wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIẾT LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ

Total questions: 38

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

2.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

3.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

4.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

5.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

6.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

7.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

8.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

9.

Chất nào sau đây có công thức đơn giản C5H4 ?

a)

C3H4

b)

C10H8

c)

C2H4

d)

C4H10

10.

Tỉ khối của hợp chất A so với H2 là 8. Phân tử khối của A bằng

a)

2

b)

8

c)

16

d)

32

11.

Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hiđrocacbon X sinh ra 29,34 gam CO2. Vậy tỉ lệ mC : mH

a)

1 : 4.

b)

4 : 1.

c)

3 : 2.

d)

2 : 3.

12.

Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ B. Biết rằng tỉ khối hơi của B đối với khí hiđro là 22.

a)

CH4O

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5ONa

13.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một HCHC, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Thành phần % khối lượng từng nguyên tố trong HCHC ?

a)

% C = 80% , %H = 20%

b)

% C = 60% , %H = 10% , %O = 20%

c)

% C = 90% , %H = 10%

d)

% C = 70% , %H = 5% , %O = 25%

14.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 0,24 lit N2 (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N trong X.

a)

%C=40%

b)

%H=10%

c)

%N=25%

d)

%O=42,7%

15.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

16.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

17.

Chất X có CTPT C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X ?

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

18.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

19.

Hợp chất Z có CTĐGN là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H9O3

20.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

C4H10, C5H12, C6H12.

c)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H6, C4H8, C5H12.

21.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
22.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
23.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?

a)

cacbon

b)

oxi

c)

Cabon và hidro

d)

nitơ

24.

Nhóm các chất đều là hợp chất hữu cơ là:

a)

K2CO3, CH3COOH, C2H6, C2H6O.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl, NaOH.

c)

C2H4, CH4, C3H7Br, CO2.

d)

CH3Cl, C2H6, C3H7N, CH3COONa.

25.

Trong các chất sau: C2H6, CO2, C2H5Cl, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

d)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.

26.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

13%; 34,8%; 52,2%.

d)

34,8%; 13%; 52,2%.

27.

Một hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

28.

Một hiđrocacbon D có %C = 80%. Công thức phân tử của ankan là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

29.

Một hiđrocacbon mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

30.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O, thành phần của chất A có thể gồm nguyên tố

a)

Cacbon.

b)

Hidro.

c)

Cacbon và Hidro.

d)

Cacbon, Hidro và có thể có Oxi.

31.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

32.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

33.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là

a)

0,80.

b)

0,40.

c)

0,38.

d)

0,42.

34.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là

a)

6,87.

b)

8,64

c)

7,48

d)

7,16

35.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X (không chứa oxi) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2), thu được khí CO2, H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị của m là 5,4.

b)

Phần trăm khối lượng của N trong X là 31%.

c)

Phần trăm khối lượng của H trong X là 7,5%.

d)

X chứa C, H và có thể có N.

36.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. CTĐGN của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

37.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

38.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.