wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỮU CƠ TỔNG HỢP 12

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

2.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là

a)

Eyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

3.

Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

A. Polietilen.

b)

B. Poliacrilonitrin.

c)

C. Poli(vinyl axetat).

d)

D. Poli(vinyl clorua).

4.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

5.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

6.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

7.

Este X có M = 88. Số đồng phân este của X là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

1.

8.

Thủy phân triolein trong dung dịch axit thu được axit oleic và

a)

glixerol.

b)

axit stearic.

c)

chất béo.

d)

xà phòng.

9.

Mùi thơm của chuối chín là do este

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

geranyl axetat.

10.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.

Phát biểu đúng là

a)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

b)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

c)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.

d)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.

11.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

12.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

propyl axetat.

13.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là

a)

C4H8O4.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H6O2.

14.

X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

15,0.

b)

7,5.

c)

37,5.

d)

13,5.

15.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
16.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
17.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

18.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

19.

Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

20.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

21.

Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

a)

CH3NHCH3

b)

CH3 – CH2 – NH2 (C2H5NH2)

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

22.

H2N-CH2-COOH có tên gọi là

a)

alanin

b)

glyxin

c)

axit glutamic

d)

lysin

23.

Alanin là chất có công thức

a)

H2N-CH(CH3)-COOH

b)

C5H5-NH2

c)

H2N-CH2CH2COOH

d)

H2N-CH2-COOH

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

b)

Dung dịch axit glutamic làm quì tím hóa xanh

c)

Tất cả các peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím đặc trưng

d)

Phân tử khối của Lysin là 147

25.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

b)

H2N-(CH2)5-COOH

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

26.

Cho m mol Ala - Gly tác dụng với KOH dư, đun nóng. Số mol KOH đã phản ứng là 0,1 mol.

Giá trị của m là?

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,15

27.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

(C=12,H=1,N=14)

a)

4,48

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

28.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

29.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

30.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy α-amino axit: 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
31.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
 
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala. 
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe 
32.
Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.

Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

34.

Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm

a)

tơ tằm, tơ visco

b)

tơ visco, tơ axetat

c)

tơ nitron, tơ nilon-6,6

d)

tơ nitron, tơ axetat

35.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

36.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

37.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol alanin và 0,15 mol axit glutamic tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối tan. Giá trị của m là

a)

44,425

b)

45,075.

c)

53,125

d)

57,625

38.

Thủy phân hoàn toàn một mol peptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol phenylamin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu đươc đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức X là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

39.

Khối lượng phân tử của một đoạn mạch PVC là 26250 đvC. Số mắt xích của đoạn mạch này là

a)

220

b)

420

c)

210

d)

350

40.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

a)

286,7.

b)

358,4.

c)

224,0.

d)

448,0.