wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12-KLK-KT-NHÔM -đề 2

Total questions: 36

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi rất cao.

b)

Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

c)

Kim loại kiềm có độ cứng thấp.

d)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng lớn.

2.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ:

a)

K

b)

Na

c)

Ca

d)

Sr

e)

Rb

3.

Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

K2O.

d)

K

4.

Kim loại kiềm nào sau đây dùng để chế tạo hợp kim siêu nhẹ với nhôm, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

a)

Li

b)

Cs

c)

Na

d)

K

5.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra:

a)

Sự khử H2O

b)

Sự khử ion Na+

c)

Sự khử Cl-

d)

Sự oxi hoá H2O

6.

Để khử ion Na+ thành nguyên tử Na ta dùng cách nào sau đây?

a)

Điện phân nóng chảy NaOH.

b)

Điện phân dung dịch NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaOH.

d)

Nung nóng NaCl rắn ở nhiệt độ cao.

7.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

H2SO4

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

8.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + K2CO3 + H2O. X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

9.

Kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

Be

b)

B

c)

Na

d)

Al

10.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Be

b)

Na

c)

Ba

d)

Ca

11.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm?

a)

Sr

b)

Al

c)

Be

d)

Fe

12.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Cu2+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Cu2+, Mg2+.

13.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Thạch cao sống dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

b)

Trong cùng một chu kì, kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh hơn kim loại kiềm.

c)

Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

14.

Chất nào sau đây không thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

Na3PO4

15.

Chất nào sau đây tác dụng được với BaCO3 tạo sản phẩm kết tủa?

a)

H2SO4

b)

Na2SO4

c)

HNO3

d)

NaCl

16.

Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và Na3PO4.

b)

Na2CO3 và HCl.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

17.

Tiến hành các thí nghiệm sau. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

b)

Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

c)

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.

d)

Đun sôi dung dịch chứa muối Ca(HCO3)2.

e)

Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

18.

Để phân biệt hai dung dịch MgSO4 và CaCl2 ta chỉ dùng một hóa chất nào sau đây?

a)

BaCl2

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

19.

Hòa tan hoàn toàn 0,46 gam kim loại Na vào 79,56 gam H2O, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2 (đktc). Nồng độ % của chất tan trong dung dịch X là:

a)

1,0%

b)

5,0%

c)

6,23%

d)

11,7%

20.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

19,70

b)

29,55

c)

9,85

d)

39,40

21.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong Bảng Tuần Hoàn vào nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là:

a)

Li (M=7) và Na (M=23)

b)

Na (M=23) và K (M=39)

c)

K (M=39) và Rb (M=85)

d)

Rb (M=85) và Cs (M=133)

22.

Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại kiềm, người ta thu được 2,8 lit khí (đktc) ở một điện cực và 9,75 gam kim loại kiềm ở điện cực còn lại. Công thức muối clorua đã điện phân là

a)

KCl (MK=39)

b)

LiCl (MLi = 7)

c)

NaCl (MNa = 23)

d)

RbCl (MRb = 85)

23.

Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,12 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa . Giá trị m là

a)

23,64 gam

b)

39,40 gam

c)

19,7 gam.

d)

29,55 gam.

24.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit (Al2O3.2H2O).

b)

đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O.

c)

mica (K2O. Al2O3.6SiO2).

d)

criolit (3NaF.AlF3)

25.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

NaOH loãng.

c)

H2SO4 loãng, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

26.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

Al(OH)3.

b)

NaCl.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

27.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

Al(OH)3.

b)

Mg(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

KOH.

28.

Chọn phát biểu sai:

a)

Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải.

c)

Phèn chua được dùng làm trong nước.

d)

Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nhôm tan trong dung dịch natri hiđroxit.

b)

Nhôm có tính khử mạnh hơn kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ.

c)

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với oxi không khí.

d)

Nhôm là kim loại nặng, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

30.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 loãng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

31.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

32.

Tiến hành các thí nghiệm sau. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

b)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

c)

Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

d)

Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

e)

Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

33.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

0,78.

b)

1,17.

c)

2,34.

d)

1,56.

34.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị của m là:

a)

5,40

b)

4,05

c)

8,10

d)

2,70

35.

Hoà tan hoàn toàn 0,81 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí N2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 7,19 gam muối. Giá trị của V là

a)

0,0224 lít.

b)

0,448 lít.

c)

0,0448 lit

d)

0,056 lit

36.

Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O.

Tổng hệ số tối giản của các chất là bao nhiêu?

a)

47

b)

57

c)

67

d)

77