WorksheetsÔn tập Hidrocarbon
Total questions: 40
Worksheet time: 39mins
Alkane là:
Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.
Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Thành phần chính của biogas là
N2.
CO2.
CH4.
NH3.
Chọn phát biểu sai về alkane:
Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.
Là hydrocarbon mạch hở.
Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.
Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử:
Có nối đơn và nối đôi.
Bão hòa carbon.
Bão hòa hydrogen.
Có dạng mạch hở.
Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?
Từ 1 trở lên.
Từ 2 trở lên.
Từ 3 trở lên.
Từ 4 trở lên.
Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là:
Mạch nhánh.
Mạch phụ.
Mạch chính.
Mạch lớn.
Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?
Methane.
Butane.
Hexane.
Propane.
Gọi tên chất sau:
Pentane.
Isobutane.
Isopentane.
Neopentane.
Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:
Ethane và octane.
Propane và pentane
Pentane và hexane.
Butane và heptane.
Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?
Phản ứng thế halogen.
Phản ứng cháy.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cracking.
Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?
Phản ứng thế halogen.
Phản ứng cháy.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cracking.
Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:
Có mạch carbon ngắn hơn.
Có mạch carbon dài hơn.
Có nhiều mạch nhánh hơn
Có mạch vòng.
Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?
Phản ứng cracking.
Phản ứng thế halogen.
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng reforming.
hình ảnh trên mô tả phản ứng
cracking
thế halogen
reforming
oxi hóa
Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.
Luôn bằng 4.
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?
Lớn hơn 3
Lớn hơn 4
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 6
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkene
Alkyne
Alkane
Arene
Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Oxygen, hydrogen chloride.
Nước bromine, thuốc tím.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
Làm bao bì, keo dán.
Hàn, cắt kim loại.
Tổng hợp polymer.
Làm chín trái cây.
Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là
C3H8
C3H6
CH4
C2H6
Phát biều dưới đây đúng hay sai?
Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2
(a)
Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2
Nước bromine và HCl
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.
Dung dịch KMnO4 và nước bromine
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
(a)
Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng cộng với hydrogen.
Phản ứng cộng với nước bromine.
Phản ứng trùng hợp.
X (alkene) + H2 → Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,
X không có đồng phân hình học. X là:
Ethene
Prop-1-ene
But-1-ene
But-2-ene
Một hydrocarbon X cộng hợp với acid HCl theo tỉ lệ mol 1:1
tạo sản phẩm có thành phần khối lượng chlorine là 45,223%.
Công thức phân tử của X là:
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
Cho các chất có cấu tạo như hình bên, những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?
(I), (II).
(I), (III).
(II), (III).
(I), (II), (III).
Tên thay thế của hợp chất có cấu tạo như hình vẽ bên là:
2 - methylbut- 3- ene
2 - methylbut- 2- ene
3 - methylbut- 2- ene
2 - methylpent- 2- ene
Trong các mệnh đề sau, hãy chỉ ra mệnh đề đúng?
Cả alkene và alkyne đều chứa liên kết π kém bền.
Số liên kết π trong phân tử alkyne ít hơn trong phân tử alkene.
Cả alkene và alkyne đều là những hydrocarbon không no mạch hở.
Những hydrocarbon có một liên kết ba trong phân tử đều thuộc dãy đồng đẳng của alkyne.
Cho các chất sau ethylene, acetylene, ethane, 2-methylbut -1 - yne, propyne, but-2-yne,
pent-1-ene. Chỉ ra các phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Có 2 chất thuộc dãy đồng đẳng của alkene.
Có 3 chất chứa 1 liên kết ba.
Có 2 chất chứa 4 nguyên tử C.
Có 2 chất chứa 4 nguyên tử H.
Hợp chất nào sau đây có tên thay thế là methylpropene ?
CH2 = C(CH3)CH3
CH2 = CH - CH3
CH ≡ C - CH3
CH ≡ C(CH3) - CH3
Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?
But-1-yne
But-2-yne
Propyne
Ethyne
Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?
CH3-CH2-OH
CH3-CH3
CH ≡ CH
CH3-CH2-CH2-CH3
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine
C2H4 và C2H6
C2H2 và C2H6.
C2H4 và C2H2.
C2H6 và C3H8.
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
Cho biết một số ứng dụng của acetilene mà bạn biết?
