wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP: CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phản hồi sau:

(1) C + 2CuO -> 2Cu + CO 2 .

(2) 2C + Ca -> CaC 2 .

(3) C + 4HNO 3 -> CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O.

(4) C + ZnO -> Zn + CO.

(5) C + 2H 2 -> CH 4 .

Số phản ứng trong đó cabon có thể hiện oxi hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây ?

a)

C + H2O→CO + H2

b)

3C + 4Al →Al4C3

c)

C + O2 →CO2

d)

C + 2CuO →2Cu + CO2

3.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca→CaC2

b)

C + 2H2 →CH4

c)

C + CO2 →2CO

d)

3C + 4Al →Al4C3

4.

Cho CO2 vào dung dịch KOH, muối tạo ra là:

a)

KHCO3

b)

K2CO3

c)

KHCO3 và K2CO3

d)

Không thể xác định được

5.

Trong các khái niệm sau, khái niệm đúng là:

a)

Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do các nguyên tố hoá học khác nhau tạo nên.

b)

Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do cùng một nguyên tố cacbon tạo nên.

c)

Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do nguyên tố cacbon và một số nguyên tố khác tạo nên.

d)

Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố cacbon tạo nên.

6.

Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào?

a)

Al, Cu, Mg, Fe

b)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al, Cu, MgO, Fe

7.

Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết?

a)

H2O và CO2

b)

H2O và NaOH

c)

H2O và AgNO3

d)

H2O và BaCl2

8.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

9.

Thổi khí CO2 thật dư vào dung dịch Ba(OH)2, muối tạo ra là:

a)

BaCO3

b)

Ba(HCO3)2

c)

Cả A và B

d)

Không thể xác định được

10.

Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình do:

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

b)

đều là đơn chất của cùng nguyên tố cacbon.

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau.

11.

Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được khí:

a)

CO2 và H2.

b)

CO và H2.

c)

CO và CO2.

d)

CO, CO2, và H2.

12.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Cho C tác dụng O2

b)

Cho C tác dụng với dd HNO3.

c)

Nung CaCO3.

d)

Cho CaCO3 tác dụng HCl.

13.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

14.

(THPT-2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là:

a)

O3

b)

CO

c)

N2

d)

H2.

15.

(TN-2010) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy?

a)

không có hiện tượng gì.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa trắng.

d)

có kết tủa trắng và bọt khí.

16.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

17.

Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Kim cương và than chì đều là dạng thù hình của nguyên tố?

a)

Cacbon

b)

Silic

c)

Oxi

d)

Crom

18.

Cacbon không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

H2SO4 đặc

c)

CO2.

d)

Fe2O3.

19.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p4

21.

Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

22.

Sục từ từ đến dư CO2 vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2). Hiện tượng xảy ra là

a)

A. nước vôi đục dần rồi trong trở lại.

b)

B. nước vôi trong không có hiện tượng gì.

c)

C. nước vôi hoá đục .

d)

D. nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục.

23.

Thành phần chính của khí than khô là

a)

CO, CO2, N2.

b)

CH4, CO, CO2, N2.

c)

CO, CO2, H2, NO2.

d)

CO, CO2, NH3, N2.

24.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

25.

Nguyên nhân xảy ra các vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2

b)

Khí CO.

c)

Khí N2

d)

Khí NO.

26.

Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

a)

F2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Mg.

27.

Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

a)

SiO.

b)

SiO2.

c)

SiH­4.

d)

Mg2Si.

28.

Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa?

a)

Si + 2F2 → SiF4.

b)

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.

c)

2Mg + Si → Mg2Si.

d)

Si + O2 →SiO2

29.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

SiO2 + 2NaOH →(to) Na2SiO3 + H2O.

b)

SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

30.

"Thủy tinh lỏng" là

a)

silic đioxit nóng chảy.

b)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

c)

dung dịch bão hòa của axit silixic.

d)

thạch anh nóng chảy.

31.

Công thức hóa học của Axit Silixic là

a)

H2SiO3.

b)

Na2SiO3.

c)

SiO2.

d)

K2SiO3.

32.

Silic đioxit ( SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Có thể khẳng định SiO2 là?

a)

oxit axit.

b)

oxit trung tính.

c)

oxit bazo.

d)

oxit lưỡng tính.

33.

Điều nào sau đây là sai?

a)

Silicagen là axit salixic khi bị mất nước.

b)

Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.

c)

Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni).

d)

Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic.

34.

Si có Z = 14, Si có vị trí trong BTH hóa học là

a)

chu kì 2, nhóm IVA

b)

chu kì 3 nhóm IVB

c)

Chu kì 3 nhóm IVA

d)

chu kì 4 nhóm IIIA

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Si là phi kim hoạt động mạnh hơn C

b)

-Si tác dụng với dd kiềm

c)

-Si tác dụng trực tiếp với các halogen

d)

Si không tác dụng trực tiếp với hidro

36.
Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
a)
Oxi
b)
Cacbon
c)
Silic
d)
sắt
37.

Các số oxi hóa có thể có của Si là

a)

-4, 0, +1, +3

b)

-4, 0, +2, +4

c)

-4, -2, 0, +4

d)

0, +2, +4, -2

38.

Sản phẩm tạo thành khi cho Si phản ứng với dung dịch NaOH là:

a)

silic đioxit và khí hiđro

b)

natri silicat và khí hiđro

c)

natri silicat và nước

d)

silic đioxit và natri silicat

39.

Ở nhiệt độ cao, silic taccs dụng với Mg tạo thành:

a)

Mg4SiMg_4Si  

b)

MgSi

c)

MgSi2MgSi_2  

d)

Mg2SiMg_2Si  

40.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính axit của H2SiO3 yếu hơn H2CO3

a)

H2CO3 →CO2 + H2O

b)

2HCl + Na2SiO3→ 2NaCl + H2SiO3

c)

2HCl + Na2CO3→2NaCl +CO2 + H2O

d)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3