wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HK

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 224 ml N2 (đktc). Thành phần % về khối lượng của nguyên tố O trong X là :

a)

40%

b)

10%

c)

42,7%

d)

25%

2.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

CaCO3, CaCl2, FeSO4.

b)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2.

c)

Na­2O, CuSO4, KOH.

d)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3.

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

H2O

b)

NaCl

c)

HCl

d)

NaOH

4.

 

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

NaOH, H2SO4, KNO3

b)

HCl, Ba(OH)­2, CH3COOH

c)

NaCl, H2S, (NH4)2SO4

d)

HNO3, MgCO3, HF

5.

Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là

a)

a < b =1.

b)

7 > a > b = 1.

c)

a = b = 1.

d)

a = b > 1.

6.

Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol K+, 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Cl- và x mol SO42-. Vậy x bằng

a)

0,03

b)

0,015

c)

0,01

d)

0,02

7.

 

Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Ca2+, CO32-, NO3-

b)

K+, Ag+, OH-, NO3-.

c)

Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-.

d)

NH4+, Na+, OH-, HCO3-.

8.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

9.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

10.

Câu nào sai trong các câu sau đây?

Cấu hình e của ngtử nitơ là 122s22p3 và nitơ là nguyên tố p.

a)

Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7.

c)

3e ở phân lớp 2p của nguyên tử N có thể tạo được 3 liên kết cộng hoá trị với các nguyên

tử khác.

d)

Cấu hình e của ngtử nitơ là 122s22p3 và nitơ là nguyên tố p.

11.

Diêm tiêu có thành phần chính là

a)

NaNO2

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

NH4NO2

12.

Để điều chế 1 lượng nhỏ khí nitơ trong phòng thí nghiệm người ta

a)

nhiệt phân amoniac với xúc tác bột sắt.

b)

đun nóng dung dịch amoni nitrít bão hoà.

c)

cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

13.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Amoniac là một bazơ

c)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H­2 là phản ứng thuận nghịch

14.

2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

NH3 là chất khử

b)

Cl2 là chất khử

c)

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử

d)

NH3 là chất oxi hoá

15.

Tại sao con người dùng than làm nhiên liệu?

a)

Vì than (cacbon) cháy trong không khí tỏa nhiều nhiệt

b)

Vì than là cacbon cháy được

c)

Vì than (cacbon) bị khử tỏa nhiều nhiệt

d)

Vì than (cacbon) cháy trong không khí sinh ra ánh sáng

16.

Tính hấp phụ là tính chất của

a)

kim cương.

b)

than chì.

c)

than gỗ, than hoạt tính.

d)

than gỗ, kim cương.

17.

Sự thật nào sau đây là đúng khi nói về kim cương?

a)

Kim cương là tinh thể trong suốt, có nhiều màu sắc khác nhau.

b)

Kim cương có cấu trúc tứ diện đều.

c)

Kim cương không phải là phi kim.

d)

Không thể chế tạo kim cương nhân tạo bằng tro cốt của người đã mất.

18.

 

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

CuCl2(dd) + AgNO3(dd).

b)

HCl(dd) + Fe(OH)3(r).

c)

K2SO4(dd) + Ba(NO3)2(dd).

d)

KOH(dd) + CaCO3(r).

19.

Dung dịch X gồm : 0,09 mol Cl; 0,04 mol Na; a mol Fe3+ ; b mol SO42-. Khi cô cạn X thu được 7,715g muối khan. Gía trị của a và b lần lượt là

a)

0,05 và 0,05

b)

0,03 và 0,02

c)

0,07 và 0,08

d)

0,018 và 0,027

20.

Trộn lẫn V ml dd KOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03M thu được dd X. pH của dd X là

a)

13

b)

1

c)

12

d)

2

21.

Cho 1,568 lít CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dung dịch có hòa tan 3,36 gam NaOH. Muối thu được có khối lượng là :

a)

7,112g

b)

6,811g

c)

6,188g

d)

8,616g

22.

 

Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 0,03g chất A thì thu được 0,044g CO2, và 0,018g nước. Vậy, công thức đơn giản nhất của A là:

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

CHO

d)

CH4O

23.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

a)

C5H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

C3H6O

24.

Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân Bari nitrat là

a)

3

b)

6

c)

8

d)

5

25.

 

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

                               

          

a)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

b)

  Tất cả các muối amoni tan trong nước.     

c)

Muối amoni bền với nhiệt.     

d)

Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.

26.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

           

          

           

           

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

  tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

27.

Trong phản ứng : Cu  +  HNO3 ®  Cu(NO3)2  +  NO  +  H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

                                  

a)

  2

b)

8.      

c)

6

d)

3

28.

 

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

          

a)

0,56 lít.   

b)

0,448 lít.  

c)

2,24 lít.

d)

0,672 lít.   

29.

Ngâm 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,12 lít một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, nhẹ hơn không khí. Thể tích HNO3 0,5M đã dùng là :

           

a)

1200 ml.

b)

500 ml.    

c)

250 ml.    

d)

100 ml.   

30.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

                                   

                 

  

a)

N2 rất ít tan trong nước.

b)

N2 nhẹ hơn không khí.     

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.     

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

31.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

Do

a)

có sự di chuyển của các ion dương.

b)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

c)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

d)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra các ion trong dung dịch.

32.

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

33.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

34.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

35.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

36.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

30

b)

40

c)

60

d)

64

37.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

38.
Nhận biết hơi nước sinh ra trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ bằng chất nào?
a)
CuO
b)
CuSO4
c)
CuCl2
d)
Cu(NO3)2
39.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
40.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.