wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11-CHƯƠNG 6 - ANKEN

Total questions: 36

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các anken còn được gọi là:

a)

olefin

b)

parafin

c)

vadơlin

d)

điolefin.

2.

Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken?

a)

Tan trong dầu mỡ

b)

Tan trong nước

c)

Chất không màu

d)

Nhẹ hơn nước

3.

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:

a)

Liên kết xich-ma (σ) bền.

b)

Liên kết pi (π) bền.

c)

Liên kết xich-ma (σ) bền.

d)

Liên kết pi (π) kém bền.

4.

Anken là hiđrocacbon

a)

có công thức chung CnH2n

b)

mà trong phân tử có một liên kết pi.

c)

mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C = C,

d)

mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C

5.

Trong phân tử etilen, các nguyên tử cacbon và hiđro nằm trong

a)

cùng một mặt phẳng.

b)

hai mặt phẳng song song.

c)

hai mặt phẳng vuông góc.

d)

hai đường thẳng song song.

6.

Trong phân tử các anken, theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon, phần trăm khối lượng của cacbon

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

biến đổi không theo qui luật.

d)

không đổi

7.

Nhóm vinyl có công thức là:

a)

CH2= CH

b)

CH2= CH-

c)

CH2= CH2

d)

CH2= CH-CH2-

8.

Nhóm etyl có công thức là:

a)

CH3- CH3

b)

CH3- CH2-

c)

CH2= CH-

d)

CH3- CH2-

9.

Anken có mấy loại đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách :

a)

Tách hiđro từ ankan

b)

Hiđro hóa ankan.

c)

Axetilen cộng hiđro

d)

Tách nước từ ancol etylic

11.

Trong công nghiệp, Anken được điều chế bằng cách :

a)

Tách hiđro từ ankan

b)

Hiđro hóa ankan.

c)

hiđro hóa ankin

d)

Tách nước từ ancol etylic

12.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

d)

Phản ứng cộng của Br2 vào anken bất đối xứng

13.

Khẳng định nào sau đây đúng?

(1) Một anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng chỉ tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

(2) Sản phẩm trùng hợp của anken luôn luôn là hợp chất no.

(3) Anken có liên kết đôi đầu mạch thì không có đồng phân hình học.

(4) Trong phản ứng trùng hợp khối lượng polime thu được luôn lớn hơn khối lượng monome ban đầu.

(5) Có thể nhận ra sự có mặt của anken bằng dung dịch thuốc tím hoặc dung dịch brom.

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5

14.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

15.

Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Số đồng phân anken của C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

But-1-en và but-2-en là các đồng phân:

a)

mạch cacbon

b)

nhóm chức.

c)

vị trí liên kết đôi.

d)

cis-trans.

18.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Cho các chất sau:

2-metylbut-1-en (1);

3,3-đimetylbut-1-en (2);

3-metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4).

Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

21.

Chất X tác dụng được với nước brom và có đồng phân hình học. X là chất nào sau đây?

a)

CH3 – CH = CH –CH3

b)

CH3 – C(CH3) = CH3

c)

CH3 – CH 2– CH = CH2

d)

CH3 – C(CH3) = CH – CH3.

22.

Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CH≡C−CH3; CH2=CH−CH=CH2. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

24.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

25.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

26.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của các chất tham gia trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

27.

Oxi hoá propilen bằng dung dịch KMnO4. Hệ số cân bằng (tối giản) của propilen trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

28.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

a)

2-metylbut-2-en.

b)

2-clo-but-1-en.

c)

2,3- điclobut-2-en.

d)

2,3-đimetylpent-2-en.

29.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)

a)

(I), (IV), (V).

b)

(II), (IV), (V).

c)

(III), (IV).

d)

(II), III, (IV), (V).

30.

Anken X có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl có bao nhiêu đồng phân chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Anken X có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên của X là

a)

But-1-en

b)

But-2-en

c)

2-metylpropen

d)

But-3-en

32.

Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C(CH3)2

d)

CH3-CH=C(CH3)2

35.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

36.

Có 4 chất CH4; CH3−CH2−CH3; CH2=C=CH2; CH≡C− CH2−CH3. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4