NEW
Font size
WorksheetsDe thi thu so 3-thpt-2021-Hoa
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 18mins
Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?
Al.
Fe.
Cr.
Li.
Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?
Al2O3.
P2O5.
FeO.
BaO
Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?
ZnSO4.
HNO3 loãng, nóng.
HCl.
H2SO4 đặc, nóng.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Ag
Na
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Fe
Al
Ag
Zn
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
11
12
13
14
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Mg
Al
Cu
Fe
Chất nào sau đây gọi là muối ăn?
Na2CO3.
NaHCO3.
NaCl.
NaNO3.
Số nhóm chức este trong 1 phân tử chất béo là
1
2
3
4
Công thức của natri nitrat là:
NaNO2
NaNO3
NaHCO3
NaCl
Trong NaCrO2, Cr có có số oxi hóa là?
+1
+2
+3
+6
Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong. Khi bị ong, kiến đốt, hãy chọn một trong các chất sau đây để bôi vào vết ong, kiến đốt cho khỏi sưng tấy?
vôi tôi
dấm ăn
nước
cồn
Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
HCOOCH2CH3.
CH3CH2COOCH3.
Chất béo ở trạng thái rắn là:
Tristearin
Triolein
Trilinolein
Etyl axetat
Chất nào là monosaccarit?
A. Xelulozơ. B. Amilozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
A
B
C
D
X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là?
CH3NH2.
C6H5NH2.
H2N-CH2-COOH.
(C6H10O5)n.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là
4
5
6
7
Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Nilon-6,6.
Amilozơ.
Polietilen.
Nilon-6.
C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
2
3
4
5
Thành phần chính của quặng manhetit là
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất) nhất?
FeO.
FeS.
FeCO3.
Fe3O4.
Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?
tripanmitin và etylen glicol.
tripanmitin và glixerol.
tristearin và etylen glicol.
tristearin và glixerol.
Hòa tan m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí Giá trị của m là ( Cho Al=27)
2,7
8,1
4,05
1,36
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là
1
2
3
4
Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là:
1
2
3
4
Hòa tan hết 3,36 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,14 mol H2. Kim loại R là
Zn=65
Fe=56
Mg=24
Ba=137
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là? ( Cho Ba=137, C=12, O=16)
330,96.
220,64.
260,04.
287,62.
Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là.
2x = 3y.
y = 4x.
y = 2x.
y = 3x
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon- 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
glixerol
Alanin
etanal
Anilin
Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Cho 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là:
33,5.
38,6.
21,4.
40,2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nhiệt độ nóng chảy của W thấp hơn kim loại Al
Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O
Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% về khối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 (đktc). Cho hết Y vào 200 ml dung dịch HCl 0,5M; thu được 400 ml dung dịch Z có pH = 13. Giá trị của m là
6,4 gam
0,92 gam
0,48 gam
12,8 gam
Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (đun nóng)
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)
(d) X2 + CO → X5 (đun nóng, xúc tác)
(e) X4 + 2X5 ↔ X6 + 2H2O (H2SO4 đặc, đun nóng)
Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4. X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là
118
132
104
146
Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
28,15%.
10,8%.
31,28%.
25,51%.
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
0,2
0,24.
0,12
0,16.
Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng KOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
6,1.
7,1.
7,3.
6,4.
Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vài may quần áo ấm
(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số phát biểu sai là
2
3
4
1
