wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THI 8 TUẦN KÌ I HÓA 11 BÀI 2

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

                       Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí

b)

Dùng đồng để khử hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

c)

Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.

d)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

2.

                        Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

4 NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2

b)

NH3 + HCl --> NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 --> 6NH4Cl + N2        

d)

2NH3 + 3CuO --> 3Cu + 3H2O + N2

3.

                        Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được là:

a)

1,12 lít  

b)

0,1 lít   

c)

4,48 lít 

d)

2,24 lít

4.

                   Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Fe2(SO4)3 + NaOH

b)

NH4Cl + AgNO3    

c)

MgCl2 + KNO3

d)

FeS + HCl

5.

                      Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất

a)

P, Fe, Al2O3, K2S, Ba(OH)2

b)

C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3

c)

S, Al, CuO, NaHCO3, NaOH  

d)

C, Ag, Fe3O4, NaNO3, Cu(OH)2

6.

                     Cô cạn dung dịch X chứa Al3+ 0,1 mol ; Cu2+ 0,1 mol ; SO42- 0,2 mol và ion Cl- thu được số gam muối khan là:

a)

31,85 gam  

b)

35,81g.

c)

28,3 gam 

d)

34,5 gam

7.

                    Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5   

b)

ns2np4  

c)

ns2np2    

d)

ns2np3

8.

              Khi cho kim loại Cu phản ứng với ddHNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.       

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

c)

t ống nghiệm bằng bông tẩm nước. 

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.

9.

                 Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- ® CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

1. Ca(NO3)2 + Na2CO3; 2.Ca(HCO3)2 + NaOH; 3. CaCl2 + (NH4)2CO3 ;4.Ca(OH)2 + CO2

a)

1 và 3. 

b)

2 và 3.

c)

2 và 4.  

d)

1 và 4.

10.

 Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

4. 

b)

2.  

c)

3.    

d)

5.

11.

                    Cho 4,05 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng chỉ thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

21,3 gam 

b)

31,95 gam  

c)

33,45 gam

d)

32,05 gam

12.

                   Trộn 60 mldd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1M, thu được 100 ml dd (X). Tính pH dd (X)?

a)

12  

b)

c)

5   

d)

8

13.

                    Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:

 X:Kết tủa trắng

 Y:Khí mùi khai

 Z:Không hiện tượng

 T:Kết tủa trắng,

khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Z là dung dịch NH4NO3        

b)

T là dung dịch (NH4)2CO3

c)

X là dung dịch NaNO3.

d)

Y là dung dịch NaHCO3

14.

                    Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

b)

Nước phun vào bình và không có màu

c)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

15.

                    Chất không tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

HNO3.

b)

Ca(OH)2

c)

Na2SO4.

d)

KNO3.

16.

                    Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2. Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình. Dung dich thu được có giá trị pH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi. Giá trị m là

a)

28,1 

b)

23,05

c)

46,1  

d)

38,2

17.

                       Tiến hành các thí nghiệm sau:

1.Sục CO2 + dung dịch Ca(OH)2

2.Cho dung dịch AgNO3 + dung dịch Na3PO4

3.Cho dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch Na2CO3

4.Sục CO2 + dung dịch Na2SiO3

5.Cho C vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

5

b)

33

c)

2

d)

4

18.

                 Phương trình ion rút gọn Ca2+ +  CaCO3 ứng với phản ứng là

a)

Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 --> 2CaCO3 + 2H2O

b)

Ca(OH)2 + NaHCO3  -->CaCO3 + NaOH + H2O

c)

Ca(OH)2 + K2CO3 -->CaCO3 + 2KOH

d)

Ca(OH)2 + CO2 --> CaCO3 + H2O

19.

                       Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

A.  và 0,03                B.  và 0,01                  C. và 0,03                D.  và 0,03

a)

NO3- và 0,03  

b)

Cl-và 0,01 

c)

co32-và 0,03 

d)

OH-và 0,03

20.

                    Người ta sản xuất khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây:

a)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

b)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

c)

Nhiệt phân dung dịch NH4Cl và NaNO2 bão hoà

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

21.

                    Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào:

a)

Sắt, nhôm

b)

Đồng, bạc

c)

Đồng, chì

d)

Đồng, kẽm

22.

                        Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là:

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

iấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

23.

                   Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75. Giá trị của m là:

a)

9,252g   

b)

2,7g

c)

9,225g

d)

8,1g

24.

                  Khi nhiệt phân KNO3 thu được những sản phẩm nào:

a)

KNO2, O2

b)

K2O, NO2, O2

c)

K, NO,O2

d)

Ag2O, NO2

25.

                      Cho các dung dịch:(NH4)2SO4; NH4Cl; Cu(NO3)2. Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau:

a)

.Dung dịch NaCl  

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch KOH

d)

Dung dịch NH3

26.

                       Trong khi làm thí nghiệm tại lớp hoặc trong các giờ thực hành hoá học, có một số khí thải gây độc hại cho sức khoẻ như: Cl2, H2S, SO2, NO2, HCl. Có thể giảm thiểu các khí thải đó bằng cách

a)

Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi.

b)

Nút bông tẩm rượu etylic hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng rượu etylic.

c)

Nút bông tẩm dấm ăn hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng dấm ăn.

d)

Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.

27.

                     Cần pha bao nhiêu gam nước vào 20 gam dd NaOH 30% để thu được dd NaOH 20%?

a)

5 g     

b)

10 g 

c)

15 g 

d)

20 g

28.

                       Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-1960C)

b) Có cả tính khử cả tính oxi hóa

c)Tan nhiều trong nước

d) Nặng hơn Oxi

e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

a)

a, c, d 

b)

a,b     

c)

c, d, e    

d)

b, c, e

29.

                      Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au  

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2

30.

                        Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.     

b)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.     

c)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

31.

                       Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.      

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

32.

                    Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

a)

NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đ) -->HNO3 + NaHSO4.   

b)

4NO2 + 2H2O + O2 --> 4HNO3.

c)

N2O5 + H2O -->2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O -->Cu(OH)2 + 2HNO3.

33.

                       Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al    

b)

Cu, Al   

c)

Fe, Mg  

d)

Pb, Ag

34.

 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:

a)

HCl   

b)

HNO3

c)

KBr

d)

K3PO4

35.

                     Cho sơ đồ phản ứng: Mg+HNO3 rất loãng ->X+Y+Z. Biết Y+NaOH->Khí có mùi khai.

Vậy X,Y,Z lần lượt là

a)

Mg(NO3)2;NO;H2O

b)

Mg(NO3)2;NO2;H2O

c)

Mg(NO3)2;N2;H2O

d)

Mg(NO3)2;NH4NO3;H2O