wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11-CHƯƠNG 6-ANKADIEN+ANKIN

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ankađien là:

a)

hiđrôcacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrôcacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrôcacbon có công thức là CnH2n-2 trong phân tử.

d)

hiđrôcacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2 trong phân tử.

2.

Ankađien liên hợp là:

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 liên kết đơn.

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

3.

Chất không thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

Buta–1, 3–đien

b)

Isopren

c)

Buta–1, 2–đien

d)

Penta–1, 3–đien

4.

Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là:

a)

buta-1,3-đien

b)

1,3-butađien

c)

đivinyl

d)

butađien-1,3

5.

Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thông thường là:

a)

buta-1,3-đien

b)

1,3-butađien

c)

đivinyl

d)

butađien-1,3

6.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

7.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

8.

1 mol ankađien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1

b)

2

c)

1,5

d)

0,5

9.

1 mol ankin có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol hidro?

a)

1

b)

2

c)

1,5

d)

0,5

10.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là

a)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n .

c)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n

d)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n .

11.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥1)

c)

CnH2n-2 (n≥3)

d)

CnH2n-2 (n≥2)

12.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥3)

d)

CnH2n-2 (n≥2)

13.

Dãy đồng đẳng của ankadien có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥3)

d)

CnH2n-2 (n≥2)

14.

Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm:

a)

1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma

b)

3 liên kết pi

c)

2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma

d)

3 liên kết xich-ma

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.

b)

Ankin là hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.

d)

Ankin cũng có đồng phân hình học giống anken.

16.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3 – C≡C – CH(CH3) – CH3. Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

4-metylpent-3-in.

c)

2-metylpent-3-in.

d)

2-metylpent-4-in.

17.

Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:

a)

Ni, to

b)

Mn, to

c)

Pb/PdCO3, to

d)

Pd/ PbCO3, to

20.

Để chuyển hoá ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:

a)

Ni, to

b)

Mn, to

c)

Pb/PdCO3, to

d)

Pd/ PbCO3, to

21.

Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xt là HgCl2 ở 150-200oC, ta thu được sản phẩm cộng là:

a)

vinylclorua

b)

etylclorua

c)

1,2-đicloetan

d)

1,1-đicloetan

22.

Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xt, nhiệt độ ta thu được sản phẩm cộng là:

a)

vinylclorua

b)

etylclorua

c)

1,2-đicloetan

d)

1,1-đicloetan

23.

Cho C2H2 + H2O → A. Vậy chất A là:

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

CH2=CH-OH

24.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra:

a)

buta-1,3-đien

b)

buta-1,2-đien

c)

vinyl axetilen

d)

benzen

25.

Trong điều kiện thích hợp (C;600oC), axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử:

a)

stiren

b)

hexen

c)

benzen

d)

toluen

26.

Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là

a)

2,3-đibrombut-2-in

b)

1,2,3,4-tetrabrombutan

c)

2,3-đibrombut-2-in

d)

2,2,3,3-tetrabrombutan

27.

A(C4H6) + dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Vậy A là:

a)

đivinyl

b)

but-1-in

c)

but-2-in

d)

but-1-en

28.

HC≡CH + AgNO3 + NH3 + H2O → A + B + H2O .

Vậy A,B lần lượt là:

a)

HC≡CAg; NH3

b)

AgC≡CAg ; NH3

c)

AgC≡CAg; NH4NO3

d)

HC≡CAg; NH4NO3

29.

CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 + H2O → A

Cấu tạo của A là:

a)

AgCH2-C≡CH

b)

AgCH2-C≡CAg

c)

CH3-C≡CAg

d)

CH3-CAg≡CAg

30.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho các chất (1) but-1-in; (2) but-2-in; (3) etin; (4) propin. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

33.

Cho các chất (1) but-1-in; (2) but-2-in; (3) etin; (4) propin. Số chất làm mất màu dung dịch brom

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

34.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận đúng là

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạcnitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

35.

X, Y là 2 hiđrocacbon đồng phân. X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren. Y tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của Y là:

a)

CH3-CH(CH3)-C≡CH

b)

CH3-CH2-C≡CH

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

36.

8,5 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 125 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử X là

a)

C4H6.

b)

C5H8 .

c)

C2H2.

d)

C3H4.