NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Về Hydrocarbon
Total questions: 36
Worksheet time: 19mins
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-C≡CH.
CH2=C=CH2.
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-CH2-C≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
but-1-yne.
but-2-yne.
methylpropyne.
meylbut-1-yne.
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CH-C≡CH.
CH3CH2CH2-C≡CH.
CH3-C≡C-CH2CH3.
CH3CH2-C≡C-CH3.
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane.
xycloalkane.
alkyne.
alkene lớn hơn.
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế.
phản ứng tách.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế.
phản ứng tách.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
ethane.
propane.
butane.
ethylene.
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 → dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
H2SO4 đặc.
Lindlar.
Ni/to.
HCl loãng.
Alkane là các hydrocarbon
no, mạch vòng.
no, mạch hở.
không no, mạch hở.
không no, mạch vòng.
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6(n ≥6).
Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là
hexane, heptane, propane, methane, ethane.
methane, ethane, propane, hexane, heptane.
heptane, hexane, propane, ethane, methane.
methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
Chỉ có liên kết đôi.
Chỉ có liên kết đơn.
Có ít nhất một vòng no.
Có ít nhất một liên kết đôi.
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6.
C3H6.
C4H10.
C5H12.
Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là
methyl.
ethyl.
propyl.
isopropyl.
Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
2-methylpropane.
isobutane.
butane.
2-methylbutane.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
N2.
CO2.
CH4.
NH3.
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
Sodium acetate
Dầu mỏ và khí dầu mỏ
Aluminium carbide (Al4C3)
Khí biogas
Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là(CH3)2-CH-*CH(CH3)-CH2-CH3
bậc I
bậc II
bậc III
bậc IV
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là
(CH3)2CH-CH(CH3)2
(CH3)3C-C(CH3)3
(CH3)2C-CH(CH3)2
CH3CH2C(CH3)3
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CH-C≡CH
CH3CH2CH2-C≡CH
CH3-C≡C-CH2CH3
CH3CH2-C≡C-CH3
Hợp chất X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) tạo được bốn dẫn xuất thế monochloro. X là
pentane
isopentane
neopentane
isobutane
Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2, CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là
2
4
1
3
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O ?
CH2=CH-OH
CH3-CH=O
CH2=CH2
CH3-O-CH3
Số đồng phân cấu tạo alkene có cùng công thức C4H8 và số đồng phân cấu tạo alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
4 và 2
4 và 3
3 và 3
3 và 2
Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne
3-methylbut-1-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-3-yne
Alkene nào sau đây có tính đối xứng qua liên kết đôi?
CH3−CH=CH2
CH3−CH=C(CH3)2
CH2=CH2
CH2=C(CH3)2
Cho hợp chất sau : CH3-C≡C-CH(CH3)-CH3 Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
2-methylpent-3-yne
2-methylpent-3-yne
4-methylpent-2-yne
Cả A, B và C đều đúng
