wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 chương 2

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là:

a)

saccarozơ

b)

xenlulozơ

c)

protein

d)

tinh bột

2.

Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?

a)

AgNO3/NH3 (to)

b)

Cu(OH)2

c)

O2 (to)

d)

H2 (to, Ni)

3.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dd màu xanh tím?

a)

I2

b)

H2 (to, Ni)

c)

O2 (to)

d)

H2O (to, H+)

4.

Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham gia phản ứng với chất nào?

a)

AgNO3/NH3 (to)

b)

Cu(OH)2

c)

O2 (to)

d)

H2O (to, H+)

5.

Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6) ?

a)

AgNO3/NH3 (to)

b)

Cu(OH)2

c)

O2 (to)

d)

H2 (to, Ni)

6.

Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm ?

a)

AgNO3/NH3 (to)

b)

Cu(OH)2

c)

O2 (to)

d)

H2 (to, Ni)

7.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc:

a)

α-fructozơ

b)

α-glucozơ

c)

β-glucozơ

d)

β-fructozơ

8.

Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc:

a)

α-fructozơ

b)

α-glucozơ

c)

β-glucozơ

d)

β-fructozơ

9.

Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

saccarozơ

b)

glicozen

c)

fructozơ

d)

glucozơ

10.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng:

a)

xenlulozơ

b)

dung dịch axit fomic

c)

dung dịch glucozơ

d)

dd saccarozơ

11.

Chất tham gia phản ứng tráng gương:

a)

Fructozơ

b)

xenlulozơ

c)

tinh bột

d)

Saccarozơ

12.

Chất có nhiều trong quả chuối xanh là:

a)

Fructozơ

b)

xenlulozơ

c)

tinh bột

d)

Saccarozơ

13.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

thủy phân

b)

hòa tan Cu(OH)2

c)

tráng gương

d)

trùng ngưng

14.

Loại đường nào sau đây có trong máu động vật:

a)

Mantozơ

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

15.

Đồng phân của glucozơ:

a)

sobitol

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

16.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh:

a)

tinh bột

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

17.

Cacbonhiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

amilopectin

18.

Chất nào sau đây có tới khoảng 40% trong mật ong?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

amilopectin

19.



Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

mantozơ

20.

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực ?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

xenlulozơ

21.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc 

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

metyl fomat

22.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

xenlulozơ

23.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

chất béo

d)

xenlulozơ

24.

Glucozơ không thuộc loại:

a)

cacbonhiđrat

b)

monosaccarit

c)

đisaccarit

d)

hợp chất tạp chức

25.

Saccarozơ thuộc loại:

a)

cacbonhiđrat

b)

monosaccarit

c)

đisaccarit

d)

hợp chất tạp chức

26.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức xeton

b)

nhóm chức axit

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit

27.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

mật mía

b)

đường kính

c)

mật ong

d)

đường phèn

28.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím

b)

dd NaOH

c)

dung dịch I2

d)

Na

29.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ

b)

saccarozơ và sobitol

c)

glucozơ và fructozơ

d)

saccarozơ và glucozơ

30.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

fructozơ và saccarozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

31.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

Saccarozo va tinh bột.

b)

Glucozo va saccarozo.

c)

Fructozo va glucozo.

d)

Glucozo va xenlulozo.

32.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ

b)

Xenlulozơ và glucozơ

c)

Saccarozơ và fructozơ

d)

Xenlulozơ và fructozơ

33.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ

c)

Xenlulozơ và glucozo

d)

tinh bột và glucozơ

34.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ

b)

Xenlulozơ và glucozơ

c)

Saccarozơ và fructozơ

d)

Xenlulozơ và fructozơ

35.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, .. và nhất là trong quá chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ

b)

Xenlulozơ và glucozơ

c)

Glucozơ và tinh bột

d)

saccarozơ và tinh bột

36.

Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 /NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

21,6 (g)

b)

10,8 (g)

c)

32,4 (g)

d)

16,2 (g)

37.

Đun nóng 50 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

3,6%

b)

7,2%

c)

0,2%

d)

0,4%

38.

Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol/l) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag kết tủa. Giá trị của a là


a)

0,2

b)

0,5

c)

0,1

d)

1,0

39.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn dược 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

16,2 gam

b)

18 gam

c)

9 gam

d)

10,8 gam

40.

Lên men hoàn toàn 27 gam glucozơ. Khối lượng ancol etylic thu được là

a)

4,6 gam

b)

9,2 gam

c)

6,9 gam

d)

13,8 gam