wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12-16/3

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Dãy  kim  loại  nào  được  sắp  xếp  theo  chiều  tính  dẫn  điên,  dẫn  nhiệt  tăng:

a)

Fe,  Al,  Cu,  Ag.      

b)

Ag,  Cu,  Al,  Fe.   

c)

Fe,  Ag,  Cu,  Al.

d)

Cu,  Fe,  Al,  Ag.

2.

Kim  loại    khối  lượng  riêng  nhỏ  nhất    lớn  nhất  lần  lượt      

a)

Os  –  Cs.

b)

Li  –  Os.

c)

Os  –  Li.

d)

Cs  –  Os.

3.

  Nguyên tắc điều chế kim loại là 

a)

Thực hiện quá trình khử ion kim loại.  

b)

Thực hiện quá trình oxi hoá - khử.      

c)

Thực hiện qúa trình khử các kim loại.

d)

Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại.

4.

Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, K2CO3, NaHCO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Phân biệt các chất CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch

a)

NaNO3.   

b)

Na2CO3.        

c)

NaOH.  

d)

NaHCO3.

6.

Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42-

b)

Ca2+, K+, Cl-, CO32-.   

c)

NH4+, Ba2+, NO3-, PO43-.

d)

Ag+, Na+, NO3-, Br-.

7.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân AgNO3

a)

Ag2O, NO2, O2.    

b)

Ag, NO2, O2.  

c)

AgNO2, NO2, O2.

d)

Ag, O2.

8.

Cho  dãy  các  kim  loại:  Fe,  Na,  K,  Ca,  Be.  Số  kim  loại  trong  dãy  tác  dụng  được  với  nước    nhiệt  độ  thường  tạo  ra  dung  dịch  bazơ 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 1:      Cho  dãy  các  kim  loại  sau:  Zn,  Mg,  Cu,  Fe,  Al,  Ag,  Na.  Số  kim  loại  tác  dụng  được  với  dung  dịch  H2SO4  loãng       

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

10.

Dãy  nào  sau  đây  chỉ  gồm  các  chất  vừa  tác  dụng  với  dung  dịch  HCl,  vừa  tác  dụng  với  dung  dịch  AgNO3?

a)

Al,  Fe,  CuO.    

b)

Hg,  Na,  Ca.

c)

Fe,  Ni,  Sn.

d)

Zn,  Cu,  Mg.  

11.

Cho  dãy  các  kim  loại:  Au,  Mg,  Cu,  Al,  Ag.  Số  kim  loại  trong  dãy  phản  ứng  được  với  dung  dịch  HNO3  loãng  là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho  dãy  các  kim  loại:  Cu,  Ni,  Zn,  Mg,  Ba,  Ag.  S  kim  loại  trong  dãy  phản  ứng  được  với  dung  dịch  FeCl3 

A

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?

a)

Fe + dung dịch CuCl2.   

b)

K + dung dịch FeCl3.   

c)

Mg + dung dịch Pb(NO3)2.  

d)

Cu + dung dịch AgNO3.

14.

Thí  nghiệm  nào  sau  đây  chỉ  xảy  ra  ăn  mòn  hóa  học?

a)

Nhúng  thanh  Zn  vào  dung  dịch  CuSO4.   

b)

Nhúng  thanh  Fe  vào  dung  dịch  CuSO4  và  H2SO4  loãng.

c)

Nhúng  thanh  Cu  vào  dung  dịch  Fe2(SO4)3.     

d)

Nhúng  thanh  Cu  vào  dung  dịch  AgNO3.

15.

  Dãy  các  kim  loại  đều  có  thể  được  điều  chế  bằng  phương  pháp  điện  phân  dung  dịch  muối  của  chúng  là 

a)

Fe,  Cu,  Ag.  

b)

Mg,  Zn,  Cu.   

c)

Al,  Fe,  Cr.      

d)

Ba,  Ag,  Au.

16.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

K và Cl2.   

b)

KOH, O2 và HCl.   

c)

K, H2 và Cl2.

d)

KOH, H2 và Cl2.   

17.

Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa màu đỏ?

a)

K.  

b)

Li.  

c)

Na.  

d)

Rb.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

b)

Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

c)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-.

d)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

19.

Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

H2SO4 loãng, Na3PO4.     

b)

HCl, Ca(OH)2.       

c)

NaHCO3, Na2CO3.  

d)

Ca(OH)2, Na2CO3.

20.

  Cho  kim  loại  Ba  vào  dung  dịch  Na2SO4,  hiện  tượng  quan  sát  được  là

a)

có  khí  thoát  ra,  đồng  thời  xuất  hiện  kết  tủa  màu  nâu  đỏ.

b)

có  khí  thoát  ra,  đồng  thời  xuất  hiện  kết  tủa  trắng.

c)

có  khí  thoát  ra,  đồng  thời  xuất  hiện  kết  tủa  vàng. 

d)

có  kim  loại  màu  trắng  xám  bám  vào  kim  loại  Ba.

21.

Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.

b)

Cho Na2O tác dụng với nước. 

c)

Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.  

d)

Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.

22.

  Ion Na+ không tồn tại trong phản ứng nào sau đây?

a)

NaOH tác dụng với CuCl2.        

b)

điện phân NaOH nóng chảy.  

c)

phân hủy NaHCO3 bằng nhiệt.

d)

NaOH tác dụng với HCl.

23.

Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, Fe(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Thực  hiện  các  thí  nghiệm  sau:

(a)  Cho  kim  loại  Na  vào  dung  dịch  CuSO4.

(b)  Cho  dung  dịch  Fe(NO3)2  vào  dung  dịch  AgNO3.

(c)  Cho  kim  loại  Cu  vào  dung  dịch  FeCl3.                           

(d)  Cho  kim  loại  Fe  vào  dung  dịch  CuCl2.

(e)  Cho  dung  dịch  AgNO3  vào  dung  dịch  CuCl2

(f)  Điện  phân  dung  dịch  NaCl  bằng  điện  cực  trơ,  không  màng  ngăn  xốp.

Sau  khi  kết  thúc  phản  ứng,  số  thí  nghiệm  tạo  ra  đơn  chất  là.             

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Thực  hiện  các  thí  nghiệm  sau:

(a)  Nhúng  thanh  Fe  nguyên  chất  vào  dung  dịch  CuCl2

(b)  Nhúng  thanh  Fe  nguyên  chất  vào  dung  dịch  FeCl3.

(c)  Nhúng  thanh  Fe  nguyên  chất  vào  dung  dịch  HCl  loãng,  có  nhỏ  vài  giọt  CuCl­­2.

(d)  Cho  dung  dịch  FeCl3  vào  dung  dịch  AgNO3.

(e)  Để  thanh  thép  lâu  ngày  ngoài  không  khí  ẩm.

Số  trường  hợp  xảy  ra  ăn  mòn  điện  hóa  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl đến dư vào CaCO3;

(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn;

(c) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

(d) Đun nóng nước cứng tạm thời.

Số thí nghiệm có khí thoát ra sau khi kết thúc thí nghiệm là       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Mg2+, Ca2+.

(b) Đun nóng dung dịch NaHCO3 thấy sủi bọt khí CO2.

(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

(d) Các kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

Số phát biểu đúng là

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.

(2) Đun nóng nước cứng toàn phần.

(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.

(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đếndư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.

(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cho  dãy  các  chất:  CuS,  Ag,  Fe3O4,  Na2CO3  và  Fe(OH)3.  Số  chất  trong  dãy  tác  dụng  được  với  dung  dịch  HCl  loãng  là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho  các  kim  loại:  Al,  Mg,  Zn,  Fe,  Cu,  Ca,  Ni.  Số  kim  loại  được  điều  chế  bằng  phương  pháp  nhiệt  luyện  là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Thực  hiện  các  thí  nghiệm:   

(a)  Nung  AgNO3  rắn.                             

(b)  Nung  Cu(NO3)2  rắn.           

(c)  Điện  phân  NaOH  nóng  chảy.                                

 (d)  Cho  dung  dịch  AgNO3  vào  dung  dịch  Fe(NO3)2.      

         

(e)  Cho  kim  loại  Cu  vào  dung  dịch  AgNO3.     

Số  thí  nghiệm  sinh  ra  kim  loại  là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

32.

Trong  các  kim  loại  Na;  Ca;  K;  Al;  Fe;  Cu  và  Zn.  Số  kim  loại  tan  tốt  vào  dung  dịch  KOH  là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Cho sơ đồ phản ứng : Ca + HNO3 rất loãng  Ca(NO3)2 + X + H2O. X + NaOH(đun nóng) có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

NO2.    

b)

NH3.      

c)

N2.

d)

NH4NO3.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :

a)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt sôi thấp.  

b)

Độ dẫn điện dẫn điện thấp.   

c)

Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.

d)

Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

b)

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

c)

Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O.

d)

Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

36.

Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+ , Mg2+, Cl-, SO. Hoá chất nào được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

BaCl2.   

b)

Na3PO4

c)

NaCl.      

d)

AgNO3.

38.

Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.       

b)

CaSO4.2H2O.    

c)

CaSO4.H2O.       

d)

CaCO3.

39.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng quì tím vào khu vực đó thì

a)

Quì chuyển sang màu đỏ.   

b)

Quì chuyển sang màu hồng.  

c)

Quì không đổi màu.

d)

Quì chuyển sang màu xanh.

40.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.

(4) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.

Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4