wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN học kỳ 2 - 12C13

Total questions: 42

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

2.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

a)

Mg, Sr, Ba.

b)

Sr, Ca, Ba.

c)

Ba, Mg, Ca.

d)

Ca, Be, Sr.

3.

Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không, để lâu ngày vôi sẽ hóa đá. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá?

a)

Ca(OH)2 + CO2 

-> CaCO3 + H2O

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 

-> CaCO3 + 2NaOH

c)

CaO + CO2 

-> CaCO3

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

4.

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

MgCO3

5.

Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxit sunfat là

a)

CaSO4

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3

6.

Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

7.

Phản ứng nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi

a)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CaO + CO2 → CaCO3

c)

Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

8.

Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Mg2+

c)

H+, Mg2+

d)

Ca2+, Na+

9.

Mẫu nước tự nhiên có các ion Ca2+, SO42-, HCO3

a)

nước cứng tạm thời

b)

nước cứng vĩnh cửu

c)

nước cứng toàn phần

d)

nước không cứng

10.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

11.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

KCl

12.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Mg.

13.

Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng để điều chế kim loại

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Na.

d)

Cu.

14.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là

a)

Quặng mahetit.

b)

Quặng bôxit.

c)

Quặng đôlômit.

d)

Quặng pirit.

15.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne]3s23p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

16.

Al bền trong môi trường không khí là do

a)

Al là kim loại kém hoạt động.

b)

có màng oxit bền vững bảo vệ.

c)

có màng hiđroxit bền vững bảo vệ.

d)

Al có tính thụ động với không khí.

17.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua.

b)

vôi sống.

c)

thạch cao.

d)

muối ăn.

18.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaNO3.

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2O.

b)

KOH.

c)

H2SO4.

d)

Al2O3.

20.

Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với:

a)

HCl; NaCl

b)

H2SO4; Na2SO4

c)

HCl; NaOH

d)

KCl; KOH

21.

Kim loại Fe tan hết trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3 đặc nguội.

d)

H2SO4 loãng.

22.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

23.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe

a)

CuSO4 và HCl

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2

d)

MgCl2 và FeCl3

24.

Sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt (II)

a)

FeCl3

b)

HNO3 loãng

c)

Cl2

d)

H2SO4 đặc nóng

25.

Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2.

b)

FeCO3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

26.

Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là

a)

Sắt (II) sunfat.

b)

Sắt(III) sunfat.

c)

Sắt (II) sunfua.

d)

Sắt (III) sunfua

27.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

H2S

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

NaCl

28.

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

Fe.

c)

FeO.

d)

Fe2O3.

29.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO3.

30.

Cho Fe(OH)2 phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

31.

Để phân biệt SO2 và CO2 có thể dùng dung dịch:

a)

H2SO4

b)

Ca(OH)2

c)

dung dịch Br2

d)

NaOH

32.

Phân biệt hai khí CO2 và N2 ta dùng thuốc thử là dung dịch

a)

HCl

b)

Ca(OH)2

c)

CaCl2

d)

KNO3

33.

Để phân biệt hai khí SO2 và H2S có thể dùng dung dịch nào sau đây

a)

KNO3

b)

CuCl2

c)

Nước Br2

d)

Ca(OH)2

34.

Dùng thuốc thử nào để nhận biết 4 chất bột rắn sau: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al?

a)

dung dịch HNO3

b)

dung dịch HCl

c)

H2O

d)

dung dịch H2SO4 loãng

35.

Để phân biệt 3 dung dịch: NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng dung dịch:

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

H2SO4

36.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng thuốc thử là

a)

BaCO3

b)

Al

c)

giấy quỳ tím

d)

Zn

37.

Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

a)

H2S.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

SO2.

38.

Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hidro sunfua gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

NH3.

d)

NO2.

39.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CO.

d)

H2.

40.

Khi đốt chát các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là

a)

N2.

b)

SO2.

c)

O2.

d)

CH4.

41.

Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

N2.

b)

CO.

c)

O2.

d)

CO2.

42.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

Cafein

b)

Nicotin

c)

Aspirin

d)

Moocphin