wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA HỌC 12

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

2

2.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì?

a)

Thanh  sắt có màu trắng  và dung dịch nhạt  dần màu xanh

b)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

c)

Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

d)

Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

3.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)    Cho Al vào dung dịch HCl

(b)   Cho Al vào dung dịch

(c)    Cho Na vào

(d)   Cho Ag vào dung dịch loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

4.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

c)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

5.

Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào. Trong quá trình thí nghiệm trên

a)

Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học.

b)

Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

c)

Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

d)

Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.

6.

Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe- Zn trong dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lit H2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Fe là

a)

75,1%.

b)

74,1%.

c)

73,1%.

d)

72,1%.

7.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)  Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2.

 

(b)  Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

(c)  Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d)  Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2,

(e) Cho chất rắn Al2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol 3:4) vào H2O.

(f) Cho  BaO vào dung dịch (NH4)2CO3.

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

8.

Phản ứng Fe + FeCl    FeCl2 cho thấy

a)

Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

b)

Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+               

c)

Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó

d)

Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+

9.

Khi điều chế kim loại kiềm, các ion kim loại kiềm đóng vai trò là chất

a)

bị khử.

b)

khử.

c)

cho proton.

d)

nhận proton.

10.

Đem hỗn hợp Al và Al(OH)3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2 (đktc). Nếu đem hỗn hợp trên nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được duy nhất 10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)3 lần lượt là

a)

0,1 và 0,05.

b)

0,1và0,1

c)

0,15 và 0,1.

d)

0,15 và 0,05.

11.

Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

Ca(OH)2.

c)

Ca.

d)

CaO.

12.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ cao. Kim loại Al khử được Fe2O3.

(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

13.

Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

2,59.

b)

1,97.

c)

2,25.

d)

3,94.

14.

Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3

a)

+2.

b)

-2

c)

+3

d)

-3

15.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch.

b)

nhiệt luyện.

c)

điện phân nóng chảy.

d)

thủy luyện.

16.

Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?

a)

CaO.

b)

MgO.

c)

K2O.

d)

Na.

17.

Để điều chế được 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) với hiệu suất của phản ứng lả 90 % thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

a)

22,5 gam.

b)

40,5 gam.

c)

45 gam.

d)

36,45 gam.

18.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

NaOH, O2 và HCl.

b)

Na và Cl2.

c)

NaOH, H2 và Cl2.

d)

Na, H2và Cl2.

19.

Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4.  Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là

a)

(3x - y) và (y - 2x).

b)

x và (y - x).

c)

(y - x) và (2x - y).

d)

(y - 3x) và (4x - y).

21.

Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH Z NaOH E BaCO3.

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

CO2,Ba(OH)2.  

b)

. NaHCO3, Ba(OH)2.

c)

NaHCO3, BaCl2.

d)

CO2, BaCl2.

22.

Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là

a)

Be.

b)

Ca.

c)

Ba.

d)

Mg.

23.

Cho từ từ 2ml dung dịch FeCl2 vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch NaOH, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh và có khí thoát ra.

b)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, một lúc sau chuyển sang màu trắng xanh.

c)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

d)

xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, một lúc sau chuyển sang màu nâu đỏ.

24.

Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

a)

Cacbon mono oxit.

b)

Cacbon đioxit.

c)

Cacbon.

d)

Khí hiđro.

25.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

a)

thạch cao nung.

b)

thạch cao khan.

c)

đá vôi.

d)

thạch cao sống.

26.

Nung nóng  m gam hỗn hợp  X gồm Mg ,Fe2O3 và Cu  trong O2 dư , thu dượcc 6,28  gam hỗn hợp Y  gồm các oxit. Hòa  tan hết Y bằng lượng vừa đủ  dung dịch HCl 0,75 M và H2SO4 0,25M . Thu được dung dịch chứa 13,495 gam hỗn hợp muối trung hòa . Mặt khác dẫn  m  gam X qua  HNO3 loãng , dư , sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất  của ).Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là

a)

55,56%.

b)

63,31 %.

c)

65,65%.

d)

75,65% .

27.

Thực hiện các thí nghiệm sau:    

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3 )2 .

 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl.   

 (c) Cho Al vào dung dịch NaOH.   

 (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 .

 (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3 .

  (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 .

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

28.

Hoà tan một lượng bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc (dư), sinh ra 3,36 lít khí SO2  đktc (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

a)

20.

b)

40.

c)

22,8.

d)

80.

29.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

KNO3.

30.

Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc nguội, M là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Fe

31.

Baking soda còn gọi là “thuốc muối”  hay “muối nở” có rất nhiều ứng dụng như: giảm mùi hôi trong tủ lạnh; vệ sinh bếp; loại bỏ mùi hôi từ thùng rác; trị chứng trào ngược axit dạ dày, thực quản (chứng ợ nóng)…

Công thức của baking soda là

a)

Na2CO3.

b)

NH4HCO3.

c)

(NH4)2CO3.

d)

NaHCO3.

32.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng. Giá trị của m là

a)

12,0.

b)

19,2.

c)

8,0.

d)

12,8.

33.

Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO4.

d)

Fe2O3.

34.

Cho sơ đồ:     Cr(OH)3XY (Y là hợp chất của crom).

Vậy Y là

a)

K2CrO4.

b)

CrCl3.

c)

CrCl2.

d)

K2Cr2O7.

35.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

NaOH.

c)

KNO3.

d)

HCl.

36.

Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2 ; (b) NaCl và Ba(NO3 )2 ; (c) NaOH và H2SO4 ;  (d) H3PO4 và AgNO3 . Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là .

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

37.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2 muối.Chất  X có thể  ?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

CuO.

38.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

màu vàng sang màu da cam.

b)

không màu sang màu da cam.

c)

không màu sang màu vàng.

d)

màu da cam sang màu vàng.

39.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V  lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa 36,2  gam muối. Giá trị của V là

a)

11.2.

b)

8,96.

c)

4,48.

d)

17,92.

40.

Tiến hành các thí nghiệm sau:    

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2 .

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 .    

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

 (d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2 O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2 (SO4 )3 .

 (g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5