Font size
WorksheetsBảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng
số oxi hóa của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tố đó
số khối của nguyên tố đó
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng
điện tích hạt nhân
số electron lớp ngoài cùng
khối lượng nguyên tử
số lớp electron
Số thứ tự của các nguyên tố nhóm A bằng
tổng số elctron lớp ngoài cùng
tổng số electron phân lớp ngoài cùng
số phân lớp electron
số lớp electron
Trong bảng tuần hoàn, nhôm được xếp vào ô thứ
27
13
14
40
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố p.
các nguyên tố s.
các nguyên tố s và p.
các nguyên tố d và f.
Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:
số proton.
số electron.
số nơtron.
Dễ dàng nhường 1e.
Các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là?
3
6
7
5
Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
2
32
18
8
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học được sắp xếp theo chiều
tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
tăng dần khối lượng riêng của nguyên tử
ngẫu nhiên
x thuôc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của X là
1s2.
1s22s22p63s23p63d54s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p3.
Câu 2: Nhóm A bao gồm các nguyên tố
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d và nguyên tố f.
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
Nhận xét nào sai?
A. Số thứ tự của nhóm = Số electron hóa trị (trừ He và hai cột cuối nhóm VIIIB)
B . Nhóm A: Số electron hóa trị = Số electron lớp ngoài cùng
C.có 16 nhóm (8 nhóm A và 8 nhóm B) và 18 cột
D.Nhóm A là nhóm bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố f.
Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2
A.Mg thuộc nhóm IIA
B. Mg thuộc nhóm IIIA
C. Mg thuộc nhóm IIB
D. Mg thuộc nhóm VIIIA
cho O (Z = 8), Fe (Z = 26), Mn(Z = 25),Cl (Z=17). Nhận xét sai
A.O (Z = 8): 1s22s22p4 → thuộc nhóm VIA (vì có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p và có 6 electron hóa trị).
B.Fe (Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2 → thuộc nhóm VIIIB (vì có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d và có 8 electron hóa trị).
C.Mn (Z = 25): 1s22s22p63s23p63d54s2Nhóm VIIB (vì thuộc nguyên tố d và có 7 electron hóa trị)
D.X: 1s22s22p63s23p5 → thuộc nhóm VA (vì có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p và có 5 electron hóa trị).
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
2 và 5.
4 và 3.
3 và 4.
5 và 2.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
14.
15.
16.
17.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron của X là
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2
1s22s22p63s23d2.
1s22s22p63s23d4
Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, phân nhóm VIB.
chu kì 3, phân nhóm VIA.
chu kì 3, phân nhóm VIIIA.
chu kì 3, phân nhóm VIIIB.
Nhóm B bao gồm các nguyên tố
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d và nguyên tố f.
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
A, B là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn (trong đó A thuộc chu kì nhỏ) . Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là
8 hoặc 18
10 hoặc 18.
18 hoặc 32.
8 hoặc 16.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d64s2. Nguyên tố hóa học X thuộc
chu kì 4, nhóm VIB.
chu kì 4, nhóm VIIIB.
chu kì 4, nhóm IIA.
chu kì 4, nhóm IIB.
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?
VIA
IVA
VIIIA
IIA
Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
11 và 8
10 và 8
8 và 8
8 và 11
Cho các nguyên tố X1 (Z=17); X2 (Z=20); X3 (Z=25); X4 (Z=35). Số nguyên tố thuộc nhóm B là
1.
2.
3.
4.
Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố phi kim?
1s2.
1s22s22p63s23p63d54s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p5.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm
IA,IIA.
IB,IIB.
IA, IB.
IIA, IIB
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.
Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.
Nguyên tử của nguyên tố R có 16 electron
Nguyên tố R là nguyên tố p.
Nhóm A bao gồm các nguyên tố
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d và nguyên tố f.
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
A. Số hiệu nguyên tử
B. Số khối
C. Số nơtron
D. Số electron hóa trị
Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì
3.
8.
2.
4.
Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VA.
Chu kì 3, nhóm VA.
Chu kì 3, nhóm VIIA.
Chu kì 4, nhóm VIIA.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo Z tăng dần
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, chu kì 1,2,3 là chu kì nhỏ 4,5,6 ,7 là chu kì lớn. Chu kì 7 chưa hoàn chỉnh
D. Bảng tuần hoàn có 7 nhóm
A
B
C
D
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 13+, và có 3 lớp electron:
A. X ở ô số 13, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
B. X ở ô số 3, chu kì 13 trong bảng tuần hoàn
C. X ở ô số 13, nhóm 3 trong bảng tuần hoàn
D. X ở ô số 3, Có nguyên tử khối bằng 13
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.
Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.
Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
số nguyên tử của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tử của nguyên tố đó
Điền vào dấu ...
".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"
Nhóm nguyên tố
Chu kì
Ô nguyên tố
Bảng tuần hoàn
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
