wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÍ THUYẾT HÓA CHƯƠNG 2 - 01

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaHPO4

b)

(NH4)3PO4

c)

Na3PO4

d)

Na2HPO4

2.

N2 và P đều thể hiện tính khử khi tác dụng với?

a)

Mg

b)

H2

c)

O2

d)

Na

3.

Khí NH3 làm quí tím ẩm chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Hồng

4.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu vàng.

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói trắng

5.

Chất có thể làm khô khí amoniac là

a)

CuSO4 khan

b)

H2SO4 đặc

c)

P2O5

d)

CaO

6.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

7.

Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2

c)

NH4H2PO4

d)

CaHPO4

8.

Chọn công thức đúng của apatit

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

Ca3(PO4)2.3CaF2

9.

Dung dịch axit H3PO4 có chứa những ion: ( không kể H+ và OH- của nước )

a)

H+ , PO43-

b)

H+ ,H2PO4- , PO43-

c)

H+ ,HPO42- , PO43-

d)

H+ ,HPO42-,H2PO4-, PO43-

10.

Photpho trắng rất độc, dễ bốc cháy trong không khí. Để bảo quản photpho trắng ta cần ngâm photpho trắng trong

a)

nước

b)

axit

c)

bazo

d)

muối

11.

Tả lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ một lượng amoniac. Để tả lót được hoàn toàn sạch sẽ thì trong nước xả cuối cùng ta nên cho vào nước xả

a)

Phèn chua

b)

nước gừng tươi

c)

muối ăn

d)

giấm ăn

12.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

FeSO4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

13.

Để phân biệt 3 lọ HCl, Na3PO4, HNO3 người ta dùng

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

BaCl2

d)

AgNO3

14.

Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào?

a)

Đồng, bạc

b)

Đồng, Chì

c)

Sắt, nhôm

d)

Đồng, sắt

15.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg2P2O7

b)

Mg3P2

c)

Mg2P3

d)

Mg3(PO4)3

16.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + O2 → 2NO

c)

N2 + 6Li → 2Li3N

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

17.

Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaNO3

18.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO.

c)

Fe2O3, Cu, P.

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

c)

photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

20.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu

a)

NH4NO3

b)

NaNO3.

c)

NaNO2

d)

NH4NO2

21.

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng muối là

a)

32,5

b)

15,5

c)

41,5

d)

31

22.
a)

cách 2

b)

cách 1

c)

cách 1,3

d)

cách 2,3

23.

Nhiệt phân muối nào sau đây không tạo NO2?

a)

Al(NO3)3.

b)

Cu(NO3)2

c)

KNO3

d)

AgNO3

24.

Nhiệt phân hoàn toàn 17,0 gam AgNO3 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc).

Giá trị của V là

a)

3,36

b)

4,48

c)

8,96

d)

2,24

25.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Photphorit và đolomit.

b)

Apatit và đolomit

c)

Photphorit và cacnalit

d)

Apatit và photphorit.

26.

Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu

a)

Vàng

b)

Đỏ.

c)

Trắng đục

d)

Đen sẫm

27.

Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 từ các hóa chất nào?

a)

AgNO3, HCl.

b)

NaNO3, HCl.

c)

NH3, O2

d)

NaNO3, H2SO4

28.

òa tan 48 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M (dư), thoát ra 10,08 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là

a)

4,8

b)

1,88

c)

6,4

d)

3,2

29.

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 , vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

a)

chất xúc tác.

b)

chất oxi hoá.

c)

môi trường.

d)

chất khử.

30.

Các phát biểu sau, Phát biểu đúng

1) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng để điều chế nito trong phòng thí nghiệm.

2) Trong NH3 và NH4+ đều có cộng hóa trị là 3

3) Có thể dùng kim loại đồng để phân biệt 3 dung dịch axit đặc HCl, HNO3 và H2SO4 bị mất nhãn.

4) NH3 dùng để điều chế HNO3, phân đạm, nhiên liệu tên lửa, chất làm lạnh trong thiết bị điện.

5) Thành phần chính của quặng apatit là Ca3(PO4)2.3CaF2.

6) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng cho mục đích quân sự.

(a)  

31.

Chỉ được dùng một kim loại, có thể phân biệt các dung dịch muối sau đây: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4. Kim loại đó là

a)

Cu

b)

Ba

c)

Al

d)

Na

32.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Cu, Fe

b)

Al, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

33.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3.) trong nông nghiệp

b)

nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

35.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

NaNO2 và H2SO4 đặc

b)

NaNO3 và H2SO4 đặc.

c)

NH3 và O2

d)

NaNO3 và HCl đặc.

36.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

a)

10.

b)

11

c)

8

d)

9

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO3)2 và O2

c)

Cu(NO3)2, NO2 và O2.

d)

CuO, NO2 và O2.

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3:

a)

K2O, NO2 và O2.

b)

KNO2, NH3 và O2

c)

KNO2, NO2 và O2.

d)

KNO2 và O2

39.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO, O2

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag, NO2, O2.

40.

Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm

a)

(NH4)2S

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3.

d)

(NH4)2CO3.