wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối năm Hóa 11 đề 3

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzenE và alkylbenzene)

có công thức chung là:

          

a)

CnH2n+6 (n  6)

b)

CnH2n-6 (n  3)

c)

CnH2n-8 (n  8)

d)

CnH2n-6 (n  6)

2.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

3.

  Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

   

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

4.

Công thức phân tử của toluene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

5.

Công thức phân tử của benzene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

6.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và vinyl.

d)

D. benzyl và phenyl.

7.

Công thức phân tử của styrene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C8H8

d)

D. C8H10

8.

Công thức phân tử của naphthalene là

a)

A. C7H8

b)

B. C10H8

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

9.

Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. C6H12Cl6.

11.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

12.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?

a)
  • benzene.

b)

toluene.

c)

styrene

d)
  • p-xylene.

13.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne

14.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

15.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

16.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

17.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

18.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

acetylene

d)

2-metylpropan

19.

Alkene C2H4 có tên thông thường là

a)

ethan

b)

ethene

c)

ethylene

d)

acetylene

20.

Phân biệt alkane và alkene người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch thuốc tím (KMnO4).

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch bromine

21.

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, ethylene được điều chế bằng cách:

a)

Tách hydrogen từ ethane

b)

Nung hỗn hợp sodium acetate và vôi tôi xút

c)

Carbon tác dụng với hydrogen

d)

Tách nước từ C2H5OH

22.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
23.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexane

b)

3-methylpent-3-ene

c)

2-ethylbut-2-ene

d)

3-methylpent-2-ene

24.

Số đồng phân mạch hở của C4H8

(a)  

25.

but-1-ene tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là

a)

3-chlorobutane

b)

2-chlorobut-1-ene

c)

1-chlorobutane

d)

2-chlorobutane

26.

trùng hợp propylene (propene) thu được

a)

(-CH2=CH(CH3)-)n

b)

(-CH2–CH(CH3)-)n

c)

(-CH2–CH2-)n

d)

(-CH2-CH(CH3)-)

27.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

28.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

29.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

30.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

31.

Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?

a)

Phản ứng cracking.              

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng oxi hóa.   

d)

Phản ứng reforming.

32.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

33.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

34.

sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn alkane là

a)

C và H2O

b)

CO và H2O

c)

CO2 và H2O

d)

CO2, H2O và O2

35.

Thành phần chủ yếu của khí gas là

a)

hỗn hợp khí C3H8 và C4H10

b)

hỗn hợp khí C3H8 và C2H6

c)

hỗn hợp khí C3H8 và CH4

d)

hỗn hợp khí CH4 và C4H10

36.

Phát biểu nào sau đây sai về ứng dụng của alkane?

a)

Một số alkane lỏng dùng làm dung môi pha sơn

b)

Butane được sử dụng trong bật lửa gas

c)

Propane là 1trong những thành phần chủ yếu của LPG

d)

Các alkane dạng lỏng được dùng làm sáp.

37.

Khí thải của động cơ chứa những chất nào gây ô nhiễm môi trường?

a)

hơi nước, carbon dioxide, alkane.

b)

hơi nước carbon monooxide, alkane.

c)

hơi nước, carbon dioxide, carbon monooxide, alkane

d)

hơi nước, carbon dioxide, oxygen.

38.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

39.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Butane

b)

Iso-pentane

c)

Pentane

d)

Neo-pentane

40.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4