WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1 HÓA 11
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử. B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu. D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
A
B
C
D
Cây trồng hấp thụ phân đạm dưới dạng nào ?
NH4+
NO3-
K+
Cả NH4+ và NO3-
Loại phân đạm nào sau đây gọi là phân đạm 2 lá ?
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO4
(NH2)2CO
Không nên bón phân đạm cùng với vôi là do
Trong nước phân đạm làm kết tủa vôi
Trong nước phân đạm tác dụng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng đạm
Trong nước phân đạm tác dụng với vôi và tỏa nhiệt làm cầy trồng chết vì nóng
Cây trồng dễ hấp thụ đạm khi có mặt trời
Loại phân bón nào sau đây ko thích hợp với đất chua?
NH4NO3
Tro bếp
(NH2)2CO
KNO3
Trong các loại phân bón sau loại nào có hàm lượng đạm cao nhất?
NH4Cl
NH4NO3
(NH2)2CO
(NH4)2SO4
Trong dung dịch Axit nitric ( bỏ qua sự phân lu của H2O) có những phần tử nào
H+,NO3-,H2O
H+,NO3-,HNO3,H2O
H+,NO3-
H+,NO3-,HNO3
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Chọn phát biểu đúng:
Photpho trắng tan trong nước không độc.
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3 ; +3 ; - 5.
–3 ; +3 ; +5 ; 0.
+3 ; - 5 ; 0.
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
Ca3P2.
Ca2P3.
Ca3(PO4)2.
CaP2.
Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2.
Mg(PO3)2.
Mg3P2.
Mg2P2O7.
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
(1), (2), (4).
(1), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Hai khoáng vật chính của photpho là
Apatit và photphorit.
Photphorit và cacnalit.
Apatit và đolomit.
Photphorit và đolomit.
Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA
Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA
Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA
Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?
N
S
Al
Cl
Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?
+3
+5
+7
-3
Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?
4P +5O2 --->2P2O5
2P+3Ca ---->Ca3P2
2P+5Cl2 ---->2PCl5
6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl
Công thức phân tử của axit photphric là
H3PO3
H3PO4
H2PO4
H2PO3
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây
NaH2PO4
Na2HPO3
Na2HPO4
Na3PO4
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?
quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
quặng photphorit, cát và than cốc
diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
cát trắng, đá vôi và sođa
Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam P trong oxi dư, sau đó hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào 100,0 ml dung dịch NaOH 2,5 mol/l. Trong dung dịch thu được có chứa các chất
A. H3PO4 và NaH2PO4
NaH2PO4 và Na2HPO4
Na2HPO4 và Na3PO4
Na3PO4 và NaOH
Amoni nitrat có công thức hóa học là
NH3
NH4NO2
NH4NO3
NH4NO4
Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?
P trắng.
P đỏ.
PH3.
P2H4.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
CaHPO4
Na3PO4
(NH4)3PO4
Na2HPO4
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
CaCO3
NaCl
NH4HCO3
(NH4)3PO4
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
Khói màu vàng.
Khói màu nâu
Khói màu tím
Khói màu trắng
Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.
(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.
(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Các phát biểu đúng là:
(4).
(1), (2), (3).
(1), (4).
(1), (2), (4).
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
KNO3.
KCl.
K2CO3.
K2SO4.
Chất nào sau đây làm khô khí NH3?
P2O5
H2SO4 đặc.
CuO bột.
NaOH rắn.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ:
A. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu.
B. Sản xuất amoniac, từ đó sản xuất ra axit nitric, phân đạm.
C. Nitơ lỏng dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
D. Tạo môi trường trơ bảo quản thực phẩm.
Cho 100ml dung dịch KOH 1,5M vào 200ml dung dịch H3PO4 0,5M được dung dịch X. Cô cạn X thì được hỗn hợp các chất là
K3PO4 và KOH
KH2PO4 và K2HPO4
KH2PO4 và H3PO4
KH2PO4 và K3PO4
Cặp chất KHÔNG xảy ra phản ứng là
H3PO4 và Ca(OH)2.
H3PO4 và NaCl
P và Cl2 (dư, đun nóng).
P và dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây ?
NaH2PO4.
Na2HPO3.
Na2HPO4.
Na3PO4.
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây
NaH2PO4
Na2HPO3
Na2HPO4
Na3PO4
Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):
H+, PO43-.
H+, H2PO4-, PO43-.
H+, HPO42-, PO43-.
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là
quỳ tím.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaCl.
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu trắng.
xuất hiện kết tủa màu vàng.
không hiện tượng.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
Câu 1. Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaNO3 và K3PO4.
Ca(H2PO4)2 và NaNO3.
AgNO3 và Na3PO4.
HNO3 và H3PO4.
Sản phẩm khi cho H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 (tỉ lệ mol 1:1) là
BaHPO4 +H2O
Ba(H2PO4)2 + H2O
Ba3(PO4)2 + H2O
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Muối nào sau đây tan tốt trong nước?
Ag3PO4
MgHPO4
(NH4)2HPO4
AlPO4
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
