wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11-CHƯƠNG 6-ANKAN-2019

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hiđrocacbon no là:

a)

hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

là hiđrocacbon chỉ có mạch hở và chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố là cacbon và hiđro.

2.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

b)

Tất cả các chất có CTPT CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các ankan đều có CTPT CnH2n+2.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử ankan đều nằm trên cùng một mặt phẳng.

b)

Mỗi nguyên tử cacbon trong phân tử ankan đều tạo được bốn liên kết đơn.

c)

Các góc trong phân tử mêtan đều là 109,50.

d)

Tất cả các liên kết trong phân tử ankan đều là liên kết đơn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ankan?

a)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng theo phân tử khối.

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Khối lượng riêng tăng theo số nguyên tử cacbon.

d)

Không tan trong nước.

5.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng tách.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng đốt cháy.

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước.

b)

Nước là dung môi tốt để hòa tan ankan.

c)

Tất cả các ankan đều là chất khí.

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng của phân tử khối

7.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng

a)

phản ứng tách butan.

b)

cacbon tác dụng với hidro.

c)

nung natri axetat với vôi tôi xút.

d)

điện phân dung dịch natri axetat.

8.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C3H8, C4H10, C­5­H12

b)

CH4, C2H2, C3H4

c)

C3H8, C5H10, C6H12

d)

C2H2, C3H4, C4H6

9.

Bậc của nguyên tử cacbon trong phân tử hiđrocacbon no được tính bằng:

a)

Số nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon đó

b)

Số liên kết mà nguyên tử cacbon đó tạo thành với các nguyên tử khác.

c)

Số liên kết của nguyên tử cacbon đó với các nguyên tử cacbon khác.

d)

Số cặp electron dùng chung của nguyên tử cacbon đó với nguyên tử cacbon khác.

10.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì

a)

số mol H2O < số mol CO2

b)

số mol H2O > số mol CO2

c)

số mol H2O = số mol CO2

d)

số mol H2O = 2 số mol CO2

11.

Khi lấy 1 nguyên tử H khỏi phân tử ankan, ta được gốc

a)

ankyl.

b)

ankin.

c)

metyl.

d)

anken.

12.

Bậc của nguyên tử *C trong công thức sau CH3-*C(CH3)2-CH3 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

13.

Bậc của nguyên tử *C trong công thức sau

CH3-CH(CH3)-*CH2-CH3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

15.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

16.

Có bao nhiêu gốc ankyl ứng với công thức C3H7?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

17.

Có bao nhiêu gốc ankyl ứng với công thức C4H9 ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

18.

Hợp chất X có tên gọi là: 2,2,3,3-tetra metylbutan. Số nguyên tử cacbon trong X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Tổng số liên kết cộng hoá trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

3

20.

Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C4H10 là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

21.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

butan.

b)

metan.

c)

etan.

d)

propan

22.

Những chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng ?

a)

C2H4, C3H8, C4H10, C5H10.

b)

CH4, C2H4, C3H8, C5H8.

c)

CH4, C2H6, C3H8, C4H10.

d)

CH2O, C2H6O, C3H6O, C4H8O.

23.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

a)

công thức cấu tạo.

b)

công thức phân tử.

c)

số nguyên tử cacbon.

d)

số liên kết cộng hóa trị.

24.

Tên thông thường của hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 là:

a)

isopentan.

b)

neopentan

c)

pentan

d)

2-metylbutan.

25.

Tên của hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

a)

2-metylpentan.

b)

2,3-metylbutan.

c)

2,3-đimetylbutan.

d)

hexan.

26.

Cho ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-đimetyl hexan. Công thức phân tử của A là

a)

C10H22.

b)

C9H20.

c)

C11H24.

d)

C8H18.

27.

Ankan có tên gọi: 3-etyl-2,3-đimetylpentan có CTCT là:

a)

CH3CH(CH3)C(CH3)(C2H5)2.

b)

CH3CH(CH3)CH(C2H5)CH(CH3)2.

c)

CH3CH(C2H5)C(CH3)2CH2CH3.

d)

(CH3)2CHCH(C2H5)CH2CH3.

28.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2

b)

CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.

d)

CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.

29.

Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,4-trimetylpetan

c)

2,4,4-trimetylpentan.

d)

2-đimetyl-4-metylpentan.

30.

Thực hiện phản ứng clo hoá (phản ứng thế bởi clo) của isopentan sẽ tạo số sản phẩm thế monoclo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Xác định CTCT của C5H12 để khi phản ứng với clo theo tỉ lệ 1 : 1 chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

a)

pentan.

b)

2,2-đimetylpropan.

c)

isopentan.

d)

2-metylbutan

32.

Khi clo hoá ankan nào sau đây chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất ?

a)

Butan

b)

neo-pentan

c)

propan

d)

Isopentan

33.

Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 1 dẫn xuất monoclo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Khi clo hoá hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Hai ankan đó là

a)

etan và propan.

b)

propan và isobutan.

c)

isobutan và pentan.

d)

neopentan và etan.

37.

Cho các ankan sau đây: CH3CH2CH3 (1), CH4 (2), CH3C(CH3)2CH3 (3), CH3CH3 (4), CH3CH(CH3)CH­(5).

Các ankan chỉ tạo một dẫn xuất clo duy nhất khi cho tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 là:

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (4), (5)

c)

(1), (4), (5).

d)

(3), (4), (5).

38.

Hợp chất Y (có cấu tạo như hình bên), khi phản ứng với clo tạo được tối đa số dẫn xuất mono halogen là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-3-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

1-clo-2-metylbutan.

d)

2-clo-3-metylbutan

40.

Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 thì ankan đó có số đồng phân là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Một ankan có tổng số liên kết σ trong phân tử là 10. Công thức phân tử của ankan đó là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C4H1

d)

C3H8

42.

Một ankan có tổng số liên kết σ (xích ma) trong phân tử là bao nhiêu?

a)

n

b)

2n+2

c)

3n+1

d)

3n-1

43.

Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 29 thì ankan đó có số đồng phân là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

44.

Khi cho 2,2-dimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2,2-dimetylbutan.

b)

2-clo-2,2-dimetylbutan.

c)

3-clo-2,2-dimetylbutan.

d)

2-clo-3,3-dimetylbutan