không đúng là:
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
Phần trăm khối lượng của nguyên tử nitơ trong alanin là
15,73%
18,67%
15,05%
17,98%
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3)CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
(2); (1); (3)
(3); (1); (2)
(1); (2); (3)
(2); (3); (1)
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Phát biểu nào sau đây là sai?
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -aminoaxit
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu buire với Cu(OH)2
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
3
1
2
4
Cho dãy các chất: C6H5NH2(1); C2H5NH2 (2); (C6H5)2NH(3); (C2H5)2NH(4); NH3(5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
(3); (1); (5); (2); (4).
(4); (1); (5); (2); (3).
(4); (2); (3); (1); (5).
(4); (2); (5); (1); (3).
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch glyxin
Dung dịch alanin
Dung dịch lysin
dung dịch valin
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Alanin
Glyxin
Valin
Lysin
Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch có pH<7 là
2
5
4
3
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Glyxin
Phenylamin
Metylamin
Alanin
Alanin có công thức là
C6H5NH2
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2COOH
Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
1
2
3
4
Dung dịch nào sau đây làm qùy tím chuyển màu xanh
Phenylamoni
Anilin
Glyxin
Etylamin
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Xenlulozơ
Tinh bột
Chất béo
Protein
Phát biểu không đúng là:
Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Protein có phản ứng màu buire với Cu(OH)2
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị anpha-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các anpha-aminoaxit
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
1
4
2
3
Có bao nhiêu tripeptit mạch hở mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?
8
5
7
6
Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?
6
9
4
3
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Trong môi trường kiểm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
protit luôn chứa chức hydroxyl
protit luôn chứa nitơ
protit luôn là chất hữu cơ no
protit có khối lượng phân tử lớn hơn
Phát biểu đúng là
Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ
Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α -aminoaxit
Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
Phát biểu nào sau đây là sai?
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Dung dịch Gly không làm đổi màu quỳ tím
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Thủy phân hoàn toàn một mol peptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol phenylamin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu đươc đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức X là
Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Gly-Ala-Val-Val-Phe
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
3
4
6
5
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glixin là
3
1
2
4
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
2
4
5
3
Trong các dung dịch, CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2N-CH2-CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4
3
1
2
Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu
Axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các beta -amino axit
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là
H2NCH2COOH, H2NCH2COOC2H5
H2NCH2COOH, H2NCH2COOCH3
H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOC2H5
H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOCH3
