NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA THI 8 TUẦN KÌ I
Total questions: 45
Worksheet time: 1hrs 8mins
Chất điện li là:
A. Chất tan trong nước
B. Chất dẫn điện
C. Chất phân li trong nước thành các ion
D. Chất hòa tan trong nước tạo cation
Chọn khẳng định sai:
A. chất điện li là chất có khả năng dẫn điện
B. sau khi cân bằng 1 phương trình, các chất ít điện li, kết tủa được viết dạng phân tử
C. dung dịch A có thể chứa 0,2 mol Ca2+, 0,1 mol Cl-, 0,1 mol NO3-
D. các ion HSO4-, NH4+ cùng tồn tại trong 1 dung dịch
Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 10 lít dung dịch HCl có pH= 3 để được dung dịch HCl có pH=4 ?
A. 10 lít
B. 90 lít
C. 100 lít
D. 9 lít
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:
A. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
C. HBr, Na2S, MgCO3, Na2CO3,
D. CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3
Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Al3+, SO42-, Mg2+, Cl-
B. K+, CO32-, SO42-
C. H+, NO3-, SO42-, Mg2+ -
D. Fe2+, NO3-, S2-, Na+
Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. 2NaOH + CuCl2 --> 2NaCl + Cu(OH)2.
B. MgSO4 + BaCl2 --> MgCl2 + BaSO4.
C. HCl + AgNO3 --> AgCl + HNO3.
D. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag.
Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ?
dd HF trong nước
B. NaOH rắn, khan
C. dd NaOH
D. NaOH nóng chảy
Câu nào sai trong các câu sau đây:
A. Khi phân ly trong nước, H3PO4 chỉ phân ly ra cation H+ và anion PO43-
B. Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng lớn.
C. Dung dịch axit có pH < 7.
D. Trong dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH bằng:
12
11
10
5
Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí sinh ra (ở đkc) là:
A. 3,36 lit
B. 5,04 lit
C. 5,6 lit
D. 2,52 lit
Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất: HCl, NaNO3, CuSO4, CH3COOH, Al(OH)3, CO2, CaCO3. Số phản ứng hóa học xảy ra là:
5
6
3
4
Trong 1 lít dd axit HCl ở 250C tích số ion của [H+] và [OH-] có giá trị là:
A. > 10-14
B. 10-7
C. 10-14
D. > 10-7
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với KOH?
A. Mg(OH)2, NH4+, ZnO
B. Al2O3, KHCO3, Sn(OH)2
C. Al(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3
D. ZnO, Ca(HCO3)2, NH4+
Câu 1. Phương trình ion: Fe(OH)2 + 2H+ Fe2+ + 2H2O ứng với Fe(OH)2 phản ứng với:
A. tất cả đều đúng B. HBr C. HNO3 D. H2SO4đặc
A. H2SO4đặc
B. HBr
C. HNO3
D. tất cả đều đúng c
Một dd chứa 0,1mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl-, y mol SO42-. Cô cạn dd thu 46,9g chất rắn.Tính x, y?
A. 0,
A. 0,25 và 0,3
B. 0,2 và 0,15
C. 0,1 và 0,2
D. 0,2 và 0,3
Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A. Al(OH)3 là hyđroxit lưỡng tính
B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
C. Các bazơ đều gọi là kiềm
D. các bazơ đều lưỡng tính
Câu 1. Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn?
(1) HCl +NaOH; (2) CaCl2 + Na2CO3
(3) CaCO3 + HCl; (4) Ca (HCO3)2 + Na2CO3
(5) CaO + HCl; (6) Ca(OH)2 +CO2
(2), (3)
(2), (3), (4),(5),(6)
(4), (5), (6)
(2), (4)
Phương trình hóa học nào viết sai so với phản ứng xảy ra?
CH3COONa + HCl--> CH3COOH + NaCl
FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S
CaCl2 + CO2 + H2O --> CaCO3 + 2HCl
BaCl2 + H2SO4 -->BaSO4 + 2HCl
Chọn câu đúng
Tất cả các chất điện li đều ít nhiều tan trong nước
Chỉ khi tan trong H2O,các chất mới phân li thành ion
Các muối của kim loại đều là các chất điện li mạnh
Các chất hữu cơ đều là các chất điện li yếu
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Ba(OH)2
HNO3
NH4Cl
CH3COOH
Chất nào sau đây chứa số oxi hóa cao nhất của nitơ ?
N2
Al(NO3)3
NO2
NH3
Hiđroxit nào sau đây không là hiđroxit lưỡng tính ?
Pb(OH)2
Al(OH)3
NaOH
Zn(OH)2
Phương pháp dùng để điều chế N2 trong công nghiệp là:
Đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng.
Cho NH3 tác dụng với O2.
Cho NH3 tác dụng với Cl2.
Cặp chất không thể xảy ra phản ứng hóa học trong dung dịch là:
(NH4)2SO4 + NaOH
HNO3 +CaCO3
CH3COONa + H2SO4
BaCl2 + KOH
Cho dung dịch X có pH = 2. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch X thì giấy quì tím chuyển sang màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào nào sau đây :
N2 + 3 H2 -->2 NH3
N2 + O2 -->2NO
3Ca + N2 -->Ca3N2
3Mg + N2 -->Mg3N2
Trong dung dịch Al(NO3)3 0,1M, nồng độ mol của ion NO3- là:
0,1M
0,2M
0,3M
0,03M
Một dd có chứa 4 ion với thành phần 0,02 mol H+, 0,02 mol Cu2+, 0,04 mol NO3-, a mol SO42-. Giá trị của a là:
0,01
0,02
0,03
0,04
Amoniac không phản ứng được với chất nào sau đây ?
dung dịch ZnCl2
O2
H2SO4
dung dịch Na2SO4
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai ?
NH4NO3 -->NH3(k) + HNO3..
NH4HCO3(r) -->NH3(k) + CO2(k) + H2O
NH4NO3 -->N2O(k) + 2H2O
NH4Cl (r)--> NH3 (k) + HCl (k)
Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợpsau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
80 %
60%
75%
70%
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Theo A-re-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Để chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính, cho tác dụng với dd HCl và dd NaOH
Đối với dung dịch CH3COOH 0,1M; [H+] = 0,1M
Các muối NaHS, Ba(HSO4)2, KHSO3, NaH2PO4, đều là muối axit
Cho các hiđroxit sau: Pb(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Sn(OH)2. Số hiđroxit lưỡng tính là
3
2
5
4
Cho các chất sau: dd ancol etylic; dd NaCl; NaCl rắn, khan; dd CH3COOH; Mg(OH)2 nóng chảy. Số chất dẫn được điện là
3
4
2
1
Cho các pư
(a) FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S
(b) K2S + 2HCl --> 2KCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O --> 2Al(OH)3 + 3H2S + 6 NaCl
(d) H2SO4 +2KHS --> K2SO4 + 2H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) --> BaSO4 + H2S
Số pứ có cùng phương trình ion S2- + 2H+ --> H2S là
1
2
3
4
Có 15 ml dung dịch HCl có pH = 3. Cần thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml nước để được dd có pH =4?
100
90
150
135
Dung dịch X có pH = 13. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
màu đỏ
màu vàng
màu xanh
màu tím
Dãy gồm các chất điện li mạnh là
HCl, CH3COOH, NaOH, CuSO4
HNO3, NH4NO3, KOH; BaSO4
Ca(OH)2; NaF; AgCl; H3PO4
HNO3; Mg(OH)2; Ba(OH)2; CH3COONa
Dung dịch A chứa Cu2+ 0,02 mol; K+ 0,03 mol; Cl- x mol; SO42- y mol. Cô cạn dd A thu được 5,435 gam muối khan. Giá trị x, y lần lượt là
0,02; 0,05
0,01; 0,03
0,03; 0,02
0,05; 0,01
Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch
Mg2+; H+; HCO3-; Na+
H+; SO42-; Na+; Al3+
OH-; Na+; Ba2+; Fe3+
S2-; Al3+; Ca2+; CO32-
Cho các chất sau: CH3COOH; KCl; MgSO4; glixerol (C3H5(OH)3); HCl; Mg(OH)2; đường saccarozo. Số chất điện li là
5
6
4
3
Trộn 100 ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M được dd X. pH của dd X là
2
3
11
13
Cho m gam Mg, Al, Fe vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M; H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
1
2
3
4
Dung dịch A chứa HCl 0,5M; H2SO4 0,5M. Cho 100 ml dd B gồm KOH 1M; NaOH 0,8M vào 100 ml dd A. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
12,315
13,630
11,625
12,825
Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12. Nồng độ mol của dd Ba(OH)2 là
0,005M
0,1M
0,2M
0,05M
