NEW
Font size
WorksheetsBài 1:Test 1-Lý thuyết Este cơ bản
Total questions: 40
Worksheet time: 36mins
Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là:
CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 1).
CnH3nO ( n ≥ 3 ).
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là:
Phản ứng ngưng tụ.
Phản ứng xà phòng hóa.
Phản ứng kết hợp.
Phản ứng hidrat hóa.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng một chiều
kiềm.
axit.
trung tính.
rượu.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều
kiềm.
axit.
trung tính.
rượu.
Tên của gốc -C2H3 là:
Etyl
Vinyl
Metyl
Anlyl
Tên của gốc HCOO- là:
Axetat
Acrylat
Fomat
Propionat
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
Etyl axetat.
Metyl propionat.
Metyl axetat.
Metyl butirat.
Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
So sánh nhiệt độ sôi của este, axit cacboxylic,ancol có cùng số nguyên tử C
axit cacboxylic > este>ancol.
axit cacboxylic > ancol>este.
este>ancol>axit cacboxylic.
ancol>este>axit cacboxylic.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng),sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
CH3ONa và HCOONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Hai chất đều phản ứng được với dd NaOH là:
CH3COOH và CH3COOCH3.
CH3COOH và C2H5OH.
C2H5OH và CH3COOCH3.
CH3OH và CH3COCH3.
Tìm câu sai trong các câu sau:
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
Chất nào sau đây có tên là etyl axetat?
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5.
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Este mùi quả dứa (trái thơm) có công thức CH3CH2COOCH2CH3 có tên gọi là
etyl propionat
metyl butirat
Benzyl axetat
etyl axetat
Tên gọi của este sau: C6H5COOCH3.
metyl benzoat
phenyl axetat
benzyl axetat
etyl benzoat
Tên của gốc C2H3COO- là:
Axetat
Acrylat
Fomat
Propionat
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Benzyl axetat có mùi thơm của:
Hoa hồng
Hoa cúc
Hoa nhài
Hoa huệ
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Na kim loại.
C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).
D. Nước Brom.
Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH
(2) CH3COOH
(3) CH3COOC2H5
Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?
A. 1 < 2 < 3
B. 2 < 1 < 3
C. 3 < 2 < 1
D. 3 < 1 < 2
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.
D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều
C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức?
Gợi ý: CxHyO2 có số đồng phân đơn chức thì tính cả Axit RCOOH va este RCOOR' vì đều có 2 oxi trong CTPT nhé^^
2
6
3
4
Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là?
Gợi ý: xem lại bài học phản ứng thủy phân este
Ống 1: CH3COOC2H5 + H2O pư 2 chiều -> este chưa pư hết=> thu được hh tách lớp
Ống 2: CH3COOC2H5 + NaOH -> pư 1 chiều -> este hết => thu được hh đồng nhất
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là?
Nhắc: điều kiện tráng gương: có nhóm CHO gồm các chất sau:
(1) Anđehit R-CHO
(2) axit fomic: HCOOH có HCO
(3) este fomat HCOOR' có nhóm HCO
2
3
4
5
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là?
Gợi ý: xem bài học pư của este vinyl axetat
Sản phẩm có OH gắn trên liên kết đôi ko bền bị hỗ biến tạo anđehit
CH2=CH-OH -> hỗ biến tạo CH3CHO (anđehit axetic)
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?
Gợi ý:este phenyl RCOOC6H5 + 2NaOH -> tạo 2 muối RCOONa + C6H5ONa + H2O
do sinh ra Phenol C6H5OH có tính axit yếu sẽ phản ứng tiếp với NaOH tạo muối
C6H5OH +NaOH ->C6H5ONa + H2O
C6H5COOCH3.
CH3COOC6H5.
CH3COOCH3
(CH3COO)2C2H4
