WorksheetsÔn HK2
Total questions: 40
Worksheet time: 31mins
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?
(a)
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca
Li
Be
K
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
(a)
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3
NaOH và Na2CO3
NaHCO3
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi
Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH
Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH
Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
Tất cả đều đúng
Muối Natri hidrocacbonat có thể?
Phản ứng với dung dịch HCl
phản ứng với dung dịch NaOH
Tạo dung dịch có tính bazo
Tất cả đều đúng
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong
H2O
Dầu hỏa
Dung dịch NH3
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z=26) thuộc
chu kì 4, nhóm VIIIB.
chu kì 4, nhóm VIIIA.
chu kì 4, nhóm IIB.
chu kì 4, nhóm IIA.
Khác với kim loại khác, sắt có tính
dẻo.
dẫn điện.
bền.
nhiễm từ.
Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
HNO3 đặc, nóng, dư.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
CuSO4.
MgSO4.
Fe bị thụ động trong dung dịch
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
H2SO4 loãng.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
pirit.
manhetit.
xiđerit.
hematit đỏ.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu và Ag, ta có thể dùng dung dịch
HCl.
NH3.
HNO3 đậm đặc.
Fe(NO3)3.
Fe có số hiệu nguyên tử: Z=26. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
[Ar]3d6.
[Ar]3d5.
[Ar]4s23d3.
[Ar]4s24p3.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:
H2SO4 đậm đặc.
H2SO4 loãng
Fe2(SO4)3 loãng
FeSO4 loãng
Cho các dung dịch loãng:
(1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
(1), (2), (3)
(1), (4), (5)
(1), (3), (5)
(1), (3), (4)
Những khẳng định nào sau đây sai :
1. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
2. Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư
3. Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 dư
4. Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 dư
5. Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
1 , 2
3 , 4
1 , 2 , 3
3 , 4 , 5
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu
xanh
đỏ
hồng
tím
Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:
(a)
Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Cho 8 gam đồng (II) oxit phản ứng với dung dịch axit clohiđric lấy dư, sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có chứa m gam muối đồng (II) clorua. Giá trị của m là:
(a)
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
