wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập THPT quốc gia môn Hóa học - Đề 2.1

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

2.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

3.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), tơ nitron, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Zn và Cr.

d)

Al và Cu.

6.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, Sr, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

7.

Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

11.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với

a)

57,0

b)

140,0

c)

46,0

d)

70,0

12.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

13.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

14.

Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).

a)

(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).

b)

(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

c)

(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).

d)

(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

15.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức. Tỉ khối hơi của X so với khí CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

16.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
17.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
18.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

19.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

(1). Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.

b)

(2). Các este thường có mùi thơm khó chịu.

c)

(3). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

d)

(4). Phenyl axetat có mùi hoa nhài.

e)

(5). Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

20.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

a)

glucozơ

b)

axit acrylic

c)

vinyl axetat

d)

fructozơ

21.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(3) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(4) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(5) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.

(6) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(7) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.

(8) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(9) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(10) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(11) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

Số phát biểu SAI

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.

b)

Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

c)

Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

d)

Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

23.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

Metylamin

b)

Etylamin

c)

Butylamin

d)

Đimetylamin

e)

Anilin

25.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

d)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

26.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

2 và 2.

b)

l và 2.

c)

2 và l.

d)

1 và 1

27.

Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:

anilin, metylamin, glyxin, axit glutamic, axit 2,6-điaminohexanoic

Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng

a)

A.H2NRCOOH

b)

B. (H2N)2RCOOH

c)

C. H2NR(COOH)2

d)

D. (H2N)2R(COOH)2.

29.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

30.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

31.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

32.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

CO2 rắn.

34.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

35.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

36.

Đốt cháy hết 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo giảm 8,96 lít (đktc). Khối lượng muối clorua khan thu được là

a)

65,0 gam.

b)

38,0 gam.

c)

50,8 gam.

d)

42,0 gam.

37.

Hỗn hợp tecmit được sử dụng dùng để hàn đường ray. Hỗn hợp tecmit gồm bột Fe2O3 với

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

38.

Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lí loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước), người ta thêm vào nước thải một lượng dung dịch

a)

phèn chua

b)

muối ăn

c)

giấm ăn

d)

amoniac

39.

Các chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

e)

AlCl3

40.

Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

a)

AlCl3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

FeCl2