NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
C2H5OH không được tạo thành trực tiếp từ chất nào sau đây?
etilen
glucozo
anđehit axetic
axetilen
Phân tử một ankin có 6 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C
25
12
4
10
X là ancol no, đơn chức mạch hở. X có công thức phân tử là C3H8O. X có tối đa bao nhiêu đồng phân
1
2
3
4
Các chất hữu cơ: HCOOH, CH3CHO, C2H5OH được sắp xếp theo thứ tự lần lượt thuộc các loại
Axit cacboxylic, anđehit, ancol
Ancol, anđehit, axit cacboxylic
Ancol, axit cacboxylic, anđehit
Anđehit, Axit cacboxylic, ancol
Tên của chất trong hình là
2,4-đimetylpentan
2,4-đimetylpent-2-en
hept-2-en
2-metylpent-2-in
Các phản ứng a, b, c, d, e lần lượt thuộc loại
cộng, thế, cộng, thế, tách
thế, tách, tách, thế, cộng
thế, cộng, thế, cộng, cộng
cộng, tách, tách, cộng, trùng hợp
Hidrocacbon X có công thức đơn giản nhất là CH2. Biết khối lượng phân tử của X là 70 đvc). Công thức phân tử của X là
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1)
C4H6O
C3H6
C4H8
C5H10
Để nhận biết ba dung dịch: axit fomic (X), axit axetic (Y), axit clohiđric (Z) ta dùng
dung dịch Na2CO3.
dung dịch AgNO3.
C2H5OH/xt.
dung dịch AgNO3/NH3.
Cho 4 chất sau: X (anđehit fomic); Y (axit axetic); Z (ancol metylic); T (axit fomic). Dãy nao sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi?
(X)<(Z)<(T)<(Y).
(X)<(T)<(Z)<(Y).
(Z)<(X)<(Y)<(T).
(T)<(Y)<(X)<(Z).
Tính chất nào sau đây không phải của CH2=CH(CH3)-COOH
Tham gia phản ứng trùng hợp.
Tham gia phản ứng cộng hợp.
Tham gia phản ứng tráng gương.
Tính axit.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
Nước vôi.
Nước muối.
Cồn.
Giấm.
Cho lần lượt Na, dung dịch NaOH vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic. Số lần có phản ứng xảy ra là
3
4
5
6
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau
Na, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc nóng.
Cu, dung dịch NH3, NaHCO3.
Ba, dung dịch NH3, NaCl.
Ca, dung dịch NH3, NaHCO3.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 , là
anđehit fomic, axetilen, etilen.
anđehit axetic, axetilen, but-2-in.
axit fomic, vinylaxetilen, propin.
anđehit axetic, but-1-in, etilen.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết σ.
Hợp chất R–CHO có thể điều chế được từ R–CH2-OH
Hợp chất hữu cơ có nhóm –CHO liên kết với H là anđehit.
Anđehit có cả tính khử và tính oxi hóa.
Có 2 axit A, B
Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2
Số nhóm chức trong A và B là
A đơn chức, B hai chức
A đơn chức, B đơn chức
A hai chức, B hai chức
A hai chức, B đơn chức
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 8: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ancol etylic.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.
(4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.
Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là
1
2
3
4
. Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với
Na
Nuoc brom
NaOH
KOH
. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử
dd AgNO3/NH3.
dd Br2
CaCO3
dd Na2CO3.
Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qùy tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
(f) Phenol không phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là
108g.
43,2g
129,6 g
86,4g
Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 1 thu được
ANĐEHIT
ANCOL
AXIT CACBOXYLIC
XETON
Chất X có công thức phân tử là C3H8Ox. 1 mol chất X tác dụng Na dư thu được 1 mol H2. X không tác dụng Cu(OH)2. Công thức của X?
C3H5(OH)3
C3H7OH
CH2OHCHOHCH3
CH2OHCH2CH2OH
Hợp chất X có công thức cấu tao CH3(C2H5)CHCH2CH2OH. X có tên gọi là
3-metylpentan-1-ol
3-etylbutan-1-ol.
3-metylpentan-1-ol.
2-metylpentan-1-ol
. Ứng với công thức phân tử C4H8O số đồng phân cấu tạo andehit là
1
2
3
4
Đun nóng ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Y. Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7. Ancol X là
CH3OH.
C2H5OH
CH3CH2CH2CH2OH.
C3H7OH
Sản phẩm thu được khi cho but-2-en phản ứng với H2 khi có Ni làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp là:
isobutilen.
pentan.
isobutan.
butan
Sản phẩm but-1-en là sản phẩm duy nhất được tạo thành từ phản ứng tách nước của ancol nào sau đây?
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH.
(CH3)2CHCH2OH
Chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng với các chất còn lại?
CH3OH.
C2H5OH
CH3CH2CH2CH2OH.
C6H5OH
