wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập bài 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C có hóa trị là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử N có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử O có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử H, Cl có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo?

a)

HOCH2CH2OH

b)

C2H6O2

c)

CH3OH

d)

CnH3nOn

6.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH2=CHCOOH.

c)

HCOOCH2CH

d)

CH≡CCOOH.

7.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, công thức cấu tạo nào sau đây không đúng?

a)

CH3CH=O

b)

CH3OCHCH3

c)

CH3CH(CH3)3CH3

d)

CH3Cl.

8.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối.

9.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4

b)

CH4 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H6.

d)

C2H2 và C4H4.

10.

Cặp chất có thể là đồng đẳng kế tiếp của nhau?

a)

CH3OH, C2H6O2

b)

C2H6O, C3H6O

c)

C2H6O2, C3H8O3

d)

CH4O, C2H6O.

11.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

c)

CH4, C2H6 và C4H8

d)

CH4 và C3H6.

12.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

HCHO, CH3CHO.

d)

CH3CH2OH, C3H5(OH)3.

13.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau.

b)

đồng đẳng của nhau.

c)

đồng vị của nhau.

d)

đồng khối của nhau.

14.

Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6.

15.

Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?

a)

CH3CH2CH2CH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHCH(CH3)2

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH2CH3

16.

Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH?

a)

CH2=CH-COOCH3

b)

HOCH2CH2CHO.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3CH2COCH3.

17.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH.

b)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3.

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3.

d)

CH3CH(OH)CH3, C2H5OH.

18.

Hai chất CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3 là

a)

Đồng đẳng

b)

Đồng phân cấu tạo.

c)

Đồng vị.

d)

Cùng một chất.

19.

Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của các phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào vào các yếu tố

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a), (b) và (c).

20.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch không nhánh, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

21.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

22.

Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất:

a)

Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau.

c)

Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng công thức phân tử.

d)

Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

23.

Methanol, ethanol, propanol, butanol thuộc cùng dãy đồng đẳng. Phát biểu nào sau đây về các hợp chất trên là đúng?

a)

Các hợp chất có tính chất vật lý tương tự nhau và tính chất hóa học biến đổi theo quy luật.

b)

Các hợp chất có tính chất hóa học tương tự nhau và tính chất vật lý biến đổi theo quy luật.

c)

Các hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về tính chất vật lý và hóa học.

d)

Các hợp chất có tính chất vật lý và tính chất hóa học tương tự nhau.

24.

Nhận xét nào sau đây là đúng về 2 công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)2 và CH3CH2CH2CH2CH3

a)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của cùng một chất.

b)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất đồng phân vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

d)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất đồng phân mạch carbon.

25.

Công thức hóa học nào dưới đây biểu diễn đúng cấu tạo hóa học của chất?

a)

Công thức (1)

b)

Công thức (2

c)

Công thức (3,4)

d)

Công thức (1,3)

26.

Chọn phát biểu đúng về 4 chất đều có phân tử khối là 60 sau đây:

a)

Chất (1) và (4) là đồng phân của nhau.

b)

Chất (1), (2) và (4) là đồng phân của nhau.

c)

Chất (1) và (2) là đồng phân của nhau.

d)

Cả 4 chất là đồng phân của nhau.

27.

Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

(1) C2H6, CH4, C4H10 (2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH

(3) CH3OCH3, CH3CHO (4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho các chất sau đây:  

(1) CH3CH(OH)CH3       (2)  CH3CH2OH                 

(3) CH3CH2CH2OH    (4) CH3CH2CH2OCH3    

(5)  CH3CH2CH2CH2OH   (6) CH3OH       

 Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Công thức phân tử của hợp chất dưới đây là

a)

C4H10O.

b)

C4H8O.

c)

C5H10O.

d)

C5H8O.

30.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng đẳng là những chất có tỉ lệ thành phần nguyên tử trong phân tử giống nhau.

b)

Đồng đẳng là những chất mà phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2.

c)

A. Đồng đẳng là những chất có có cấu tạo hoá học tương tự nhau nên có tính chất hoá học cơ bản giống nhau, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2.

d)

A. Các hydrocarbon đều là đồng đẳng.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân?

a)

A. Những hợp chất có thành phần hoá học tương tự nhưng có cấu tạo khác nhau là những chất đồng phân.

b)

A. Những hợp chất khác nhau nhưng có cấu tạo tương tự nhau  là những chất đồng phân.

c)

A. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân.

d)

A. Những chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

34.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH4 và CH3 – CH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3OH, C2H5OH.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

35.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

HCHO, CH3CHO.

d)

CH3CH2OH, C3H5(OH)3.

36.

Cấu tạo hóa học là … giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

thứ tự liên kết.

b)

phản ứng.

c)

liên kết.     

d)

Tỉ lệ số lượng

37.

Có 4 loại cấu tạo mạch phân tử: (a) mạch hở không phân nhánh, (b) mạch hở phân nhánh; (c) mạch vòng không phân nhánh và (d) mạch vòng phân nhánh. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon có thể liên kết với chính nó hình thành bao nhiêu loại mạch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của các phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào vào các yếu tố

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a), (b) và (c).

39.

Các chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau.

b)

đồng đẳng của nhau.  

c)

đồng vị của nhau.

d)

đồng khối của nhau.

40.

Nhận xét nào sau đây là đúng về 2 công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)2 và CH3CH2CH2CH2CH3

a)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của cùng một chất

b)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất đồng phân vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

d)

 Biểu diễn cấu tạo hóa học của 2 chất đồng phân mạch Cacbon