wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA: HÓA 11 ngày 5/12/2020

Total questions: 37

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

2.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

3.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

HCl và AgNO3

c)

NaAlO2 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

4.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

K2O và H2O

c)

dung dịch NaOH và Al2O3

d)

Na và dung dịch KCl

5.

Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

a)

CuS, Ca3(PO­4)2, CaCO3

b)

AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

c)

BaCO3, Fe(OH)3, FeS.

d)

BaSO4, FeS2, ZnO

6.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+

d)

Fe3+, HSO4-.

7.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

8.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

9.

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:

a)

AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

b)

AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

c)

AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.

d)

Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

10.

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2CO3

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NaHCO3

11.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

12.

Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

a)

Có khí bay lên.

b)

Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

c)

Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

d)

Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.

13.

Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?

a)

Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

b)

Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.

c)

Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

d)

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

14.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

15.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

16.

Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,1 và 0,35

b)

0,3 và 0,2

c)

0,2 và 0,3

d)

0,4 và 0,2

17.

Cho dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, NO3-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).

- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là:

a)

5,50 gam.

b)

8,52 gam.

c)

4,26 gam.

d)

11,0 gam.

18.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

19.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

20.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

21.

Các ion nào trong tập hợp cho dưới đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

a)

Na+, Cu2+, NO3-, Fe3+, Cl-

b)

Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+

c)

Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-

d)

NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+

22.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- à H2O ?

a)

NaOH + HCl ==> NaCl + H2O.

b)

H2SO4 + BaCl2 ==> BaSO4 + 2HCl

c)

2HCl + Na2CO3 ==> 2NaCl + CO2 +H2O.

d)

NaOH + NaHCO3 ==> Na2CO3 + H2O .

23.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn:

HCO3- + OH- --> CO32- + H2O là

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

b)

2NaHCO3 + 2KOH===> Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

c)

NaHCO3 + HCl ===> NaCl + CO2 + H2O.

d)

Ca(HCO3) + 2NaOH===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

24.

Một dung dịch chứa các ion: Mg2+ 0,05 mol, K+ 0,15 mol, NO3- 0,1 mol và SO42- x mol. Giá trị của x là

a)

0,05

b)

0,075

c)

0,1

d)

0,15

25.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

a)

NH4Cl + NaOH==>NH3 + NaCl + H2O.

b)

Fe(NO3)3 + 3NaOH==>Fe(OH)3 + 3NaNO3.

c)

NaHCO3 + HCl==>NaCl + CO2 + H2O.

d)

Zn + 2Fe(NO3)3==>Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.

26.

Cho phản ứng sau:

Fe(NO3)3 + X ==> Y +KNO3.

Vậy X, Y lần lượt là

a)

KCl, FeCl3.

b)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

c)

KOH, Fe(OH)3.

d)

KBr, FeBr3.

27.

Trong các dãy sau, dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH

b)

BaSO4, H2O, NaOH, HCl, CuSO4

c)

NaClO, Al2(SO4)3, KNO3, KOH, HF

d)

HBr, H2SO4, Ba(OH)2, HNO3, CH3COONa

28.

Cho các chất sau: (1) H2SO4, (2) Ba(OH)2, (3) H2S, (4) CH3COOH, (5) NaNO3. Dãy gồm các chất điện li yếu là

a)

1, 2, 3

b)

3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 2, 5

29.

Cho các dung dịch cùng nồng độ: CH3COOH, C2H5OH, Na2SO4, NaCl. Dãy gồm các chất mà dung dịch của chúng được sắp xếp theo chiều khả năng dẫn điện tăng dần từ trái sang phải là

a)

NaCl, Na2SO4, C2H5OH, CH3COOH

b)

C2H5OH, CH3COOH, NaCl, Na2SO4

c)

Na2SO4, NaCl, CH3COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, NaCl, Na2SO4, C2H5OH

30.

Cho Ba(OH)2 đến dư vào mỗi dung dịch sau: MgSO4, AlCl3, MgCl2, H2SO4, Na2CO3. Số trường hợp tạo ra kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Những phản ứng hóa học biểu diễn bằng phương trình ion thu gọn:

H+ + OH- => H2O là

a)

a, c, d

b)

a, c, e

c)

c, d, e

d)

a, b, d

32.

Trường hợp xảy ra phản ứng trao đổi ion là       

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

33.

pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng

a)

2; 11,7

b)

2; 2,3

c)

3; 2

d)

3; 12

34.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

 C6H12O6C_6H_{12}O_6  

b)

 MgCl2MgCl_2  

c)

 Ba(OH)2Ba(OH)_2  

d)

 HClO3HClO_3  

35.

Sự điện li là

a)

sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.

b)

phản ứng oxi-khử.

c)

sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.

d)

phản ứng trao đổi ion.

36.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

37.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?

a)

H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-

b)

H2CO3 ⇌ 2H+ + HCO3-

c)

H2SO3 → 2H+ + SO32-

d)

Na2S ⇌ 2Na+ + S2-