NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 12-KIM LOẠI KIỀM THỔ-ĐỀ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với kim loại nhóm IIA?
a)
Kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy biến đổi không theo quy luật nhất định
b)
Kim loại có độ cứng lớn
c)
Kim loại có kiểu mạng tinh thể không giống nhau
d)
Kim loại nhẹ.
2.
Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.
(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.
(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.
(6) Kim loại kiềm khử được ion kim loại đứng sau trong dung dịch muối. ?
(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.
(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.
(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.
(6) Kim loại kiềm khử được ion kim loại đứng sau trong dung dịch muối. ?
a)
1, 4, 5, 6
b)
2, 3, 4, 5
c)
2, 4, 5
d)
1, 3, 4, 6
3.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
6
4.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Na.
b)
Ca.
c)
Ba.
d)
Be.
5.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Ca, Ba.
b)
Be, Al.
c)
Sr, K.
d)
Na, Ba.
6.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
nhiệt phân CaCl2.
b)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
c)
điện phân CaCl2 nóng chảy.
d)
điện phân dung dịch CaCl2.
7.
Trường hợp ion canxi bị khử thành Ca là
a)
Điện phân dung dịch CaCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn.
b)
Điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3.
d)
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl.
8.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
BaCl2.
b)
MgCl2.
c)
NaOH
d)
Na2CO3.
9.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Na2O và H2O.
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
d)
dung dịch Na2CO3 và dung dịch MgCl2.
10.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra.
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
11.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
b)
kết tủa trắng xuất hiện.
c)
bọt khí bay ra.
d)
bọt khí và kết tủa trắng.
12.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HNO3.
b)
NaOH.
c)
KNO3.
d)
HCl.
13.
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
14.
X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh, đồng thời làm dung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H2 ngay ở điều kiện thường. Vậy X có thể là những kim loại nào sau đây?
a)
K, Na, Ca, Ba
b)
K, Na, Ca, Mg
c)
K, Na, Ca, Fe
d)
K, Na, Ba, Mg
15.
Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là 1 quá trình hoá học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm. Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?
a)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
b)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
c)
Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
d)
MgCO3 + CO2 +H2O → Mg(HCO3)2
16.
Sự tạo thành hang động trong núi đá vôi là 1 quá trình hoá học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm. Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?
a)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
b)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
c)
Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
d)
MgCO3 + CO2 +H2O → Mg(HCO3)2
17.
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
a)
Thạch cao
b)
Đá hoa cương
c)
Đá phấn
d)
Đá vôi
18.
Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương gãy?
a)
CaSO4.2H2O
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4
d)
CuSO4.5H2O
19.
Công thức phân tử của thạch cao sống là:
a)
CaSO4.2H2O
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4
d)
CuSO4.5H2O
20.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều không tan trong nước nhưng tan được cả trong dung dịch HCl hoặc trong nước có hoà tan CO2?
a)
NaCl, Al2O3, CaCO3
b)
BaSO4, CaCO3, Al(OH)3
c)
MgCO3, BaCO3, CaCO3
d)
Sr(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3
21.
Có 5 chất bột trắng là: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 phân biệt được bao nhiêu chất?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
22.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Ca2+, Mg2+.
c)
Na+, K+.
d)
Al3+, Fe3+.
23.
Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
Ca(OH)2.
c)
HCl.
d)
NaHSO4.
24.
Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời?
a)
Phương pháp hoá học
b)
Phương pháp đun sôi nước
c)
Phương pháp cất nước
d)
Phương pháp trao đổi ion
25.
Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
a)
Na2CO3 và Na3PO4.
b)
Na2CO3 và HCl.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
26.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
27.
Trong một bình nước có chứa Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3–; Cl– . Nước trong bình là:
a)
Nước cứng tạm thời
b)
Nước cứng vĩnh cửu.
c)
Nước cứng toàn phần
d)
Không là nước cứng
28.
Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là
a)
19,70 gam.
b)
39,40 gam.
c)
34,90 gam.
d)
29,55 gam.
29.
Cho 17,5g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 29,55g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg muối khan. Giá trị của m là
a)
19,15g
b)
12,05g
c)
15,9g
d)
47,05g
30.
Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng
a)
5,825 gam.
b)
8,900 gam.
c)
11,100 gam.
d)
7,800 gam.
31.
Hòa tan hoàn toàn 8,2g hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Khối lượng CaCO3 và MgCO3 lần lượt là
a)
4 và 4,2.
b)
4,2 và 4.
c)
3,36 và 4,84.
d)
4,84 và 3,36.
32.
Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại A, B nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 1,52 gam. Gỉa sử nước bay hơi không đáng kể. Hai kim loại A, B là:
a)
Mg, Ca
b)
Be, Mg
c)
Ca, Ba
d)
Ba, Sr
33.
Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại X, Y kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12lít CO2 ở đktc . X và Y là:
a)
Be và Mg
b)
Mg và Ca
c)
Ca và Sr
d)
Sr và Ba
34.
Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là :
a)
7,84 lit
b)
11,2 lit
c)
6,72 lit
d)
5,6 lit
35.
Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
a)
20 gam.
b)
30 gam.
c)
40 gam.
d)
25 gam.
36.
Cho 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M tác dụng hết với khí CO2 thu được 4g kết tủa .Thể tích khí CO2 ở đktc đã dùng là:
a)
2,24 lít
b)
8,96 lít
c)
1,568 lít
d)
0,896 lít
37.
Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là:
a)
44,8 ml hoặc 224 ml
b)
44,8 ml hoặc 89,6 ml
c)
44,8 ml
d)
224 ml
38.
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
a)
0,04.
b)
0,048.
c)
0,06.
d)
0,032.
39.
Cho 10 lít hỗn hợp khí gồm CO và CO2 trong đó CO2 chiếm 39,2% (theo thể tích) đi qua dung dịch chứa 7,4g Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là
a)
2,50g.
b)
14,65g.
c)
4,05g.
d)
12,25g.
40.
Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
a)
0,25 mol Na2CO3;
0,1 mol NaHCO3.
0,1 mol NaHCO3.
b)
0,25 mol Na2CO3;
0,1 mol NaOH.
0,1 mol NaOH.
c)
0,5 mol Na2CO3;
0,1 mol NaOH.
0,1 mol NaOH.
d)
0,5 mol Na2CO3;
0,5 mol NaHCO3.
0,5 mol NaHCO3.
Reset
